Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2026

Mã trường NQH. Năm 2026, trường công bố 30 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 5 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,19 đến 30,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 10 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 7310206 D01 30,00
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 7220202 D01; D02 29,17
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 7220204 D01; D04 28,89
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) 7220201 D01 28,01
Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 7310206 D01 27,35
Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7860103 A00; A01 26,50
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) 7220201 D01 26,38
Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) 7860103 A00; A01 26,09
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 7220204 D01; D04 24,68
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 7220202 D01; D02 24,19
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 10 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 7310206 Q00 139,00
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 7220202 Q00 134,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 7220204 Q00 132,00
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) 7220201 Q00 127,00
Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 7310206 Q00 123,00
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) 7220201 Q00 117,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 7220204 Q00 109,00
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 7220202 Q00 105,00
Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7860103 Q00 103,00
Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) 7860103 Q00 101,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 10 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) 7220204 980,00
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) 7220202 960,00
Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7860103 935,00
Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) 7860103 915,00
Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) 7310206 1133
Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) 7310206 1080
Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) 7220204 1124
Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) 7220202 1127
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) 7220201 1105
Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) 7220201 1040

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
722 Nhân văn
731 Khoa học xã hội và hành vi
786 An ninh, Quốc phòng

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 30 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 10 mức nằm trong khoảng 24,19 đến 30,00 điểm (trung bình 27,13). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NQH dùng để làm gì?
NQH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ