Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương 2026

Mã trường NTH. Năm 2026, trường công bố 184 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 6 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 24,00 đến 36,59 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 42 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 36,59
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh chưa có mã A00 36,40
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh chưa có mã A01; D01; D07 35,40
CT CLC Tiếng Anh thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D01 35,30
CT TC Tiếng Trung Thương mại Thang điểm 40 chưa có mã D01; D04 35,15
CT CLC Tiếng Trung thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D04 35,00
CT TC Tiếng Anh thương mại Thang điểm 40 chưa có mã D01 32,40
CT TC Tiếng Nhật thương mại Thang điểm 40 chưa có mã D01; D06 30,00
CT CLC Tiếng Nhật thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D06 30,00
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 30,00
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 30,00
CT TT Kinh tế đối ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,50
CT TC Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 28,00
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,00
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7510605 A00; A01; D01; D07 27,60
CT TC Kinh tế dối ngoại chưa có mã A00 27,55
CT CLC Kinh doanh quốc tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340120 A01; D01; D07 27,50
CT CLC Kinh tế đối ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 27,50
CT ĐHNNQT Marketing số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,15
CT TC Kinh doanh quốc tế 7340120 A01; D01; D07 27,00
CT TT Tài chính - Ngân hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340201 A01; D01; D07 27,00
CT TC Kế toán - Kiếm toán chưa có mã A00 26,80
CT TC Kinh tế quốc tế 7310106 A00 26,70
CT TC Kinh tế dối ngoại chưa có mã A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 26,55
CT CLC Kinh tế quốc tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7310106 A01; D01; D07 26,40
CT TC Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 26,36
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D06; D07 26,30
CT ĐHNNQT Kinh doanh số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 26,30
CT CLC Tài chính - Ngân hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340201 A01; D01; D07 26,00
CT TC Quản trị kinh doanh 7340101 A00 25,90
CT TC Kế toán - Kiếm toán chưa có mã A01; D01; D07 25,80
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,70
CT TC Kinh tế quốc tế 7310106 A01; D01; D03; D07 25,70
CT TC Luật thương mại quốc tế chưa có mã A00 25,70
CT TT Quản tri kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340101 khớp gần đúng A01; D01; D07 25,50
CT TC Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01; D01; D07 25,36
CT CLC Quản trị kinh doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7340101 A01; D01; D07 25,20
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 25,00
CT TC Quản trị kinh doanh 7340101 A01; D01; D07 24,90
CT TC Luật thương mại quốc tế chưa có mã A01; D01; D07 24,70
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Xét 2 môn thi TN và CCNNQT 7810201 A00; A01; D01; D07 24,20
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 24,00
Xét học bạ 84 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã A00; A01; D01; D07 38,64
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG quốc gia; Thang điểm 40 chưa có mã A00; A01; D01; D07 38,56
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 chưa có mã A00; A01; D01; D07 37,97
CT CLC Tiếng Anh thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D01 37,64
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã A00; A01; D01; D07 37,45
CT CLC Tiếng Trung thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D04 37,37
CT TC Tiếng Trung Thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D04 36,57
CT TC Tiếng Trung Thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D04 36,36
CT TC Tiếng Anh thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 chưa có mã D01 36,17
CT TC Tiếng Nhật thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D06 36,00
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 36,00
CT CLC Tiếng Anh thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D01 35,67
CT CLC Tiếng Trung thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D04 35,57
CT TC Tiếng Anh thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 chưa có mã D01 34,80
CT CLC Tiếng Nhật thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D06 34,07
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 34,07
CT TC Tiếng Nhật thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D06 33,68
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG quốc gia; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 33,68
CT CLC Tiếng Nhật thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D06 33,41
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 chưa có mã D01; D03 33,41
CT TT Kinh tế đối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,96
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,66
CT TC Kinh doanh quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340120 A00; A01; D01; D07 28,62
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7510605 A00; A01; D01; D07 28,59
CT CLC Kinh doanh quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340120 A01; D01; D07 28,57
CT CLC Kinh tế đối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,57
CT TC Kinh tế dối ngoại HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28,47
CT ĐHNNQT Marketing số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,46
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 7510605 A00; A01; D01; D07 28,42
CT TC Kinh doanh quốc tế HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7340120 A00; A01; D01; D07 28,41
CT TT Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340201 A01; D01; D07 28,41
CT TT Kinh tế đối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 28,30
CT ĐHNNQT Marketing số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,25
CT TC Kinh tế dối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D02; D03; D04; D06; D07 28,16
CT TC Kế toán - Kiếm toán HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 28,14
CT TC Kinh tế quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7310106 A00; A01; D01; D03; D07 28,10
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG quốc gia 7510605 A00; A01; D01; D07 28,09
CT CLC Kinh tế quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7310106 A01; D01; D07 28,04
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D06; D07 27,97
CT ĐHNNQT Kinh doanh số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,97
CT TC Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340201 A00; A01; D01; D07 27,96
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D06; D07 27,86
CT ĐHNNQT Kinh doanh số HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,86
CT CLC Tài chính - Ngân hàng HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340201 A01; D01; D07 27,81
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 27,79
CT TC Quản trị kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340101 A00; A01; D01; D07 27,77
CT ĐHNNQT Marketing số HSG quốc gia chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,76
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,72
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,70
CT TC Luật thương mại quốc tế HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,69
CT TT Quản tri kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340101 khớp gần đúng A01; D01; D07 27,63
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,59
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7510605 A00; A01; D01; D07 27,56
CT TC Kế toán - Kiếm toán HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,55
CT CLC Quản trị kinh doanh HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT 7340101 A01; D01; D07 27,51
CT CLC Kinh doanh quốc tế HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7340120 A01; D01; D07 27,50
CT CLC Kinh tế đối ngoại HSG quốc gia kết hợp CCNNQT chưa có mã A01; D01; D07 27,50
CT TC Kinh tế quốc tế HSG quốc gia kết hợp CCNNQT 7310106 A00; A01; D01; D03; D07 27,44
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT chưa có mã A00; A01; D01; D07 27,44
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên 7810201 A00; A01; D01; D07 27,40

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 84 mức của phương thức này — 24 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 20 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 chưa có mã 36,90
CT TC Tiếng Trung Thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 chưa có mã 36,77
CT TC Tiếng Anh thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 chưa có mã 36,29
CT TC Tiếng Nhật thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 chưa có mã 36,00
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 chưa có mã 36,00
CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7340120 28,20
CT TC Kinh tế dối ngoại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,07
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7510605 28,03
CT ĐHNNQT Marketing số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,90
CT TC Kế toán - Kiếm toán Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,82
CT TC Kinh tế quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7310106 27,79
CT TC Tài chính - Ngân hàng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7340201 27,70
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,63
CT ĐHNNQT Kinh doanh số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,63
CT TC Quản trị kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7340101 27,56
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,51
CT TC Luật thương mại quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,48
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,39
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7810201 27,24
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,20
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 16 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 40 chưa có mã 37,75
CT TC Kinh doanh quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7340120 28,51
CT TC Kinh tế dối ngoại Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,44
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7510605 28,42
CT ĐHNNQT Marketing số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,35
CT TC Kế toán - Kiếm toán Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,30
CT TC Kinh tế quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7310106 28,29
CT TC Tài chính - Ngân hàng Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7340201 28,26
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,25
CT ĐHNNQT Kinh doanh số Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,25
CT TC Quản trị kinh doanh Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7340101 28,23
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,22
CT TC Luật thương mại quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,21
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 28,18
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 7810201 27,93
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 chưa có mã 27,77
Xét tuyển kết hợp 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Chương trình Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) chưa có mã 38,39
CT CLC Tiếng Anh thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) chưa có mã 37,50
CT CLC Tiếng Trung thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) chưa có mã 37,37
CT CLC Tiếng Nhật thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) chưa có mã 35,50
CT Tích hợp tiếng Pháp thương mại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40) chưa có mã 35,50
CT TT Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 29,61
CT TT i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 29,42
CT ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7510605 29,08
CT CLC Kinh doanh quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340120 29,00
CT CLC Kinh tế đối ngoại (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 29,00
CT ĐHNNQT Marketing số (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 28,88
CT TT Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340201 28,82
CT CLC Kinh tế quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7310106 28,58
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 28,54
CT ĐHNNQT Kinh doanh số (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 28,54
CT CLC Tài chính - Ngân hàng (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340201 28,41
CT ĐHNNQT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 28,28
CT TT Quản tri kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340101 khớp gần đúng 28,19
CT CLC Quản trị kinh doanh (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7340101 28,06
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 27,97
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) 7810201 27,50
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) chưa có mã 27,33

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại thương năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 184 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 42 mức nằm trong khoảng 24,00 đến 36,59 điểm (trung bình 28,12). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NTH dùng để làm gì?
NTH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 35% số dòng của trường này. 120 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Ngoại thương phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ