Tra cứu biển báo giao thông

Tra cứu 207 mục biển báo hiệu đường bộ theo QCVN 41:2024/BGTVT — Quy chuẩn đang có hiệu lực, thay thế QCVN 41:2019/BGTVT từ ngày 01/01/2025. Mỗi trang gồm hình biển, ý nghĩa, nguyên văn Quy chuẩnmức phạt khi không chấp hành theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.

Đang hiển thị toàn bộ 207 mục.

6 nhóm biển báo

Biển báo cấm

Chủ yếu có dạng hình tròn, viền đỏ, nền màu trắng, trên nền có hình vẽ hoặc chữ số, chữ viết màu đen thể hiện điều cấm, trừ trường hợp biển báo cấm được ghép với các thông tin chỉ dẫn trên cùng một biển báo. Xem trang nhóm →

Hình biển báo P.101 Đường cấmP.101Đường cấmHình biển báo P.102 Cấm đi ngược chiềuP.102Cấm đi ngược chiềuHình biển báo P.103 (a, b, c) Cấm xe ô tô, Cấm xe ô tô rẽ trái, Cấm xe ôtô rẽ phảiP.103 (a, b, c)Cấm xe ô tô, Cấm xe ô tô rẽ trái, Cấm xe ôtô rẽ phảiHình biển báo P.104 Cấm xe máyP.104Cấm xe máyHình biển báo P.105 Cấm xe ô tô và xe máyP.105Cấm xe ô tô và xe máyHình biển báo P.106 (a, b, c) Cấm xe ô tô tải, Cấm các xe chở hàng nguy hiểmP.106 (a, b, c)Cấm xe ô tô tải, Cấm các xe chở hàng nguy hiểmHình biển báo P.107 Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tảiP.107Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tảiHình biển báo P.107a Cấm xe ô tô kháchP.107aCấm xe ô tô kháchHình biển báo P.107b Cấm xe ô tô taxiP.107bCấm xe ô tô taxiHình biển báo P.108 Cấm xe kéo rơ-moócP.108Cấm xe kéo rơ-moócHình biển báo P.108a Cấm xe sơ-mi rơ-moócP.108aCấm xe sơ-mi rơ-moócHình biển báo P.109 Cấm máy kéoP.109Cấm máy kéoHình biển báo P.110 (a, b) Cấm xe đạp, Cấm xe đạp thồP.110 (a, b)Cấm xe đạp, Cấm xe đạp thồHình biển báo P.111 (a, b, c, d) Cấm xe gắn máy, Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam, xích lô máy), Cấm xe ba bánh loại không có động cơ (xích lô)P.111 (a, b, c, d)Cấm xe gắn máy, Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam, xích lô máy), Cấm xe ba bánh loại không có động cơ (xích lô)Hình biển báo P.112 Cấm người đi bộP.112Cấm người đi bộHình biển báo P.113 Cấm xe người kéo, đẩyP.113Cấm xe người kéo, đẩyHình biển báo P.114 Cấm xe vật nuôi kéoP.114Cấm xe vật nuôi kéoHình biển báo P.115 Hạn chế trọng tải toàn bộ xeP.115Hạn chế trọng tải toàn bộ xeHình biển báo P.116 Hạn chế tải trọng trên trục xeP.116Hạn chế tải trọng trên trục xeHình biển báo P.117 Hạn chế chiều caoP.117Hạn chế chiều caoHình biển báo P.118 Hạn chế chiều ngang xeP.118Hạn chế chiều ngang xeHình biển báo P.119 Hạn chế chiều dài xeP.119Hạn chế chiều dài xeHình biển báo P.120 Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ - moócP.120Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ - moócHình biển báo P.121 Cự ly tối thiểu giữa hai xeP.121Cự ly tối thiểu giữa hai xeHình biển báo P.123 (a, b) Cấm rẽ trái, Cấm rẽ phảiP.123 (a, b)Cấm rẽ trái, Cấm rẽ phảiHình biển báo P.124 (a, b, c, d, e, f) Cấm quay đầu xeP.124 (a, b, c, d, e, f)Cấm quay đầu xeHình biển báo P.125 Cấm vượtP.125Cấm vượtHình biển báo P.126 Cấm xe ôtô tải vượtP.126Cấm xe ôtô tải vượtP.127Tốc độ tối đa cho phépHình biển báo P.127a Tốc độ tối đa cho phép về ban đêmP.127aTốc độ tối đa cho phép về ban đêmHình biển báo P.127b Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đườngP.127bBiển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đườngHình biển báo P.127c Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đườngP.127cBiển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đườngDP.127Biển hết tốc độ tối đa cho phép theo biển ghépHình biển báo P.128 Cấm sử dụng còiP.128Cấm sử dụng còiHình biển báo P.129 Kiểm traP.129Kiểm traHình biển báo P.130 Cấm dừng xe và đỗ xeP.130Cấm dừng xe và đỗ xeHình biển báo P.131 (a, b, c) Cấm đỗ xeP.131 (a, b, c)Cấm đỗ xeHình biển báo P.132 Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹpP.132Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹpHình biển báo DP.133 Hết cấm vượtDP.133Hết cấm vượtHình biển báo DP.134 Hết tốc độ tối đa cho phépDP.134Hết tốc độ tối đa cho phépHình biển báo DP.135 Hết tất cả các lệnh cấmDP.135Hết tất cả các lệnh cấmHình biển báo P.136 Cấm đi thẳngP.136Cấm đi thẳngHình biển báo P.137 Cấm rẽ trái, rẽ phảiP.137Cấm rẽ trái, rẽ phảiHình biển báo P.138 Cấm đi thẳng, rẽ tráiP.138Cấm đi thẳng, rẽ tráiHình biển báo P.139 Cấm đi thẳng, rẽ phảiP.139Cấm đi thẳng, rẽ phảiHình biển báo P.140 Cấm xe công nông và các loại xe tương tựP.140Cấm xe công nông và các loại xe tương tự

Biển báo nguy hiểm và cảnh báo

Chủ yếu có hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, trên có hình vẽ màu đen mô tả sự việc cần báo hiệu. Xem trang nhóm →

Hình biển báo W.201 (a, b) Chỗ ngoặt nguy hiểmW.201 (a, b)Chỗ ngoặt nguy hiểmHình biển báo W.201 (c, d) Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xeW.201 (c, d)Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xeHình biển báo W.202 (a, b) Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếpW.202 (a, b)Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếpHình biển báo W.203 (a, b, c) Đường bị thu hẹpW.203 (a, b, c)Đường bị thu hẹpHình biển báo W.204 Đường hai chiềuW.204Đường hai chiềuHình biển báo W.205 (a, b, c, d, e) Đường giao nhauW.205 (a, b, c, d, e)Đường giao nhauHình biển báo W.206 Giao nhau chạy theo vòng xuyếnW.206Giao nhau chạy theo vòng xuyếnHình biển báo W.207 (a, b, c, d, e, f, g, h, i, k, l) Giao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)W.207 (a, b, c, d, e, f, g, h, i, k, l)Giao nhau với đường không ưu tiên (đường nhánh)Hình biển báo W.208 Giao nhau với đường ưu tiên (đường chính)W.208Giao nhau với đường ưu tiên (đường chính)Hình biển báo W.209 Giao nhau có tín hiệu đènW.209Giao nhau có tín hiệu đènHình biển báo W.210 Giao nhau với đường sắt có rào chắnW.210Giao nhau với đường sắt có rào chắnW.211Giao nhau với đường sắt không có rào chắnHình biển báo W.212 Cầu hẹpW.212Cầu hẹpHình biển báo W.213 Cầu tạmW.213Cầu tạmHình biển báo W.214 Cầu quay - cầu cấtW.214Cầu quay - cầu cấtHình biển báo W.215 (a, b, c) Kè, vực sâu phía trước, Kè, vực sâu bên đường phía bên phải, Kè, vực sâu bên đường phía bên tráiW.215 (a, b, c)Kè, vực sâu phía trước, Kè, vực sâu bên đường phía bên phải, Kè, vực sâu bên đường phía bên tráiHình biển báo W.216 (a, b) Đường ngầm, Đường ngầm 03 nguy cơ lũ quétW.216 (a, b)Đường ngầm, Đường ngầm 03 nguy cơ lũ quétHình biển báo W.217 Bến phàW.217Bến phàHình biển báo W.218 Cửa chuiW.218Cửa chuiHình biển báo W.219 Dốc xuống nguy hiểmW.219Dốc xuống nguy hiểmHình biển báo W.220 Dốc lên nguy hiểmW.220Dốc lên nguy hiểmHình biển báo W.221 (a, b) Đường lồi lõm, Đường có gồ giảm tốcW.221 (a, b)Đường lồi lõm, Đường có gồ giảm tốcHình biển báo W.222 (a, b) Đường trơn, Lề đường nguy hiểmW.222 (a, b)Đường trơn, Lề đường nguy hiểmHình biển báo W.223 (a, b) Vách núi nguy hiểmW.223 (a, b)Vách núi nguy hiểmHình biển báo W.224 Đường người đi bộ cắt ngangW.224Đường người đi bộ cắt ngangHình biển báo W.225 Trẻ emW.225Trẻ emHình biển báo W.226 Đường người đi xe đạp cắt ngangW.226Đường người đi xe đạp cắt ngangHình biển báo W.227 Công trườngW.227Công trườngHình biển báo W.228 (a, b, c, d) Đá lở, Sỏi đá bắn lên, Nền đường yếuW.228 (a, b, c, d)Đá lở, Sỏi đá bắn lên, Nền đường yếuHình biển báo W.229 Dải máy bay lên xuốngW.229Dải máy bay lên xuốngHình biển báo W.230 Gia súcW.230Gia súcHình biển báo W.231 Thú rừng vượt qua đườngW.231Thú rừng vượt qua đườngHình biển báo W.232 Gió ngangW.232Gió ngangHình biển báo W.233 Nguy hiểm khácW.233Nguy hiểm khácHình biển báo W.234 Giao nhau với đường hai chiềuW.234Giao nhau với đường hai chiềuHình biển báo W.235 Đường đôiW.235Đường đôiHình biển báo W.236 Kết thúc đường đôiW.236Kết thúc đường đôiHình biển báo W.237 Cầu vồngW.237Cầu vồngHình biển báo W.238 Đường cao tốc phía trướcW.238Đường cao tốc phía trướcHình biển báo W.239 (a, b) Đường cáp điện ở phía trên, Chiều cao tĩnh không thực tếW.239 (a, b)Đường cáp điện ở phía trên, Chiều cao tĩnh không thực tếHình biển báo W.240 Đường hầmW.240Đường hầmHình biển báo W.241 Ùn tắc giao thôngW.241Ùn tắc giao thôngHình biển báo W.242 (a, b) Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộW.242 (a, b)Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộHình biển báo W.243 (a, b, c) Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộW.243 (a, b, c)Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộHình biển báo W.244 Đoạn đường hay xảy ra tai nạnW.244Đoạn đường hay xảy ra tai nạnHình biển báo W.245 (a, b) Đi chậm (a), Đi chậm có chỉ dẫn tiếng Anh (b)W.245 (a, b)Đi chậm (a), Đi chậm có chỉ dẫn tiếng Anh (b)Hình biển báo W.246 (a, b, c) Chú ý chướng ngại vậtW.246 (a, b, c)Chú ý chướng ngại vậtHình biển báo W.247 Chú ý xe đỗW.247Chú ý xe đỗ

Biển hiệu lệnh

Dạng hình tròn trên nền xanh lam có hình vẽ màu trắng đặc trưng cho hiệu lệnh. Xem trang nhóm →

Biển chỉ dẫn

Chủ yếu có hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc hình mũi tên, nền màu xanh. Xem trang nhóm →

Hình biển báo I.401 Bắt đầu đường ưu tiênI.401Bắt đầu đường ưu tiênHình biển báo I.402 Hết đoạn đường ưu tiênI.402Hết đoạn đường ưu tiênHình biển báo I.405 (a, b, c) Đường cụtI.405 (a, b, c)Đường cụtHình biển báo I.406 Được ưu tiên qua đường hẹpI.406Được ưu tiên qua đường hẹpHình biển báo I.407 (a, b, c) Đường một chiềuI.407 (a, b, c)Đường một chiềuHình biển báo I.408 Nơi đỗ xeI.408Nơi đỗ xeHình biển báo I.408a Nơi đỗ xe một phần trên hè phốI.408aNơi đỗ xe một phần trên hè phốHình biển báo I.409 Chỗ quay xeI.409Chỗ quay xeHình biển báo I.410 Khu vực quay xeI.410Khu vực quay xeHình biển báo I.413 (a, b, c) Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách, Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô kháchI.413 (a, b, c)Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách, Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô kháchHình biển báo I.414 (a, b, c, d) Chỉ hướng đườngI.414 (a, b, c, d)Chỉ hướng đườngHình biển báo I.415 Mũi tên chỉ hướng điI.415Mũi tên chỉ hướng điHình biển báo I.416 Đường tránhI.416Đường tránhHình biển báo I.417 (a, b, c) Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xeI.417 (a, b, c)Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xeHình biển báo I.418 Lối đi ở những vị trí cấm rẽI.418Lối đi ở những vị trí cấm rẽHình biển báo I.419 (a, b) Chỉ dẫn địa giới, Chỉ dẫn địa giới trên tuyến đường đối ngoạiI.419 (a, b)Chỉ dẫn địa giới, Chỉ dẫn địa giới trên tuyến đường đối ngoạiHình biển báo I.422 (a, b) Di tích lịch sử, Di tích lịch sử trên tuyến đường đối ngoạiI.422 (a, b)Di tích lịch sử, Di tích lịch sử trên tuyến đường đối ngoạiHình biển báo I.423 (a, b) Vị trí người đi bộ sang ngangI.423 (a, b)Vị trí người đi bộ sang ngangHình biển báo I.423c Điểm bắt đầu đường đi bộI.423cĐiểm bắt đầu đường đi bộHình biển báo I.424 (a, b) Cầu vượt qua đường cho người đi bộI.424 (a, b)Cầu vượt qua đường cho người đi bộHình biển báo I.424 (c, d) Hầm chui qua đường cho người đi bộI.424 (c, d)Hầm chui qua đường cho người đi bộHình biển báo I.425 Bệnh việnI.425Bệnh việnHình biển báo I.426 Trạm cấp cứuI.426Trạm cấp cứuHình biển báo I.427a Trạm sửa chữaI.427aTrạm sửa chữaHình biển báo I.427b Công trình kiểm soát tải trọng xeI.427bCông trình kiểm soát tải trọng xeHình biển báo I.428 (a, b, c) Cửa hàng xăng dầuI.428 (a, b, c)Cửa hàng xăng dầuHình biển báo I.429 Nơi rửa xeI.429Nơi rửa xeHình biển báo I.430 Điện thoạiI.430Điện thoạiHình biển báo I.431 Trạm dừng nghỉI.431Trạm dừng nghỉHình biển báo I.432 Khách sạnI.432Khách sạnHình biển báo I.433a Nơi nghỉ mátI.433aNơi nghỉ mátHình biển báo I.433 (b, c, d) Báo hiệu nơi cắm trại, nhà nghỉ lưu độngI.433 (b, c, d)Báo hiệu nơi cắm trại, nhà nghỉ lưu độngHình biển báo I.433e Báo hiệu nhà trọI.433eBáo hiệu nhà trọHình biển báo I.434a Bến xe buýtI.434aBến xe buýtHình biển báo I.434b Bến xe tảiI.434bBến xe tảiHình biển báo I.435 Bến xe điệnI.435Bến xe điệnHình biển báo I.436 Trạm cảnh sát giao thôngI.436Trạm cảnh sát giao thôngHình biển báo I.437 Đường cao tốcI.437Đường cao tốcHình biển báo I.439 Tên cầuI.439Tên cầuHình biển báo I.440 Đoạn đường thi côngI.440Đoạn đường thi côngHình biển báo I.441 (a, b, c) Báo hiệu phía trước có công trường thi côngI.441 (a, b, c)Báo hiệu phía trước có công trường thi côngHình biển báo I.442 ChợI.442ChợHình biển báo I.443 Xe kéo rơ-moócI.443Xe kéo rơ-moócHình biển báo I.444 (a, b, c, d, e, f, g, h, i, j, k, l, m) Biển báo chỉ dẫn địa điểmI.444 (a, b, c, d, e, f, g, h, i, j, k, l, m)Biển báo chỉ dẫn địa điểmHình biển báo I.445 (a, b, c, d, e, f, g, h) Biển báo kiểu mô tả tình trạng đườngI.445 (a, b, c, d, e, f, g, h)Biển báo kiểu mô tả tình trạng đườngHình biển báo I.446 Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tậtI.446Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tậtHình biển báo I.447 (a, b, c, d) Cầu vượt liên thôngI.447 (a, b, c, d)Cầu vượt liên thôngHình biển báo I.448 Làn đường cứu nạn hay làn dừng xe khẩn cấpI.448Làn đường cứu nạn hay làn dừng xe khẩn cấpHình biển báo I.449 Biển tên đườngI.449Biển tên đường

Biển phụ

Hình chữ nhật hoặc hình vuông, nền trắng, viền đen, chữ đen. Xem trang nhóm →

Biển chỉ dẫn trên đường cao tốc

Chữ nhật lớn, nền xanh lá cây, chữ và hình vẽ màu trắng. Xem trang nhóm →

Thứ tự hiệu lực của hệ thống báo hiệu đường bộ

  • Khi cùng một khu vực có nhiều hình thức báo hiệu mang ý nghĩa khác nhau, khoản 4.1 Điều 4 QCVN 41:2024/BGTVT buộc chấp hành theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống:
  • 1. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông;
  • 2. Tín hiệu đèn giao thông;
  • 3. Biển báo hiệu đường bộ;
  • 4. Vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường;
  • 5. Cọc tiêu, tường bảo vệ, rào chắn, đinh phản quang, tiêu phản quang, cột Km, cọc H;
  • 6. Thiết bị âm thanh báo hiệu đường bộ.
  • Khoản 4.2 Điều 4: nơi đã có biển đặt cố định mà lại có biển đặt tạm thời khác ý nghĩa, thì chấp hành biển tạm thời.

Câu hỏi thường gặp

Việt Nam có bao nhiêu biển báo giao thông?
QCVN 41:2024/BGTVT chia biển báo hiệu đường bộ thành 5 nhóm cơ bản (biển báo cấm, biển hiệu lệnh, biển báo nguy hiểm và cảnh báo, biển chỉ dẫn, biển phụ) cùng nhóm biển riêng cho đường cao tốc. Công cụ này liệt kê 207 mục biển báo theo đúng cách Quy chuẩn gom nhóm, mỗi mục là một trang riêng.
Biển báo giao thông có mấy nhóm?
Điều 11 QCVN 41:2024/BGTVT quy định 5 nhóm cơ bản: biển báo cấm; biển hiệu lệnh; biển báo nguy hiểm và cảnh báo; biển chỉ dẫn; biển phụ, biển viết bằng chữ. Biển trên đường cao tốc và đường đối ngoại được quy định riêng tại Điều 45 đến Điều 47.
Khi biển báo và vạch kẻ đường mâu thuẫn nhau thì theo cái nào?
Theo khoản 4.1 Điều 4 QCVN 41:2024/BGTVT, thứ tự ưu tiên từ trên xuống là: hiệu lệnh của người điều khiển giao thông → tín hiệu đèn giao thông → biển báo hiệu đường bộvạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường → cọc tiêu, tường bảo vệ, rào chắn, cột Km, cọc H → thiết bị âm thanh báo hiệu.
Biển tạm thời và biển cố định thì chấp hành biển nào?
Khoản 4.2 Điều 4 QCVN 41:2024/BGTVT: ở một vị trí đã có biển đặt cố định mà lại có biển khác đặt có tính chất tạm thời với ý nghĩa khác nhau, thì phải chấp hành hiệu lệnh của biển có tính chất tạm thời.
Không chấp hành biển báo bị phạt bao nhiêu?
Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP; mức phạt khác nhau giữa ô tô, xe máy, xe máy chuyên dùng, xe đạp và người đi bộ. Trang của từng biển đều có bảng mức phạt tương ứng.
QCVN 41:2024/BGTVT có hiệu lực từ khi nào?
QCVN 41:2024/BGTVT ban hành kèm Thông tư 51/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024, có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 và thay thế QCVN 41:2019/BGTVT.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ