Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung 2026

Mã trường XDT. Năm 2026, trường công bố 47 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 15 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 15,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 15 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kiến trúc 7580101 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kiến trúc nội thất 7580103 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Xét học bạ 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kiến trúc 7580101 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kiến trúc nội thất 7580103 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 15 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiến trúc nội thất 7580103 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 15,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 15,00
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 15,00
Kinh tế xây dựng 7580301 15,00
Quản lý xây dựng 7580302 15,00
Kiến trúc 7580101 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 15,00
Thương mại điện tử 7340122 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 15,00
Kế toán 7340301 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 15,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 khớp gần đúng 15,00
Xét tuyển kết hợp 2 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kiến trúc (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) 7580101 V00; V01 15,00
Kiến trúc nội thất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) 7580103 V00; V01 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 47 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 15 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 15,00 điểm (trung bình 15,00). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường XDT dùng để làm gì?
XDT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ