Tra cứu nhãn hiệu đã đăng ký tại Việt Nam
Tra cứu đơn đăng ký nhãn hiệu theo tên nhãn hiệu, số đơn, tên chủ đơn hoặc nhóm sản phẩm, dịch vụ. Mỗi nhãn hiệu có một trang riêng gồm mẫu nhãn, danh mục nhóm Ni-xơ, chủ đơn, tổ chức đại diện và toàn bộ diễn biến xử lý đơn tại Cục Sở hữu trí tuệ.
Đang có 243.225 nhãn hiệu trong dữ liệu tra cứu.
Dưới đây là các nhãn hiệu có hồ sơ đầy đủ nhất.
Tra cứu nhãn hiệu theo nhóm sản phẩm, dịch vụ
Nhãn hiệu chỉ được bảo hộ trong phạm vi nhóm sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký. Bảng phân loại Ni-xơ chia thành 45 nhóm: nhóm 1–34 là hàng hoá, nhóm 35–45 là dịch vụ.
Hàng hoá (nhóm 1–34)
Nhóm 1
Hoá chất công nghiệp
7.363
Nhóm 2
Sơn, vécni, thuốc nhuộm
3.998
Nhóm 3
Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh
14.160
Nhóm 4
Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu
2.181
Nhóm 5
Dược phẩm, chế phẩm y tế
57.632
Nhóm 6
Kim loại thường, hàng kim khí
5.239
Nhóm 7
Máy và máy công cụ
7.635
Nhóm 8
Dụng cụ cầm tay, dao kéo
1.962
Nhóm 9
Thiết bị điện tử, phần mềm
17.561
Nhóm 10
Thiết bị y tế, phẫu thuật
2.776
Nhóm 11
Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng
7.834
Nhóm 12
Phương tiện giao thông
8.130
Nhóm 13
Vũ khí, đạn dược, pháo hoa
249
Nhóm 14
Kim loại quý, trang sức, đồng hồ
3.924
Nhóm 15
Nhạc cụ
287
Nhóm 16
Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm
8.225
Nhóm 17
Cao su, chất dẻo bán thành phẩm
2.567
Nhóm 18
Da, túi xách, hành lý
4.570
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại
5.853
Nhóm 20
Đồ đạc, gương, khung tranh
4.531
Nhóm 21
Đồ dùng gia đình, nhà bếp
4.335
Nhóm 22
Dây thừng, lều bạt, bao túi
708
Nhóm 23
Sợi dùng cho dệt
648
Nhóm 24
Vải và hàng dệt
2.584
Nhóm 25
Quần áo, giày dép, mũ nón
12.574
Nhóm 26
Ren, ruy băng, phụ liệu may
974
Nhóm 27
Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường
595
Nhóm 28
Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao
3.374
Nhóm 29
Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa
8.987
Nhóm 30
Cà phê, bánh kẹo, gia vị
15.926
Nhóm 31
Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi
4.206
Nhóm 32
Bia, nước giải khát không cồn
7.473
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia)
3.803
Nhóm 34
Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc
2.955
Dịch vụ (nhóm 35–45)
Nhóm 35
Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán
23.778
Nhóm 36
Tài chính, bảo hiểm, bất động sản
6.695
Nhóm 37
Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa
7.513
Nhóm 38
Viễn thông
2.804
Nhóm 39
Vận tải, đóng gói, du lịch
5.959
Nhóm 40
Gia công, xử lý vật liệu
2.647
Nhóm 41
Giáo dục, đào tạo, giải trí
7.619
Nhóm 42
Khoa học công nghệ, phần mềm
11.154
Nhóm 43
Nhà hàng, khách sạn, lưu trú
5.925
Nhóm 44
Y tế, làm đẹp, nông nghiệp
2.281
Nhóm 45
Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân
982
Chủ đơn có nhiều nhãn hiệu nhất
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và dược phẩm Bách Thảo
1697
Henkel AG & Co. KGaA
838
Lovedale Corporation Pte Ltd
585
DISNEY ENTERPRISES, INC., A DELAWARE CORPORATION
465
Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
397
Novartis AG
394
Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
354
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
325
L'OREAL, Société anonyme
294
L'OREAL
285
BIOFARMA
281
Unilever Global IP Limited
232
UNILEVER N. V.
231
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
217
Công ty 4 Oranges Co., Ltd.
215
PHIL - INTERNATIONAL CO., LTD
214
Janssen Pharmaceutica N.V.
206
Công ty cổ phần Kinh Đô Bình Dương(VN)
200
PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD
198
PHARMIX CORPORATION
187
SANOFI
187
Deutsche Telekom AG
184
Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
183
Công ty TNHH thương mại quốc tế ấn Việt
181
Tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp nộp nhiều đơn nhất
Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP
15782
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ và Công nghệ Thủ đô
15114
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến
12032
Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh
8583
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và sở hữu công nghiệp Song Ngọc
7821
Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI
7261
Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ
5713
Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh
5189
Công ty TNHH Vĩnh Đạt
4103
Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ WINCO
4015
Công ty TNHH Trường Xuân
2663
Công ty TNHH INVESTPRO và cộng sự
2350
Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN
2326
Công ty TNHH Nam Việt và Liên danh
2173
Công ty TNHH Dịch vụ sở hữu trí tuệ ALPHA
2127
Công ty Luật TNHH T&G
2027
Văn phòng luật sư Phạm và Liên danh
1989
Công ty TNHH Tư vấn Phạm Anh Nguyên
1716
Cách tra cứu nhãn hiệu hiệu quả
- Tra theo số đơn (dạng
VN-4-2021-18933) cho kết quả chính xác tuyệt đối và vào thẳng trang chi tiết. - Tra theo tên nhãn hiệu không cần gõ dấu: "ca phe" vẫn tìm ra "Cà Phê".
- Muốn kiểm tra khả năng đăng ký, hãy lọc theo đúng nhóm sản phẩm, dịch vụ dự định đăng ký — nhãn hiệu chỉ xung đột khi trùng/tương tự trong nhóm trùng hoặc tương tự.
- Tra thêm cả các biến thể chính tả và cách viết không dấu, vì tiêu chí đánh giá là khả năng gây nhầm lẫn chứ không phải trùng khít từng ký tự.
Tra cứu nhãn hiệu để làm gì trước khi nộp đơn?
Để đánh giá khả năng được cấp văn bằng. Theo Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu của người khác đã được đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự. Tra cứu trước giúp tránh mất phí và mất 12–18 tháng chờ đợi để rồi bị từ chối.
Thủ tục đăng ký nhãn hiệu mất bao lâu?
Theo luật: thẩm định hình thức 01 tháng kể từ ngày nộp đơn, công bố đơn trong 02 tháng kể từ ngày chấp nhận hợp lệ, thẩm định nội dung không quá 09 tháng kể từ ngày công bố (Điều 110 và Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ, điểm b khoản 2 Điều 119 sửa đổi bởi Luật sửa đổi 2009). Trên thực tế thời gian thường dài hơn do các vòng trao đổi, bổ sung tài liệu — xem timeline diễn biến trên từng trang nhãn hiệu để thấy con số thực tế.
Nhãn hiệu được bảo hộ trong bao lâu?
Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn, được gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ). Lưu ý chủ sở hữu có nghĩa vụ sử dụng liên tục; không sử dụng từ 5 năm trở lên có thể bị chấm dứt hiệu lực theo Điều 136 và Điều 95.