Mã trường NTH. Năm 2026, trường công bố 184 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 6 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,00 đến 36,59 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 36,59 |
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | chưa có mã | A00 | 36,40 |
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | chưa có mã | A01; D01; D07 | 35,40 |
| CT CLC Tiếng Anh thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01 | 35,30 |
| CT TC Tiếng Trung Thương mại Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D04 | 35,15 |
| CT CLC Tiếng Trung thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D04 | 35,00 |
| CT TC Tiếng Anh thương mại Thang điểm 40 | chưa có mã | D01 | 32,40 |
| CT TC Tiếng Nhật thương mại Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D06 | 30,00 |
| CT CLC Tiếng Nhật thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D06 | 30,00 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D03 | 30,00 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D03 | 30,00 |
| CT TT Kinh tế đối ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 28,50 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 28,00 |
| CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 28,00 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 27,60 |
| CT TC Kinh tế dối ngoại | chưa có mã | A00 | 27,55 |
| CT CLC Kinh doanh quốc tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7340120 | A01; D01; D07 | 27,50 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 27,50 |
| CT ĐHNNQT Marketing số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,15 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01; D01; D07 | 27,00 |
| CT TT Tài chính - Ngân hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7340201 | A01; D01; D07 | 27,00 |
| CT TC Kế toán - Kiếm toán | chưa có mã | A00 | 26,80 |
| CT TC Kinh tế quốc tế | 7310106 | A00 | 26,70 |
| CT TC Kinh tế dối ngoại | chưa có mã | A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 26,55 |
| CT CLC Kinh tế quốc tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7310106 | A01; D01; D07 | 26,40 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 26,36 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D06; D07 | 26,30 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 26,30 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7340201 | A01; D01; D07 | 26,00 |
| CT TC Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 25,90 |
| CT TC Kế toán - Kiếm toán | chưa có mã | A01; D01; D07 | 25,80 |
| CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,70 |
| CT TC Kinh tế quốc tế | 7310106 | A01; D01; D03; D07 | 25,70 |
| CT TC Luật thương mại quốc tế | chưa có mã | A00 | 25,70 |
| CT TT Quản tri kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7340101 khớp gần đúng | A01; D01; D07 | 25,50 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01; D01; D07 | 25,36 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7340101 | A01; D01; D07 | 25,20 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 25,00 |
| CT TC Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01; D01; D07 | 24,90 |
| CT TC Luật thương mại quốc tế | chưa có mã | A01; D01; D07 | 24,70 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 7810201 | A00; A01; D01; D07 | 24,20 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 24,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 38,64 |
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG quốc gia; Thang điểm 40 | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 38,56 |
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 37,97 |
| CT CLC Tiếng Anh thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01 | 37,64 |
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 37,45 |
| CT CLC Tiếng Trung thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D04 | 37,37 |
| CT TC Tiếng Trung Thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D04 | 36,57 |
| CT TC Tiếng Trung Thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D04 | 36,36 |
| CT TC Tiếng Anh thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01 | 36,17 |
| CT TC Tiếng Nhật thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D06 | 36,00 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D03 | 36,00 |
| CT CLC Tiếng Anh thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01 | 35,67 |
| CT CLC Tiếng Trung thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D04 | 35,57 |
| CT TC Tiếng Anh thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01 | 34,80 |
| CT CLC Tiếng Nhật thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D06 | 34,07 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D03 | 34,07 |
| CT TC Tiếng Nhật thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D06 | 33,68 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D03 | 33,68 |
| CT CLC Tiếng Nhật thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D06 | 33,41 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 | chưa có mã | D01; D03 | 33,41 |
| CT TT Kinh tế đối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 28,96 |
| CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 28,66 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340120 | A00; A01; D01; D07 | 28,62 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 28,59 |
| CT CLC Kinh doanh quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340120 | A01; D01; D07 | 28,57 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 28,57 |
| CT TC Kinh tế dối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 28,47 |
| CT ĐHNNQT Marketing số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 28,46 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 28,42 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 7340120 | A00; A01; D01; D07 | 28,41 |
| CT TT Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340201 | A01; D01; D07 | 28,41 |
| CT TT Kinh tế đối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 28,30 |
| CT ĐHNNQT Marketing số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 28,25 |
| CT TC Kinh tế dối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 | 28,16 |
| CT TC Kế toán - Kiếm toán HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 28,14 |
| CT TC Kinh tế quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7310106 | A00; A01; D01; D03; D07 | 28,10 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG quốc gia | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 28,09 |
| CT CLC Kinh tế quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7310106 | A01; D01; D07 | 28,04 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D06; D07 | 27,97 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,97 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 27,96 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | chưa có mã | A00; A01; D01; D06; D07 | 27,86 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,86 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340201 | A01; D01; D07 | 27,81 |
| CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 27,79 |
| CT TC Quản trị kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340101 | A00; A01; D01; D07 | 27,77 |
| CT ĐHNNQT Marketing số HSG quốc gia | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,76 |
| CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,72 |
| CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,70 |
| CT TC Luật thương mại quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,69 |
| CT TT Quản tri kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340101 khớp gần đúng | A01; D01; D07 | 27,63 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,59 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 7510605 | A00; A01; D01; D07 | 27,56 |
| CT TC Kế toán - Kiếm toán HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,55 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 7340101 | A01; D01; D07 | 27,51 |
| CT CLC Kinh doanh quốc tế HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 7340120 | A01; D01; D07 | 27,50 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A01; D01; D07 | 27,50 |
| CT TC Kinh tế quốc tế HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 7310106 | A00; A01; D01; D03; D07 | 27,44 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 27,44 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên | 7810201 | A00; A01; D01; D07 | 27,40 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 84 mức của phương thức này — 24 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | chưa có mã | — | 36,90 |
| CT TC Tiếng Trung Thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | chưa có mã | — | 36,77 |
| CT TC Tiếng Anh thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | chưa có mã | — | 36,29 |
| CT TC Tiếng Nhật thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | chưa có mã | — | 36,00 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | chưa có mã | — | 36,00 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7340120 | — | 28,20 |
| CT TC Kinh tế dối ngoại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,07 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7510605 | — | 28,03 |
| CT ĐHNNQT Marketing số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,90 |
| CT TC Kế toán - Kiếm toán Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,82 |
| CT TC Kinh tế quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7310106 | — | 27,79 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7340201 | — | 27,70 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,63 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,63 |
| CT TC Quản trị kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7340101 | — | 27,56 |
| CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,51 |
| CT TC Luật thương mại quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,48 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,39 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7810201 | — | 27,24 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,20 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 | chưa có mã | — | 37,75 |
| CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7340120 | — | 28,51 |
| CT TC Kinh tế dối ngoại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,44 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7510605 | — | 28,42 |
| CT ĐHNNQT Marketing số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,35 |
| CT TC Kế toán - Kiếm toán Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,30 |
| CT TC Kinh tế quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7310106 | — | 28,29 |
| CT TC Tài chính - Ngân hàng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7340201 | — | 28,26 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,25 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,25 |
| CT TC Quản trị kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7340101 | — | 28,23 |
| CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,22 |
| CT TC Luật thương mại quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,21 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 28,18 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 7810201 | — | 27,93 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | chưa có mã | — | 27,77 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | chưa có mã | — | 38,39 |
| CT CLC Tiếng Anh thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | chưa có mã | — | 37,50 |
| CT CLC Tiếng Trung thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | chưa có mã | — | 37,37 |
| CT CLC Tiếng Nhật thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | chưa có mã | — | 35,50 |
| CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) | chưa có mã | — | 35,50 |
| CT TT Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 29,61 |
| CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 29,42 |
| CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7510605 | — | 29,08 |
| CT CLC Kinh doanh quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7340120 | — | 29,00 |
| CT CLC Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 29,00 |
| CT ĐHNNQT Marketing số (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 28,88 |
| CT TT Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7340201 | — | 28,82 |
| CT CLC Kinh tế quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7310106 | — | 28,58 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 28,54 |
| CT ĐHNNQT Kinh doanh số (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 28,54 |
| CT CLC Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7340201 | — | 28,41 |
| CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 28,28 |
| CT TT Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7340101 khớp gần đúng | — | 28,19 |
| CT CLC Quản trị kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7340101 | — | 28,06 |
| CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 27,97 |
| CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 7810201 | — | 27,50 |
| CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | chưa có mã | — | 27,33 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .