Điểm chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn 2026

Mã trường SGD. Năm 2026, trường công bố 241 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 43 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,02 đến 29,27 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 177 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Vật lý 7140211 C01 29,27
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng A00; A05; A06; C02; X09; X10; X11; X12 28,98
Sư phạm Toán học 7140209 C01 28,84
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 28,55
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 28,39
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A02; A03; A04; X05; X06; X07; X08 28,33
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 27,90
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng B00 27,77
Sư phạm Vật lý 7140211 A01 27,64
Sư phạm Hoá học 7140212 khớp gần đúng D07 27,36
Sư phạm Toán học 7140209 D01 27,22
Sư phạm Toán học 7140209 A01 27,21
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 27,19
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01 27,18
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; C03; C04; C07; C09; C10; C11; C12; C13; D14; D15; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77 27,18
Lịch sử 7229010 C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 27,02
Địa lý học 7310501 C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 26,84
Sư phạm Toán học 7140209 B00 26,69
Sư phạm Ngữ văn 7140217 B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 26,58
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 C01 26,49
Thông tin - Thư viện 7320201 B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; 26,48
Sư phạm Toán học 7140209 D07 26,28
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D07 26,25
Giáo dục chính trị 7140205 B03; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X03; X04 25,66
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A02; A03; A04; A05; A06; B01; B02; B03; B08; C02; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 25,55
Toán ứng dụng 7460112 C01 25,48
Giáo dục Tiểu học 7140202 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25,12
Thông tin - Thư viện 7320201 C01 25,10
Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 24,96
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01 24,86
Ngôn ngữ Anh 7220201 B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,80
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 24,79
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 24,77
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220201 B08; D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,56
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220201 A01 24,55
Toán ứng dụng 7460112 A00; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 24,54
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 B00 24,34
Quản lý giáo dục 7140114 C01 24,21
Giáo dục Mầm non 7140201 M01; M02 24,20
Giáo dục chính trị 7140205 D01 24,04
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 23,93
Tâm lý học 7310401 C01 23,87
Ngôn ngữ Anh 7220201 D07 23,86
Toán ứng dụng 7460112 D01 23,86
Toán ứng dụng 7460112 A01 23,85
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220201 D07 23,62
Trí tuệ nhân tạo 7480107 C01 23,62
Du lịch 7810101 C01 23,57
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23,50
Thông tin - Thư viện 7320201 D01 23,48
Kiểm toán 7340302 C01 23,33
Toán ứng dụng 7460112 B00 23,33
Quản trị văn phòng 7340406 C01 23,32
Luật 7380101 C01 23,20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 C01 23,17
Khoa học dữ liệu 7460108 C01 22,99
Kinh doanh quốc tế 7340120 C01 22,93
Toán ứng dụng 7460112 D07 22,92
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00 22,68
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 C01 22,63
Việt Nam học 7310630 C01 22,62
Kỹ thuật phần mềm 7480103 C01 22,62
Công nghệ thông tin 7480201 C01 22,62
Quản lý giáo dục 7140114 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22,59
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01 22,45
Kiểm toán 7340302 A00 22,39
Tâm lý học 7310401 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22,25
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 22,23
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22,05
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 22,00
Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 22,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 22,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 21,99
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01 21,99
Du lịch 7810101 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,95
Quản trị kinh doanh 7340101 C01 21,87
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 C01 21,87
Kiểm toán 7340302 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,71
Kiểm toán 7340302 A01 21,70
Quản trị văn phòng 7340406 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,70
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 A00 21,69
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00 21,68
Công nghệ thông tin 7480201 A00 21,68
Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 21,63
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 C01 21,59
Luật 7380101 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,58
Kế toán 7340301 C01 21,57
Kỹ thuật điện 7520201 C01 21,56
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 D01 21,55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,54
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00 21,51
Trí tuệ nhân tạo 7480107 B00 21,47
Khoa học dữ liệu 7460108 D01 21,37
Khoa học dữ liệu 7460108 A01 21,36
Kinh doanh quốc tế 7340120 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,31
Kinh doanh quốc tế 7340120 A01 21,30
Kiểm toán 7340302 B00 21,18
Trí tuệ nhân tạo 7480107 D07 21,06
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 B00 21,02
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,01
Quốc tế học 7310601 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,00
Việt Nam học 7310630 B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,00
Công nghệ thông tin 7480201 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 21,00
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 A01 21,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A01 20,99
Công nghệ thông tin 7480201 A01 20,99
Quản trị kinh doanh 7340101 A00 20,93
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00 20,93
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 C01 20,87
Khoa học môi trường 7440301 C01 20,87
Khoa học dữ liệu 7460108 B00 20,84
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,83
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A01 20,82
Kinh doanh quốc tế 7340120 B00 20,78
Kiểm toán 7340302 D07 20,77
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00 20,69
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00 20,65
Kế toán 7340301 A00 20,63
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 C01 20,62
Kỹ thuật điện 7520201 A00 20,62
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 D07 20,61
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 C01 20,58
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 B00 20,48
Kỹ thuật phần mềm 7480103 B00 20,47
Công nghệ thông tin 7480201 B00 20,47
Khoa học dữ liệu 7460108 D07 20,43
Kinh doanh quốc tế 7340120 D07 20,37
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 B00 20,30
Quản trị kinh doanh 7340101 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20,25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 D01 20,25
Quản trị kinh doanh 7340101 A01 20,24
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20,24
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 D07 20,07
Kỹ thuật phần mềm 7480103 D07 20,06
Công nghệ thông tin 7480201 D07 20,06
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 20,01
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01 20,00
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 D01 19,97
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19,96
Kế toán 7340301 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19,95
Kế toán 7340301 A01 19,94
Kỹ thuật điện 7520201 D01 19,94
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 A00 19,93
Khoa học môi trường 7440301 A00 19,93
Kỹ thuật điện 7520201 A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; 19,93
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D07 19,89
Quản trị kinh doanh 7340101 B00 19,72
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 B00 19,72
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 A00 19,68
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00 19,64
Tài chính - Ngân hàng 7340201 B00 19,48
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 B00 19,44
Kế toán 7340301 B00 19,42
Kỹ thuật điện 7520201 B00 19,41
Quản trị kinh doanh 7340101 D07 19,31
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 D07 19,31
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19,25
Khoa học môi trường 7440301 D01 19,25
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 A01 19,24
Khoa học môi trường 7440301 A01 19,24
Tài chính - Ngân hàng 7340201 D07 19,07
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 D07 19,03
Kế toán 7340301 D07 19,01
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 19,00
Kỹ thuật điện 7520201 D07 19,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 A01 18,99
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 D01 18,96
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A01 18,95
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 B00 18,72
Khoa học môi trường 7440301 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57 18,72
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 B00 18,47
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57; B00 18,43
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 D07 18,31
Khoa học môi trường 7440301 D07 18,31
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 D07 18,06
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 D07 18,02
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 32 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 NL1 27,02
Địa lý học 7310501 NL1 26,84
Thông tin - Thư viện 7320201 NL1 26,48
Ngôn ngữ Anh 7220201 NL1 24,80
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220201 NL1 24,56
Toán ứng dụng 7460112 NL1 24,54
Quản lý giáo dục 7140114 NL1 22,59
Tâm lý học 7310401 NL1 22,25
Khoa học dữ liệu 7460108 NL1 22,05
Trí tuệ nhân tạo 7480107 NL1 22,00
Du lịch 7810101 NL1 21,95
Kiểm toán 7340302 NL1 21,71
Quản trị văn phòng 7340406 NL1 21,70
Luật 7380101 NL1 21,58
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 NL1 21,54
Kinh doanh quốc tế 7340120 NL1 21,31
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 NL1 21,01
Quốc tế học 7310601 NL1 21,00
Việt Nam học 7310630 NL1 21,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 NL1 21,00
Công nghệ thông tin 7480201 NL1 21,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 NL1 20,83
Quản trị kinh doanh 7340101 NL1 20,25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 NL1 20,24
Tài chính - Ngân hàng 7340201 NL1 20,01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 NL1 19,96
Kế toán 7340301 NL1 19,95
Kỹ thuật điện 7520201 NL1 19,93
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 NL1 19,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 NL1 19,00
Khoa học môi trường 7440301 NL1 18,72
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 NL1 18,43
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 32 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Lịch sử 7229010 C00; C03; C07; C10; C12; D14; X70; X71; X72; X73 27,02
Địa lý học 7310501 C00; C04; C09; C11; C13; D15; X74; X75; X76; X77 26,84
Thông tin - Thư viện 7320201 B03; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X58; X59; X60; X61; X62; X63; X64; X65; X66; X67; X68; X69; X70; X71; X72; X73; X74; X75; X76; X77; X78; X79; X80; X81; Y07; Y08; 26,48
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,80
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7220201 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 24,56
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 24,54
Quản lý giáo dục 7140114 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22,59
Tâm lý học 7310401 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22,25
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22,05
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 22,00
Du lịch 7810101 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,95
Kiểm toán 7340302 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,71
Quản trị văn phòng 7340406 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,70
Luật 7380101 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,58
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,54
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,31
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7480201 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,01
Quốc tế học 7310601 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,00
Việt Nam học 7310630 B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 21,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,83
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,25
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,24
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 20,01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,96
Kế toán 7340301 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,95
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,93
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340301 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,25
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) 7340101 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 19,00
Khoa học môi trường 7440301 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18,72
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18,43

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 241 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 177 mức nằm trong khoảng 18,02 đến 29,27 điểm (trung bình 22,18). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SGD dùng để làm gì?
SGD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sài Gòn phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ