Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2026

Mã trường TSN. Năm 2026, trường công bố 178 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,87 đến 25,47 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 78 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340115 D01; X01; X02; C04 25,47
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Văn nhân 2 7380101 D01; X01; C03; C04 25,47
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 7220201 (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 25,00
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 7840106 (Toán, Văn, Anh, Lí) 24,00
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 7220201 D01 23,58
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7810103 D01; X01; X02; C03; C04 23,58
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7810103 khớp gần đúng D01; X01; C03; C04 23,58
Quản trị khách sạn Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7810201 D01; X01; X02; C03; C04 23,58
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7810201 D01; X01; C03; C04 23,58
Quản trị kinh doanh Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340101 D01; X01; X02; C04 22,64
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340101 X02; X01; D01 22,64
Kinh doanh thương mại Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340121 D01; X01; X02; C04 22,64
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340201 D01; X01; X02; C04 22,64
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340201 X02; X01; D01 22,64
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7840106 C01; X02; X03; X04; D01 22,64
Kế toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340301 D01; X01; X02; C04 21,70
Kế toán (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340301 X02; X01; D01 21,70
Kiểm toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7340302 D01; X01; X02; C04 21,70
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Toán nhân 2 7810103 D01; X01; C03; C04; D03 21,70
Kỹ thuật ô tô 7520130 (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,50
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 7520201 (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,50
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 7520103 (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,00
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 (Toán, Văn, Anh, Lí) 21,00
Khoa học máy tính Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7480101 X02; C01; X03; X04; D01 20,75
Công nghệ thông tin Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7480201 X02; C01; X03; X04; D01 20,75
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 7480201 X02; C01; X03; X04; D01 20,75
Công nghệ thông tin Việt Nhật Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 chưa có mã X02; C01; X03; X04; D01 20,75
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,50
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 7540101 (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,50
Kỹ thuật ô tô Toán nhân 2 7520130 C01; X02; X03; X04; D01 20,28
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Toán nhân 2 7520201 C01; X02; X03; X04; D01 20,28
Công nghệ sinh học 7420201 (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 7420201 (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Công nghệ chế tạo máy 7510202 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) chưa có mã (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Kỹ thuật nhiệt 7520115 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Kỹ thuật biển 7520206 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 7520320 (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 7540105 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 7540105 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 7540105 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 7540106 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 7580201 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 (Toán, Văn, Anh, Lí) 20,00
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 7620301 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 7620303 (Toán, Văn, Anh, Sinh) 20,00
Quản lý thuỷ sản 7620305 khớp gần đúng (Toán, Văn, Anh, Sinh) 20,00
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Toán nhân 2 7310101 D01; X01; X02; C04 19,81
Kinh tế phát triển Toán nhân 2 7310105 D01; X01; X02; C04 19,81
Hệ thống thông tin quản lý Toán nhân 2 7340405 D01; X01; X02; X03; X04 19,81
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Toán nhân 2 7520103 C01; X02; X03; X04; D01 19,81
Kỹ thuật cơ điện tử Toán nhân 2 7520114 C01; X02; X03; X04; D01 19,81
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán nhân 2 7520216 C01; X02; X03; X04; D01 19,81
Kỹ thuật tàu thủy Toán nhân 2 7520122 C01; X02; X03; X04; D01 19,34
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) Toán nhân 2 7540101 B03; C02; X03; X04; D01 19,34
Công nghệ sinh học Toán nhân 2 7420201 B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) Toán nhân 2 7420201 B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Công nghệ chế tạo máy Toán nhân 2 7510202 C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) Toán nhân 2 chưa có mã C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật nhiệt Toán nhân 2 7520115 C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật cơ khí động lực Toán nhân 2 7520116 C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật biển Toán nhân 2 7520206 C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật hoá học Toán nhân 2 7520301 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Toán nhân 2 7520320 B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) Toán nhân 2 7540105 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) Toán nhân 2 7540105 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Toán nhân 2 7540105 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm Toán nhân 2 7540106 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Toán nhân 2 7580201 C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán nhân 2 7580205 C01; X02; X03; X04; D01 18,87
Nuôi trồng thuỷ sản Toán nhân 2 7620301 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Toán nhân 2 7620301 khớp gần đúng B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) Toán nhân 2 7620303 B03; C02; X03; X04; D01 18,87
Quản lý thuỷ sản Toán nhân 2 7620305 khớp gần đúng B03; C02; X02; X03; X04; D01 18,87
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 50 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing 7340115 Q00 95,74
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 7380101 Q00 95,74
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 7220201 Q00 87,64
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Q00 87,64
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 7810103 khớp gần đúng Q00 87,64
Quản trị khách sạn 7810201 Q00 87,64
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 7810201 Q00 87,64
Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 83,74
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 7340101 Q00 83,74
Kinh doanh thương mại 7340121 Q00 83,74
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 7340201 Q00 83,74
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 7340201 Q00 83,74
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 7840106 Q00 83,74
Kế toán 7340301 Q00 80,11
Kế toán (Chương trình đặc biệt) 7340301 Q00 80,11
Kiểm toán 7340302 Q00 80,11
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 7810103 Q00 80,11
Khoa học máy tính 7480101 Q00 76,49
Công nghệ thông tin 7480201 Q00 76,49
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 7480201 Q00 76,49
Công nghệ thông tin Việt Nhật chưa có mã Q00 76,49
Kỹ thuật ô tô 7520130 Q00 74,68
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 7520201 Q00 74,68
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 7310101 Q00 72,87
Kinh tế phát triển 7310105 Q00 72,87
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Q00 72,87
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 7520103 Q00 72,87
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 Q00 72,87
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Q00 72,87
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 Q00 71,05
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 7540101 Q00 71,05
Công nghệ sinh học 7420201 Q00 69,24
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 7420201 Q00 69,24
Công nghệ chế tạo máy 7510202 Q00 69,24
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) chưa có mã Q00 69,24
Kỹ thuật nhiệt 7520115 Q00 69,24
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 Q00 69,24
Kỹ thuật biển 7520206 Q00 69,24
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng Q00 69,24
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 7520320 Q00 69,24
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 7540105 khớp gần đúng Q00 69,24
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 7540105 khớp gần đúng Q00 69,24
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 7540105 khớp gần đúng Q00 69,24
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 7540106 khớp gần đúng Q00 69,24
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 7580201 Q00 69,24
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Q00 69,24
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng Q00 69,24
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 7620301 khớp gần đúng Q00 69,24
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 7620303 Q00 69,24
Quản lý thuỷ sản 7620305 khớp gần đúng Q00 69,24
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 50 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Marketing 7340115 737,29
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 7380101 737,29
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 7220201 666,21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 666,21
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 7810103 khớp gần đúng 666,21
Quản trị khách sạn 7810201 666,21
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 7810201 666,21
Quản trị kinh doanh 7340101 633,82
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 7340101 633,82
Kinh doanh thương mại 7340121 633,82
Tài chính - Ngân h��ng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) chưa có mã 633,82
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 7340201 633,82
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 7840106 633,82
Kế toán 7340301 607,35
Kế toán (Chương trình đặc biệt) 7340301 607,35
Kiểm toán 7340302 607,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 7810103 607,35
Khoa học máy tính 7480101 580,88
Công nghệ thông tin 7480201 580,88
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 7480201 580,88
Công nghệ thông tin Việt Nhật chưa có mã 580,88
Kỹ thuật ô tô 7520130 567,64
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 7520201 567,64
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 7310101 554,41
Kinh tế phát triển 7310105 554,41
Hệ thống thông tin quản lý 7340405 554,41
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 7520103 554,41
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 554,41
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 554,41
Kỹ thuật tàu thủy 7520122 541,17
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 7540101 541,17
Công nghệ sinh học 7420201 527,94
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 7420201 527,94
Công nghệ chế tạo máy 7510202 527,94
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) chưa có mã 527,94
Kỹ thuật nhiệt 7520115 527,94
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 527,94
Kỹ thuật biển 7520206 527,94
Kỹ thuật hoá học 7520301 khớp gần đúng 527,94
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 7520320 527,94
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 7540105 khớp gần đúng 527,94
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 7540105 khớp gần đúng 527,94
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 7540105 khớp gần đúng 527,94
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 7540106 khớp gần đúng 527,94
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 7580201 527,94
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 527,94
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 khớp gần đúng 527,94
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 7620301 khớp gần đúng 527,94
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 7620303 527,94
Quản lý thuỷ sản 7620305 khớp gần đúng 527,94

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 178 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 78 mức nằm trong khoảng 18,87 đến 25,47 điểm (trung bình 20,60). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường TSN dùng để làm gì?
TSN là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 96% số dòng của trường này. 8 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Nha Trang phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ