|
Marketing
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340115
|
D01; X01; X02; C04 |
25,47
|
|
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)
Văn nhân 2
|
7380101
|
D01; X01; C03; C04 |
25,47
|
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
|
7220201
|
(Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 |
25,00
|
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
|
7840106
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
24,00
|
|
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
|
7220201
|
D01 |
23,58
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7810103
|
D01; X01; X02; C03; C04 |
23,58
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7810103
khớp gần đúng
|
D01; X01; C03; C04 |
23,58
|
|
Quản trị khách sạn
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7810201
|
D01; X01; X02; C03; C04 |
23,58
|
|
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7810201
|
D01; X01; C03; C04 |
23,58
|
|
Quản trị kinh doanh
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340101
|
D01; X01; X02; C04 |
22,64
|
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340101
|
X02; X01; D01 |
22,64
|
|
Kinh doanh thương mại
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340121
|
D01; X01; X02; C04 |
22,64
|
|
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340201
|
D01; X01; X02; C04 |
22,64
|
|
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340201
|
X02; X01; D01 |
22,64
|
|
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7840106
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
22,64
|
|
Kế toán
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340301
|
D01; X01; X02; C04 |
21,70
|
|
Kế toán (Chương trình đặc biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340301
|
X02; X01; D01 |
21,70
|
|
Kiểm toán
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7340302
|
D01; X01; X02; C04 |
21,70
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt)
Toán nhân 2
|
7810103
|
D01; X01; C03; C04; D03 |
21,70
|
|
Kỹ thuật ô tô
|
7520130
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
21,50
|
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
|
7520201
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
21,50
|
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
|
7520103
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
21,00
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
21,00
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
7520216
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
21,00
|
|
Khoa học máy tính
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7480101
|
X02; C01; X03; X04; D01 |
20,75
|
|
Công nghệ thông tin
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7480201
|
X02; C01; X03; X04; D01 |
20,75
|
|
Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt)
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
7480201
|
X02; C01; X03; X04; D01 |
20,75
|
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật
Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
X02; C01; X03; X04; D01 |
20,75
|
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
7520122
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,50
|
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
|
7540101
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,50
|
|
Kỹ thuật ô tô
Toán nhân 2
|
7520130
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
20,28
|
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)
Toán nhân 2
|
7520201
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
20,28
|
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
|
7420201
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Công nghệ chế tạo máy
|
7510202
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
|
chưa có mã
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Kỹ thuật nhiệt
|
7520115
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
7520116
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Kỹ thuật biển
|
7520206
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Kỹ thuật hoá học
|
7520301
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
|
7520320
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
|
7540105
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
|
7540105
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
|
7540105
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
|
7540106
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
|
7580201
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
7580205
|
(Toán, Văn, Anh, Lí) |
20,00
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản
|
7620301
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
|
7620301
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) |
20,00
|
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
|
7620303
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh) |
20,00
|
|
Quản lý thuỷ sản
|
7620305
khớp gần đúng
|
(Toán, Văn, Anh, Sinh) |
20,00
|
|
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)
Toán nhân 2
|
7310101
|
D01; X01; X02; C04 |
19,81
|
|
Kinh tế phát triển
Toán nhân 2
|
7310105
|
D01; X01; X02; C04 |
19,81
|
|
Hệ thống thông tin quản lý
Toán nhân 2
|
7340405
|
D01; X01; X02; X03; X04 |
19,81
|
|
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)
Toán nhân 2
|
7520103
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
19,81
|
|
Kỹ thuật cơ điện tử
Toán nhân 2
|
7520114
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
19,81
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán nhân 2
|
7520216
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
19,81
|
|
Kỹ thuật tàu thủy
Toán nhân 2
|
7520122
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
19,34
|
|
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực)
Toán nhân 2
|
7540101
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
19,34
|
|
Công nghệ sinh học
Toán nhân 2
|
7420201
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU)
Toán nhân 2
|
7420201
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Công nghệ chế tạo máy
Toán nhân 2
|
7510202
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán nhân 2
|
chưa có mã
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật nhiệt
Toán nhân 2
|
7520115
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
Toán nhân 2
|
7520116
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật biển
Toán nhân 2
|
7520206
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật hoá học
Toán nhân 2
|
7520301
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)
Toán nhân 2
|
7520320
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
Toán nhân 2
|
7540105
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)
Toán nhân 2
|
7540105
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán nhân 2
|
7540105
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm
Toán nhân 2
|
7540106
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
Toán nhân 2
|
7580201
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán nhân 2
|
7580205
|
C01; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản
Toán nhân 2
|
7620301
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU)
Toán nhân 2
|
7620301
khớp gần đúng
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản)
Toán nhân 2
|
7620303
|
B03; C02; X03; X04; D01 |
18,87
|
|
Quản lý thuỷ sản
Toán nhân 2
|
7620305
khớp gần đúng
|
B03; C02; X02; X03; X04; D01 |
18,87
|