Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026

Mã trường DTM. Năm 2026, trường công bố 187 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 20,00
Quản trị kinh doanh 7340101 B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 17,50
Công nghệ thông tin 7480201 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 16,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 15,50
Bất động sản 7340116 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Địa chất học 7440201 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X04 15,00
Biến đổi khí hậu chưa có mã B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Khí tượng và khí hậu học 7440222 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Thủy văn học 7440224 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Hệ thống thông tin 7480104 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 15,00
Công nghệ vật liệu 7510402 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 15,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 15,00
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 7520503 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 15,00
Quản lý đô thị và công trình 7580106 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04 15,00
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 15,00
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 15,00
Quản lý đất đai 7850103 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo chưa có mã B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X02 15,00
Quản lý tài nguyên nước chưa có mã B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Xét học bạ 162 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã B03 24,10
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã C02 24,10
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã D01 24,10
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ chưa có mã C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04; X01 23,70
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã C03 23,63
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã C04 23,63
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã C01 23,12
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã X01 23,12
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 D01 21,60
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 B03 21,60
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 C02 21,60
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ 7340101 C01; C02; C03; C04; B03; D01; D04 21,20
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 C04 21,13
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 C03 21,13
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 X01 20,62
Quản trị kinh doanh Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340101 C01 20,62
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 X02 20,10
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 B03 20,10
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 C02 20,10
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 D01 20,10
Công nghệ thông tin Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ 7480201 C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02; X01 19,70
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 C03 19,63
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 C04 19,63
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7850101 B03 19,60
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7850101 C02 19,60
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7850101 D01 19,60
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7850101 X02 19,60
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập TB 3 học kỳ theo học bạ 7850101 C02; C03; C04; B03; D01; X02; X03; X04; X01 19,20
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7850101 C03 19,13
Quản lý tài nguyên và môi trường Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7850101 C04 19,13
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 X01 19,12
Công nghệ thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480201 C01 19,12
Bất động sản Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340116 D01 19,10
Bất động sản Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340116 X02 19,10
Bất động sản Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340116 B03 19,10
Bất động sản Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7340116 C02 19,10
Địa chất học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440201 B03 19,10
Địa chất học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440201 C02 19,10
Địa chất học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440201 D01 19,10
Biến đổi khí hậu Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã X02 19,10
Biến đổi khí hậu Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã B03 19,10
Biến đổi khí hậu Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã C02 19,10
Biến đổi khí hậu Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT chưa có mã D01 19,10
Khí tượng và khí hậu học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440222 X02 19,10
Khí tượng và khí hậu học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440222 B03 19,10
Khí tượng và khí hậu học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440222 C02 19,10
Khí tượng và khí hậu học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440222 D01 19,10
Thủy văn học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440224 X02 19,10
Thủy văn học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440224 B03 19,10
Thủy văn học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440224 C02 19,10
Thủy văn học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7440224 D01 19,10
Hệ thống thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480104 X02 19,10
Hệ thống thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480104 B03 19,10
Hệ thống thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480104 C02 19,10
Hệ thống thông tin Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7480104 D01 19,10
Công nghệ kỹ thuật hóa học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7510401 B03 19,10
Công nghệ kỹ thuật hóa học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7510401 C02 19,10
Công nghệ kỹ thuật hóa học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7510401 D01 19,10
Công nghệ kỹ thuật hóa học Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7510401 X02 19,10
Công nghệ vật liệu Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 7510402 D01 19,10

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 162 mức của phương thức này — 102 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logictics và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã 756,00
Quản trị kinh doanh 7340101 583,00
Công nghệ thông tin 7480201 504,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 483,00
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 458,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 187 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 20 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,00 điểm (trung bình 15,45). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTM dùng để làm gì?
DTM là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 80% số dòng của trường này. 38 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ