Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang 2026
Mã trường TSN. Năm 2026, trường công bố 178 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 37 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,87 đến 25,47 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 78 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340115 | D01; X01; X02; C04 | 25,47 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) Văn nhân 2 | 7380101 | D01; X01; C03; C04 | 25,47 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 | 25,00 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 24,00 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 | 7220201 | D01 | 23,58 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7810103 | D01; X01; X02; C03; C04 | 23,58 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7810103 khớp gần đúng | D01; X01; C03; C04 | 23,58 |
| Quản trị khách sạn Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7810201 | D01; X01; X02; C03; C04 | 23,58 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7810201 | D01; X01; C03; C04 | 23,58 |
| Quản trị kinh doanh Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340101 | D01; X01; X02; C04 | 22,64 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340101 | X02; X01; D01 | 22,64 |
| Kinh doanh thương mại Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340121 | D01; X01; X02; C04 | 22,64 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340201 | D01; X01; X02; C04 | 22,64 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340201 | X02; X01; D01 | 22,64 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7840106 | C01; X02; X03; X04; D01 | 22,64 |
| Kế toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340301 | D01; X01; X02; C04 | 21,70 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340301 | X02; X01; D01 | 21,70 |
| Kiểm toán Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7340302 | D01; X01; X02; C04 | 21,70 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) Toán nhân 2 | 7810103 | D01; X01; C03; C04; D03 | 21,70 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,50 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,50 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21,00 |
| Khoa học máy tính Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7480101 | X02; C01; X03; X04; D01 | 20,75 |
| Công nghệ thông tin Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7480201 | X02; C01; X03; X04; D01 | 20,75 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | 7480201 | X02; C01; X03; X04; D01 | 20,75 |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 | chưa có mã | X02; C01; X03; X04; D01 | 20,75 |
| Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,50 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,50 |
| Kỹ thuật ô tô Toán nhân 2 | 7520130 | C01; X02; X03; X04; D01 | 20,28 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Toán nhân 2 | 7520201 | C01; X02; X03; X04; D01 | 20,28 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201 | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | chưa có mã | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Kỹ thuật biển | 7520206 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 7540106 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20,00 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | (Toán, Văn, Anh, Sinh) | 20,00 |
| Quản lý thuỷ sản | 7620305 khớp gần đúng | (Toán, Văn, Anh, Sinh) | 20,00 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Toán nhân 2 | 7310101 | D01; X01; X02; C04 | 19,81 |
| Kinh tế phát triển Toán nhân 2 | 7310105 | D01; X01; X02; C04 | 19,81 |
| Hệ thống thông tin quản lý Toán nhân 2 | 7340405 | D01; X01; X02; X03; X04 | 19,81 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Toán nhân 2 | 7520103 | C01; X02; X03; X04; D01 | 19,81 |
| Kỹ thuật cơ điện tử Toán nhân 2 | 7520114 | C01; X02; X03; X04; D01 | 19,81 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán nhân 2 | 7520216 | C01; X02; X03; X04; D01 | 19,81 |
| Kỹ thuật tàu thủy Toán nhân 2 | 7520122 | C01; X02; X03; X04; D01 | 19,34 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) Toán nhân 2 | 7540101 | B03; C02; X03; X04; D01 | 19,34 |
| Công nghệ sinh học Toán nhân 2 | 7420201 | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) Toán nhân 2 | 7420201 | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Công nghệ chế tạo máy Toán nhân 2 | 7510202 | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) Toán nhân 2 | chưa có mã | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật nhiệt Toán nhân 2 | 7520115 | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực Toán nhân 2 | 7520116 | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật biển Toán nhân 2 | 7520206 | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật hoá học Toán nhân 2 | 7520301 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Toán nhân 2 | 7520320 | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) Toán nhân 2 | 7540105 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) Toán nhân 2 | 7540105 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Toán nhân 2 | 7540105 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm Toán nhân 2 | 7540106 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Toán nhân 2 | 7580201 | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Toán nhân 2 | 7580205 | C01; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Nuôi trồng thuỷ sản Toán nhân 2 | 7620301 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) Toán nhân 2 | 7620301 khớp gần đúng | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) Toán nhân 2 | 7620303 | B03; C02; X03; X04; D01 | 18,87 |
| Quản lý thuỷ sản Toán nhân 2 | 7620305 khớp gần đúng | B03; C02; X02; X03; X04; D01 | 18,87 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 50 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | Q00 | 95,74 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | Q00 | 95,74 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | Q00 | 87,64 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Q00 | 87,64 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103 khớp gần đúng | Q00 | 87,64 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | Q00 | 87,64 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201 | Q00 | 87,64 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | Q00 | 83,74 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101 | Q00 | 83,74 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | Q00 | 83,74 |
| Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 7340201 | Q00 | 83,74 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 7340201 | Q00 | 83,74 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | Q00 | 83,74 |
| Kế toán | 7340301 | Q00 | 80,11 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301 | Q00 | 80,11 |
| Kiểm toán | 7340302 | Q00 | 80,11 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103 | Q00 | 80,11 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | Q00 | 76,49 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | Q00 | 76,49 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201 | Q00 | 76,49 |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | chưa có mã | Q00 | 76,49 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | Q00 | 74,68 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | Q00 | 74,68 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | Q00 | 72,87 |
| Kinh tế phát triển | 7310105 | Q00 | 72,87 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Q00 | 72,87 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | Q00 | 72,87 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | Q00 | 72,87 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Q00 | 72,87 |
| Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | Q00 | 71,05 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | Q00 | 71,05 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | Q00 | 69,24 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201 | Q00 | 69,24 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | Q00 | 69,24 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | chưa có mã | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật biển | 7520206 | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | Q00 | 69,24 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 7540106 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | Q00 | 69,24 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | Q00 | 69,24 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | Q00 | 69,24 |
| Quản lý thuỷ sản | 7620305 khớp gần đúng | Q00 | 69,24 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 50 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Marketing | 7340115 | — | 737,29 |
| Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 7380101 | — | 737,29 |
| Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 7220201 | — | 666,21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 666,21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 7810103 khớp gần đúng | — | 666,21 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 666,21 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 7810201 | — | 666,21 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 633,82 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 7340101 | — | 633,82 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | — | 633,82 |
| Tài chính - Ngân h��ng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | chưa có mã | — | 633,82 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 7340201 | — | 633,82 |
| Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 7840106 | — | 633,82 |
| Kế toán | 7340301 | — | 607,35 |
| Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 7340301 | — | 607,35 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 607,35 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 7810103 | — | 607,35 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 580,88 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 580,88 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 7480201 | — | 580,88 |
| Công nghệ thông tin Việt Nhật | chưa có mã | — | 580,88 |
| Kỹ thuật ô tô | 7520130 | — | 567,64 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 7520201 | — | 567,64 |
| Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 7310101 | — | 554,41 |
| Kinh tế phát triển | 7310105 | — | 554,41 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | — | 554,41 |
| Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 7520103 | — | 554,41 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | — | 554,41 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 554,41 |
| Kỹ thuật tàu thủy | 7520122 | — | 541,17 |
| Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 7540101 | — | 541,17 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 527,94 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 7420201 | — | 527,94 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 527,94 |
| Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | chưa có mã | — | 527,94 |
| Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | — | 527,94 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | 7520116 | — | 527,94 |
| Kỹ thuật biển | 7520206 | — | 527,94 |
| Kỹ thuật hoá học | 7520301 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 7520320 | — | 527,94 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 7540105 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 7540105 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7540105 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 7540106 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 7580201 | — | 527,94 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | — | 527,94 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 7620301 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 7620301 khớp gần đúng | — | 527,94 |
| Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 7620303 | — | 527,94 |
| Quản lý thuỷ sản | 7620305 khớp gần đúng | — | 527,94 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 784 | Dịch vụ vận tải |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Nha Trang năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường TSN dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Nha Trang.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .