Mã trường DLX. Năm 2026, trường công bố 18 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 14,00 đến 24,30 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | 7310401 | C00 | 24,30 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 23,60 |
| Tâm lý học | 7310401 | A00; A01; D01 | 22,80 |
| Công tác xã hội | 7760101 | A00; A01; D01 | 22,10 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 21,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07 | 20,50 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; D01 | 18,20 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A00; A01; D01 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; D01 | 17,78 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A00; A01; D01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Bảo hiểm - Tài chính | chưa có mã | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Bảo hiểm | 7340204 | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01 | 14,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01 | 14,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .