Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2026

Mã trường DVD. Năm 2026, trường công bố 120 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 22 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 27,32 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 24 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 M00; A01; D01; C04 27,32
Giáo dục Mầm non 7140201 M01; M07; M10; M11 26,89
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T03; T05; T06; T08; T09 26,76
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 26,46
Sư phạm Tin học 7140210 A00; C01; C04; D01 26,00
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 25,27
Luật 7380101 C00; C20; X74; D15; D66; X78 18,00
Đồ họa 7210104 H00 15,00
Thanh nhạc 7210205 N00 15,00
Thiết kế thời trang 7210404 H00 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66; X78 15,00
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Công nghệ truyền thông 7320106 C00; C01; C04; D66; X78 15,00
Thông tin - Thư viện 7320201 C00; C20; X74; D15; D66; X78 15,00
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học chưa có mã C00; C20; X74; D15; D66; X78 15,00
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ chưa có mã C00; C20; X74; D15; D66; X78 15,00
Quản trị nhân lực 7340404 A00; C00; C20; X74; D01 15,00
Công tác xã hội 7760101 C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Du lịch 7810101 C00; C04; D01; D66; X78 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; D01; D84; X25 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C04; D01; D84; X25 15,00
Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00; T03; T05; T06; T08; T09 15,00
Huấn luyện thể thao 7140207 T00; T03; T05; T06; T08; T09 15,00
Xét học bạ 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 M00; A01; D01; C04 27,77
Giáo dục Mầm non 7140201 M01; M07; M10; M11 27,58
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T03; T05; T06; T08; T09 27,35
Sư phạm Tin học 7140210 A00; C01; C04; D01 27,09
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 27,09
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 26,08
Luật 7380101 C00; C20; X74; D15; D66; X78 18,00
Đồ họa 7210104 H00 16,50
Thanh nhạc 7210205 N00 16,50
Thiết kế thời trang 7210404 H00 16,50
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66; X78 16,50
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C04; C20; X74; D66; X78 16,50
Quản lý nhà nước 7310205 C00; C04; C20; X74; D66; X78 16,50
Công nghệ truyền thông 7320106 C00; C01; C04; D66; X78 16,50
Thông tin - Thư viện 7320201 C00; C20; X74; D15; D66; X78 16,50
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học chưa có mã C00; C20; X74; D15; D66; X78 16,50
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ chưa có mã C00; C20; X74; D15; D66; X78 16,50
Quản trị nhân lực 7340404 A00; C00; C20; X74; D01 16,50
Công tác xã hội 7760101 C00; C04; C20; X74; D66; X78 16,50
Du lịch 7810101 C00; C04; D01; D66; X78 16,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; D01; D84; X25 16,50
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C04; D01; D84; X25 16,50
Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00; T03; T05; T06; T08; T09 16,50
Huấn luyện thể thao 7140207 T00; T03; T05; T06; T08; T09 16,50
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 101,28
Giáo dục Mầm non 7140201 98,35
Giáo dục Thể chất 7140206 97,03
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 95,36
Sư phạm Tin học 7140210 92,75
Sư phạm Âm nhạc 7140221 88,53
Luật 7380101 62,60
Đồ họa 7210104 53,60
Thanh nhạc 7210205 53,60
Thiết kế thời trang 7210404 53,60
Ngôn ngữ Anh 7220201 53,60
Quản lý văn hóa 7229042 53,60
Quản lý nhà nước 7310205 53,60
Công nghệ truyền thông 7320106 53,60
Thông tin - Thư viện 7320201 53,60
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học chưa có mã 53,60
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ chưa có mã 53,60
Quản trị nhân lực 7340404 53,60
Công tác xã hội 7760101 53,60
Du lịch 7810101 53,60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 53,60
Quản trị khách sạn 7810201 53,60
Quản lý thể dục thể thao 7810301 53,60
Huấn luyện thể thao 7140207 53,60
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 68,23
Giáo dục Mầm non 7140201 66,28
Giáo dục Thể chất 7140206 65,50
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 64,26
Sư phạm Tin học 7140210 62,51
Sư phạm Âm nhạc 7140221 60,07
Luật 7380101 43,97
Đồ họa 7210104 37,44
Thanh nhạc 7210205 37,44
Thiết kế thời trang 7210404 37,44
Ngôn ngữ Anh 7220201 37,44
Quản lý văn hóa 7229042 37,44
Quản lý nhà nước 7310205 37,44
Công nghệ truyền thông 7320106 37,44
Thông tin - Thư viện 7320201 37,44
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học chưa có mã 37,44
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ chưa có mã 37,44
Quản trị nhân lực 7340404 37,44
Công tác xã hội 7760101 37,44
Du lịch 7810101 37,44
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 37,44
Quản trị khách sạn 7810201 37,44
Quản lý thể dục thể thao 7810301 37,44
Huấn luyện thể thao 7140207 37,44
Điểm xét tốt nghiệp THPT 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học Điểm thi THPT 2023/2024 7140202 M00; A01; D01; C04 27,32
Giáo dục Mầm non Điểm thi THPT 2023/2024 7140201 M01; M07; M10; M11 26,89
Giáo dục Thể chất Điểm thi THPT 2023/2024 7140206 T00; T03; T05; T06; T08; T09 26,76
Sư phạm Mỹ thuật Điểm thi THPT 2023/2024 7140222 H00 26,46
Sư phạm Tin học Điểm thi THPT 2023/2024 7140210 A00; C01; C04; D01 26,00
Sư phạm Âm nhạc Điểm thi THPT 2023/2024 7140221 N00 25,27
Luật Điểm thi THPT 2023/2024 7380101 C00; C20; X74; D15; D66; X78 18,00
Đồ họa Điểm thi THPT 2023/2024 7210104 H00 15,00
Thanh nhạc Điểm thi THPT 2023/2024 7210205 N00 15,00
Thiết kế thời trang Điểm thi THPT 2023/2024 7210404 H00 15,00
Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT 2023/2024 7220201 D01; D14; D15; D66; X78 15,00
Quản lý văn hóa Điểm thi THPT 2023/2024 7229042 C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Quản lý nhà nước Điểm thi THPT 2023/2024 7310205 C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Công nghệ truyền thông Điểm thi THPT 2023/2024 7320106 C00; C01; C04; D66; X78 15,00
Thông tin - Thư viện Điểm thi THPT 2023/2024 7320201 C00; C20; X74; D15; D66; X78 15,00
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học Điểm thi THPT 2023/2024 chưa có mã C00; C20; X74; D15; D66; X78 15,00
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ Điểm thi THPT 2023/2024 chưa có mã C00; C20; X74; D15; D66; X78 15,00
Quản trị nhân lực Điểm thi THPT 2023/2024 7340404 A00; C00; C20; X74; D01 15,00
Công tác xã hội Điểm thi THPT 2023/2024 7760101 C00; C04; C20; X74; D66; X78 15,00
Du lịch Điểm thi THPT 2023/2024 7810101 C00; C04; D01; D66; X78 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm thi THPT 2023/2024 7810103 C00; C04; D01; D84; X25 15,00
Quản trị khách sạn Điểm thi THPT 2023/2024 7810201 C00; C04; D01; D84; X25 15,00
Quản lý thể dục thể thao Điểm thi THPT 2023/2024 7810301 T00; T03; T05; T06; T08; T09 15,00
Huấn luyện thể thao Điểm thi THPT 2023/2024 7140207 T00; T03; T05; T06; T08; T09 15,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 120 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 24 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 27,32 điểm (trung bình 17,99). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DVD dùng để làm gì?
DVD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 92% số dòng của trường này. 10 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ