Mã trường DNT. Năm 2026, trường công bố 67 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 22 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 17,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7220201 | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 17,00 |
| Marketing Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7340115 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 17,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7320104 | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 17,00 |
| Luật | 7380101 | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7810201 | D01; D14; D15; D66; D08 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7810103 | D01; D14; D15; D66; D08 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7510605 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Tài chính – ngân hàng | 7340201 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; A01; D63; D14; D15 | 15,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7340120 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7340101 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7310206 | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06; D14; D15 | 15,00 |
| Đông phương học | 7310608 | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 15,00 |
| Quan hệ quốc tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7310206 | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01; D04; D03; D11; D14; D14; X78; X80; X81 | 20,00 |
| Ngôn ngữ Anh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7220201 | D01; D11; D14; D15; X78; D12; D96; X80; X81 | 20,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7320104 | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 20,00 |
| Marketing Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7340115 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 20,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7810103 | D01; D14; D15; D66; D08 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7810201 | D01; D14; D15; D66; D08 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01; D06; D14; D15 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01; A01; D63; D14; D15 | 18,00 |
| Quan hệ quốc tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7310206 | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18,00 |
| Đông phương học | 7310608 | D01; A01; D63; D06; D14; D15 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7310206 | D01; D14; D15; D66; D09; D10; D84 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7340101 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7340120 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | D09; D10; D84; D01; C00; D66; D14; D15 | 18,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D09; D84; A01; D01; C00; D66; D14; D15 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Tài chính – ngân hàng | 7340201 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01; D07; D01; X26; X27; X28; A00; C01; X06 | 18,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 | 7510605 | D01; A01; D07; D90; D84; D08; D10; D14 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 600,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 600,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 500,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | — | 500,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 500,00 |
| Quan hệ quốc tế | 7310206 | — | 500,00 |
| Đông phương học | 7310608 | — | 500,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | — | 500,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 500,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 500,00 |
| Kiểm toán | 7340302 | — | 500,00 |
| Luật | 7380101 | — | 500,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 500,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 500,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 500,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 500,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 500,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 500,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 500,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .