Mã trường YHB. Năm 2026, trường công bố 22 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 14 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,00 đến 28,70 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | 7310401 | C00 | 28,70 |
| Y khoa | 7720101 | B00 | 28,13 |
| Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | B00 | 27,34 |
| Tâm lý học | 7310401 | D01 | 26,70 |
| Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | 7720101 | B00 | 25,80 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00; B00 | 23,72 |
| Tâm lý học | 7310401 | B00 | 23,70 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | 7720602 | A00; B00 | 23,57 |
| Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 23,50 |
| Khúc xạ nhãn khoa | chưa có mã | A00; B00 | 23,23 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00; B00 | 22,50 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00 | 22,25 |
| Kỹ thuật phục hình răng | 7720502 | A00; B00 | 21,85 |
| Y tế công cộng | 7720701 | D01 | 21,20 |
| Hộ sinh | 7720302 | A00; B00 | 20,35 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | A00; B00 | 18,75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | 7720601 | A00; B00 | 18,35 |
| Y tế công cộng | 7720701 | B00; B08 | 18,20 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720603 | A00; B00 | 17,30 |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | 7720301 | A00; B00 | 17,00 |
| Y học dự phòng | 7720110 | B00 | 17,00 |
| Công tác xã hội | 7760101 | A00; B00; B08 | 17,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 772 | Sức khỏe |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .