Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi 2026
Mã trường TLA. Năm 2026, trường công bố 103 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 33 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 25,50 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 43 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 25,50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D45; D55; D63; X37 | 25,45 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 25,17 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24,10 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23,33 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23,23 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,98 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,60 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 22,59 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,50 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 7520207 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,50 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,26 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,25 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,12 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,11 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,10 |
| An ninh mạng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,04 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21,91 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 21,75 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 21,55 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01; D01; D07; D09; D10 | 21,48 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21,44 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 21,15 |
| Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7510202 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 20,75 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20,73 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | 20,50 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19,96 |
| Chương trình Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 19,50 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19,48 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19,00 |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,76 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14 | 18,76 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,50 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,49 |
| Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,48 |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc Tế | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 18,09 |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,00 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 18,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 17,75 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 17,35 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 17,00 |
Xét học bạ 43 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D45; D55; D63; X37 | 30,00 |
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 30,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 30,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28,87 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 28,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 27,89 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27,63 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 27,61 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 27,18 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15 | 27,17 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 27,06 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 7520207 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 27,06 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,79 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,78 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,63 |
| Kinh tế số | 7310109 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,62 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,61 |
| An ninh mạng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,54 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,50 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,42 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,29 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 26,11 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01; D01; D07; D09; D10 | 26,05 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 26,02 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 25,77 |
| Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7510202 | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 25,43 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 25,41 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | 25,21 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24,75 |
| Chương trình Công nghệ tài chính | 7340205 | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 24,36 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24,34 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 23,93 |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 23,72 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; D08; B01; B02; B03; X13; X14 | 23,72 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 23,50 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | 7580212 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 23,48 |
| Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 23,46 |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tể | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22,82 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 22,67 |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 22,66 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 22,27 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 21,59 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng | chưa có mã | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | 21,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 17 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | K00 | 65,43 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | K00 | 62,34 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | K00 | 61,94 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | K00 | 59,42 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | K00 | 59,38 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | 7520207 | K00 | 59,02 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | K00 | 58,98 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | chưa có mã | K00 | 57,48 |
| An ninh mạng | chưa có mã | K00 | 57,14 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | K00 | 56,98 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | K00 | 56,02 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | K00 | 55,18 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | chưa có mã | K00 | 54,22 |
| Công nghệ chế tạo máy (Công nghệ sản xuất tiên tiến, tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7510202 | K00 | 53,34 |
| Kỹ thuật hóa học | 7520301 | K00 | 52,78 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | K00 | 48,92 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | K00 | 46,67 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Thủy Lợi năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường TLA dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Thủy Lợi.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .