Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2026
Mã trường KCC. Năm 2026, trường công bố 66 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 21 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,15 đến 24,68 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 22 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 24,68 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24,23 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23,89 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 23,74 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23,43 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 23,37 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 23,37 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23,29 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | 23,26 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 23,13 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 23,04 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 23,04 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22,94 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | 22,55 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 22,54 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 22,22 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21,92 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | chưa có mã | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 21,24 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21,24 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 20,98 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 20,95 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 20,15 |
Xét học bạ 22 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 | 27,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 26,65 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 26,34 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 26,21 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25,95 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 25,90 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 25,90 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25,83 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 | 25,80 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 | 25,69 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 25,62 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 25,62 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25,52 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 | 25,17 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 25,16 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 24,88 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 24,60 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | chưa có mã | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 23,98 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 23,98 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23,73 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23,70 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 22,96 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 22 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Luật | 7380101 | — | 945,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 925,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 904,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 893,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 877,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 873,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | — | 873,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 867,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 866,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | — | 859,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 855,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | — | 854,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 848,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 818,00 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 817,00 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | — | 799,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 778,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | chưa có mã | — | 729,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 729,00 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | — | 711,00 |
| Quản lý xây dựng | 7580302 | — | 709,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 | — | 654,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường KCC dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .