Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh 2026

Mã trường HHT. Năm 2026, trường công bố 109 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,35 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 19 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03; C14; C04; X01 26,35
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 25,85
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 20,00
Luật 7380101 C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01(Gố 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D10; D14; D15; D66 15,00
Chính trị học 7310201 A00; C00; C03; C04; C14; D01; X01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Kế toán 7340301 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) chưa có mã A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A02; C01; C02; X02; X06; X10; X14; X26 15,00
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 15,00
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02; X06; X21 15,00
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) chưa có mã A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15,00
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15,00
QTDV Du lịch và Lữ hành chưa có mã B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 15,00
Xét học bạ 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03; C04; C14; D01 27,85
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C04; C14; D01; D14; D15 22,00
Luật 7380101 C01; C02; C04; C14; D01 20,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66 18,00
Chính trị học 7310201 A00; C00; C04; C14; D01 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Kế toán 7340301 B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) chưa có mã A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A02; C01; C02 18,00
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã A00; A01; A02; A09; B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) chưa có mã A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 18,00
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00; B03; C00; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Thú y 7640101 A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07 18,00
QTDV Du lịch và Lữ hành chưa có mã B03; C01; C02; C04; C14; D01 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 111,03
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 73,00
Luật 7380101 63,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 50,00
Chính trị học 7310201 50,00
Quản trị kinh doanh 7340101 50,00
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 50,00
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 50,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 50,00
Kế toán 7340301 50,00
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) chưa có mã 50,00
Công nghệ thông tin 7480201 50,00
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã 50,00
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã 50,00
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) chưa có mã 50,00
Kinh tế nông nghiệp 7620115 50,00
Thú y 7640101 50,00
QTDV Du lịch và Lữ hành chưa có mã 50,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 902,73
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 756,00
Luật 7380101 701,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 601,00
Chính trị học 7310201 601,00
Quản trị kinh doanh 7340101 601,00
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 601,00
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 601,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 601,00
Kế toán 7340301 601,00
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) chưa có mã 601,00
Công nghệ thông tin 7480201 601,00
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã 601,00
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã 601,00
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) chưa có mã 601,00
Kinh tế nông nghiệp 7620115 601,00
Thú y 7640101 601,00
QTDV Du lịch và Lữ hành chưa có mã 601,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 111,03
Luật 7380101 63,00
Quản trị kinh doanh 7340101 50,00
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 50,00
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã 50,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 50,00
Kế toán 7340301 50,00
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) chưa có mã 50,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 49,78
Ngôn ngữ Anh 7220201 34,09
Chính trị học 7310201 34,09
Công nghệ thông tin 7480201 34,09
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã 34,09
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã 34,09
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) chưa có mã 34,09
Kinh tế nông nghiệp 7620115 34,09
Thú y 7640101 34,09
QTDV Du lịch và Lữ hành chưa có mã 34,09
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 18 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 C04 22,37
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 14,30
Luật 7380101 D01 12,35
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 10,60
Chính trị học 7310201 C00 10,60
Quản trị kinh doanh 7340101 D01 10,60
Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã D01 10,60
Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) chưa có mã D01 10,60
Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 10,60
Kế toán 7340301 D01 10,60
An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) chưa có mã B00 10,60
Công nghệ thông tin 7480201 A00 10,60
Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã A00 10,60
Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) chưa có mã A00 10,60
Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) chưa có mã B00 10,60
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00 10,60
Thú y 7640101 B00 10,60
QTDV Du lịch và Lữ hành chưa có mã C04 10,60

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hà Tĩnh năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 109 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 19 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 26,35 điểm (trung bình 16,59). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HHT dùng để làm gì?
HHT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 61% số dòng của trường này. 42 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hà Tĩnh phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ