Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2026

Mã trường KTA. Năm 2026, trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,10 đến 22,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 18 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 7580302 A00; C01; C02; D01; X03; X04 22,00
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) chưa có mã A00; C01; D01; X02; X03; X04 21,85
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) 7480201 A00; C01; D01; X02; X03; X04 21,75
Công nghệ thông tin 7480201 A00; C01; D01; X02; X03; X04 21,00
Kinh tế Xây dựng 7580301 A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,85
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) chưa có mã A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,75
Kinh tế đầu tư 7310104 A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,60
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,50
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 7580201 A00; C01; C02; D01; X03; X04 19,98
Kinh tế phát triển 7310105 A00; C01; C02; D01; X03; X04 19,85
Quản lý xây dựng 7580302 A00; C01; C02; D01; X03; X04 19,50
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) 7580302 A00; C01; C02; D01; X03; X04 18,60
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 7580201 A00; C01; C02; D01; X03; X04 18,35
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 7520118 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 7520118 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 7520118 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Xét học bạ 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) 22.83 chưa có mã A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,75
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 22.69 7510105 A00; C01; C02; D01; X03; X04 20,50
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 21.88 7580201 A00; C01; C02; D01; X03; X04 19,98
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) 21.07 7580201 A00; C01; C02; D01; X03; X04 18,35
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.34 7580205 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sớ hạ tầng) 19.34 chưa có mã A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.34 7520118 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) 19.34 7520118 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Kỹ thuật cấp thoát nước 19.34 7580213 A00; C01; C02; D01; X03; X04 16,10
Xét tuyển kết hợp 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiến trúc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7580101 V00; V01; V02 27,77
Quy hoạch vùng và đô thị (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7580105 V00; V01; V02 26,30
Thiết kế đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Quy hoạch vùng và đô thị) (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7580105 V00; V01; V02 26,25
Kiến trúc cảnh quan (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7580102 V00; V01; V02 25,75
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) chưa có mã V00; V01; V02 24,85
Nghệ thuật số (Chuyên ngành thuộc Thiết kế đồ họa) (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) chưa có mã H00; H02 24,15
Thiết kế đồ họa (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7210403 H00; H02 24,00
Thiết kế nội thất (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7580108 H00; H02 23,00
Thiết kế thời trang (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7210404 H00; H02 22,99
Mỹ thuật đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc) (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7210110 H00; H02 22,75
Điêu khắc (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) 7210105 H00; H02 22,75

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 38 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 18 mức nằm trong khoảng 16,10 đến 22,00 điểm (trung bình 19,23). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường KTA dùng để làm gì?
KTA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 84% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ