Điểm chuẩn đại học 2026

23,483 mức điểm trúng tuyển năm 2026 của 294 cơ sở đào tạo, tách theo từng phương thức xét tuyển và đối chiếu sang mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT — thứ mà bảng điểm chuẩn thông thường không có.

Tìm cơ sở đào tạo

Gõ không dấu vẫn ra — bảng bên dưới lọc ngay theo tênmã trường.

294 trường đại học, học viện

Mã trường Cơ sở đào tạo Số mức điểm
BKA Đại Học Bách Khoa Hà Nội 287
TCT Đại Học Cần Thơ 363
DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 165
DDT Đại Học Duy Tân 290
KHA Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 624
KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM 177
KSV Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 90
PKA Đại Học Phenikaa 510
DTS Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 139
DVT Đại Học Trà Vinh 313
YDS Đại Học Y Dược TPHCM 32
HVA Học Viện Âm Nhạc Huế 5
NVH Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam 8
ANH Học Viện An Ninh Nhân Dân 16
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền 165
BPH Học Viện Biên Phòng 40
HVC Học viện cán bộ TPHCM 20
CSH Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân 4
HCP Học Viện Chính Sách và Phát Triển 81
HCA Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân 8
BVH Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 252
BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 117
HVD Học Viện Dân Tộc 2
HQH Học Viện Hải Quân 20
HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 245
HCH Học Viện Hành Chính và Quản trị công 204
HCS Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) 82
HEH Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự 24
NQH Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 30
KMA Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã 20
KQH Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự 14
HCB Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) 14
HCN Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) 14
NHH Học Viện Ngân Hàng 157
NHB Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) 16
NHP Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) 15
HQT Học Viện Ngoại Giao 33
HVN Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 38
PCH Học viện Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ 4
PKH Học Viện Phòng Không – Không Quân 20
HPN Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 157
HVQ Học Viện Quản Lý Giáo Dục 35
YQH Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự 24
HTC Học Viện Tài chính 69
HTN Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 24
HTA Học viện Tòa án 8
HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 3
DDG Khoa Giáo dục thể chất Đà Nẵng 1
DHC Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế 2
DHE Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 21
DHI Khoa Quốc tế - Đại học Huế 8
DTQ Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 42
NVS Nhạc Viện TPHCM 7
DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 16
DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 6
LNS Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai 30
LNA Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 12
NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai 24
NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 42
QSP Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre 6
DTG Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 15
DTP Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 31
XDN Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng 38
YHT Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa 2
DHD Trường Du Lịch - Đại Học Huế 14
QSA Trường Đại Học An Giang 43
ANS Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân 20
BVU Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 188
DBL Trường Đại Học Bạc Liêu 44
DDK Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng 133
QSB Trường Đại Học Bách Khoa HCM 64
DBD Trường Đại Học Bình Dương 52
CSS Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 4
CMC Trường Đại Học CMC 42
LDA Trường Đại Học Công Đoàn 27
QHI Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 80
DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 78
DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 75
GTA Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 336
SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 438
VLU Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long 105
MIT Trường Đại học Công nghệ Miền Đông 57
DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 54
QSC Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 38
DTC Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 57
VKU Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 44
DKC Trường Đại học Công Nghệ TPHCM 244
DCQ Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị 34
DVX Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân 16
DDM Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh 22
IUH Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 62
CCM Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 22
VHD Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 26
VUI Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì 52
DCV Trường Đại học Công nghiệp Vinh 8
DCT Trường Đại Học Công Thương TPHCM 176
DCL Trường Đại Học Cửu Long 76
PVU Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 15
DKH Trường Đại Học Dược Hà Nội 17
TDL Trường Đại Học Đà Lạt 160
DDN Trường Đại Học Đại Nam 84
DDL Trường Đại Học Điện Lực 96
YDD Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định 9
DAD Trường Đại Học Đông Á 228
DDU Trường Đại Học Đông Đô 60
DNU Trường Đại Học Đồng Nai 24
SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 437
FPT Trường Đại Học FPT 7
GDU Trường Đại Học Gia Định 75
QHS Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội 42
GHA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 175
GSA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 72
UTH Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 64
DHH Trường Đại Học Hà Hoa Tiên 26
HLU Trường Đại Học Hạ Long 93
NHF Trường Đại Học Hà Nội 54
HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 109
DKT Trường Đại Học Hải Dương 91
THP Trường Đại Học Hải Phòng 205
HHA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam 844
ETU Trường Đại Học Hòa Bình 42
DNB Trường Đại Học Hoa Lư 13
HSU Trường Đại Học Hoa Sen 186
HDT Trường Đại Học Hồng Đức 208
THV Trường Đại Học Hùng Vương 69
DHV Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 57
DCA Trường Đại học Intracom 14
UKH Trường Đại học Khánh Hòa 51
DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 102
QSY Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM 5
DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 186
QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 112
QST Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 39
KCN Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 60
QHX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 87
QSX Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 162
DKS Trường Đại học Kiểm Sát 54
TKG Trường Đại học Kiên Giang 93
KTD Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 32
KTA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 38
KTS Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM 60
UKB Trường Đại Học Kinh Bắc 20
DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 90
DHK Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 42
QHE Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội 18
DDQ Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng 55
DVB Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên 46
DLA Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 27
DKB Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương 54
DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 196
QSK Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM 38
UEF Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 242
DTE Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 84
KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 66
DTK Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 78
YDN Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 25
DKY Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 25
DLH Trường Đại Học Lạc Hồng 104
LNH Trường Đại Học Lâm nghiệp 112
DLX Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 18
DLS Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) 14
QHL Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội 9
LPH Trường Đại Học Luật Hà Nội 32
DHA Trường Đại học Luật Huế 2
LPS Trường Đại Học Luật TPHCM 120
DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 22
MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 188
MHN Trường Đại Học Mở Hà Nội 45
MBS Trường Đại Học Mở TPHCM 184
MTC Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp 7
MTS Trường Đại Học Mỹ Thuật TPHCM 5
MTH Trường Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam 5
DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 180
NHS Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 57
CEA Trường Đại học Nghệ An 80
DHN Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế 12
QHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội 48
DDF Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 24
DHF Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế 24
DNT Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM 67
NTH Trường Đại học Ngoại thương 184
NTS Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 52
LBS Trường Đại học Nguyễn Huệ 4
NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 282
NTU Trường Đại Học Nguyễn Trãi 28
TSN Trường Đại Học Nha Trang 178
DNV Trường Đại học Nội vụ Hà Nội 123
DBG Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 40
DHL Trường Đại Học Nông Lâm Huế 40
DTN Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 75
NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 241
DPQ Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 28
DPC Trường Đại Học Phan Châu Trinh 42
DPT Trường Đại Học Phan Thiết 45
PCS Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 4
DPX Trường Đại Học Phú Xuân 12
DPY Trường Đại Học Phú Yên 24
DPD Trường Đại Học Phương Đông 64
HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 12
UMT Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM 27
DQB Trường Đại Học Quảng Bình 131
DQU Trường Đại Học Quảng Nam 60
DQT Trường Đại Học Quang Trung 30
QSQ Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM 38
DBH Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà 16
HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 320
EIU Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông 30
SIU Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn 42
DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 401
SGD Trường Đại Học Sài Gòn 241
SKD Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội 27
DSD Trường Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh TPHCM 4
SDU Trường Đại học Sao Đỏ 60
DDS Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng 100
SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 141
SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 149
DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 88
DSK Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 25
SKH Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên 119
SKN Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định 80
SKV Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 56
GNT Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 27
TDH Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội 4
STS Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM 6
SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 549
DMS Trường Đại Học Tài Chính Marketing 88
FBU Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 30
DFA Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 21
DMT Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 70
DTM Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 187
TTU Trường Đại học Tân Tạo 40
TQU Trường Đại học Tân Trào 22
TTB Trường Đại Học Tây Bắc 74
DTD Trường Đại Học Tây Đô 100
TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 108
DTB Trường Đại Học Thái Bình 20
TBD Trường Đại Học Thái Bình Dương 48
DTL Trường Đại Học Thăng Long 176
TDD Trường Đại học Thành Đô 28
DDB Trường Đại Học Thành Đông 50
TDB Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh 8
TTD Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng 10
TDS Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM 8
TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 151
HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 58
TMU Trường Đại Học Thương Mại 225
TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 103
TLS Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 34
TTG Trường Đại Học Tiền Giang 64
DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 598
DVP Trường Đại Học Trưng Vương 32
DVH Trường Đại Học Văn Hiến 127
VHH Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội 81
ZNH Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội 8
VHS Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM 28
DVD Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 120
DVL Trường Đại Học Văn Lang 227
VGU Trường Đại Học Việt Đức 33
VJU Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội 44
TDV Trường Đại Học Vinh 204
VTT Trường Đại Học Võ Trường Toản 28
XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 273
MTU Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 27
XDT Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 47
QHY Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội 18
BMU Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 16
YCT Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ 15
YPB Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng 14
DHY Trường Đại Học Y Dược Huế 11
YTB Trường Đại Học Y Dược Thái Bình 12
DTY Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 36
YHB Trường Đại Học Y Hà Nội 22
TYS Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 12
THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 12
YKV Trường Đại Học Y Khoa Vinh 9
YTC Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 11
DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 68
QHK Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 30
DTF Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên 16
QHD Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội 19
QHQ Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội 42
LCH Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị 17
SNH Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền 8
DCH Trường Sĩ Quan Đặc Công 6
KGH Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học 9
VPH Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa 2
LAH Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn 10
LBH Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ 12
PBH Trường Sĩ Quan Pháo Binh 6
HGH Trường Sĩ Quan Phòng Hóa 6
TGH Trường Sĩ Quan Tăng - Thiết Giáp 6
TTH Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc 20
DDY Trường Y Dược Đà Nẵng 11
DDV Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng 24

Phạm vi dữ liệu — đọc trước khi tra

  • Điểm chuẩn ở đây là dữ liệu tổng hợp năm 2026, dùng để tra cứu và so sánh. Không phải văn bản pháp lý. Con số có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển của chính cơ sở đào tạo.
  • Chỉ có một năm dữ liệu. Nguồn không công bố các năm trước ở dạng thu thập được.
  • Cột mã ngành là phần site tự đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo trong kho văn bản — gắn được cho 77.8% số dòng. Phần còn lại ghi rõ chưa có mã chính thức, xem vì sao.
  • Các phương thức dùng thang điểm khác nhau (30 · 150 · 1.200…) nên không so sánh chéo giữa các bảng.
  • Muốn biết mình được cộng bao nhiêu điểm ưu tiên: công cụ tính điểm ưu tiên xét tuyển.

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn và điểm trúng tuyển có khác nhau không?
Đó là cùng một thứ. “Điểm trúng tuyển” là tên gọi trong văn bản: khoản 24 Điều 2 06/2026/TT-BGDĐT định nghĩa đây là “ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào chương trình đào tạo đó) có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển”, và được làm tròn đến hàng phần trăm sau khi cộng đủ điểm ưu tiên và điểm cộng. “Điểm chuẩn” là cách gọi thông dụng.
Vì sao cùng một ngành mà mỗi phương thức một mức điểm khác nhau?
Vì mỗi phương thức dùng thang điểm khác nhau và nguồn thí sinh khác nhau. Điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang 30 (tổ hợp 3 môn), đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội thang 150, đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM thang 1.200… nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Khoản 1 Điều 6 06/2026/TT-BGDĐT cho phép mỗi cơ sở dùng tối đa 05 phương thức tuyển sinh (không tính xét tuyển thẳng).
Điểm chuẩn trên trang có phải con số chính thức không?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu và so sánh, không phải văn bản. Con số có giá trị pháp lý là thông báo điểm trúng tuyển của chính cơ sở đào tạo. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành — bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản, có link toàn văn để tự đối chiếu.
Trang có điểm chuẩn các năm trước không?
Hiện chỉ có năm 2026. Có một năm thì trang trình bày một năm — dựng thêm trang cho năm không có dữ liệu là trang rỗng.
Điểm ưu tiên khu vực có được cộng vào điểm chuẩn không?
Điểm chuẩn là ngưỡng để so với điểm xét tuyển của thí sinh, mà điểm xét tuyển đó đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng (khoản 24 Điều 2 06/2026/TT-BGDĐT). Từ 22,50 điểm trở lên thì mức ưu tiên bị giảm dần theo công thức của khoản 4 Điều 7 — dùng công cụ tính điểm ưu tiên để biết con số của mình.

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ