Điểm chuẩn Trường Đại Học Hùng Vương 2026

Mã trường THV. Năm 2026, trường công bố 69 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 18,00 đến 27,90 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 22 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; X70; X74 27,90
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; X70; D14; X74 27,58
Sư phạm Toán (Toán tin) chưa có mã A00; X06; D01; X25 26,92
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D15; D14; X78 26,71
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; B00; A01; X14 26,51
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01; X01; D01; C03 25,86
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; X78 22,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X70; X74; D01; C00 22,00
Điều dưỡng 7720301 B00; X14; B03; D01 21,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D15; D14; X78 21,00
Quản Trị kinh doanh 7340101 X53; X01; X25; D01 20,00
Kinh tế 7310101 X53; X01; X25; D01 18,70
Tài chính - Ngân hàng 7340201 X53; X01; X25; D01 18,60
Kế Toán 7340301 X53; X01; X25; D01 18,60
Du lịch 7810101 X70; X74; D01; C00 18,50
Công tác xã hội 7760101 X70; X74; D01; C00 18,50
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 X06; A01; D01; X25 18,00
Thú y 7640101 X04; X55; D01; X14 18,00
Khoa học cây trồng 7620110 X04; X55; D01; X14 18,00
Chăn nuôi 7620105 X04; X55; D01; X14 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201 X06; A01; D01; X25 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 D01; X26; X02; X25 18,00
Xét học bạ 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D14; X70; X74 29,30
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; X70; D14; X74 28,96
Sư phạm Toán (Toán tin) chưa có mã A00; X06; D01; X25 28,27
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01; X01; D01; C03 27,15
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01; D04; D14; X78 23,63
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 X70; X74; D01; C00 23,10
Điều dưỡng 7720301 B00; X14; B03; D01 22,05
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D15; D14; X78 22,05
Quản Trị kinh doanh 7340101 X53; X01; X25; D01 21,00
Kinh tế 7310101 X53; X01; X25; D01 19,64
Kế Toán 7340301 X53; X01; X25; D01 19,53
Tài chính - Ngân hàng 7340201 X53; X01; X25; D01 19,53
Công tác xã hội 7760101 X70; X74; D01; C00 19,43
Du lịch 7810101 X70; X74; D01; C00 19,43
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201 X06; A01; D01; X25 18,90
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 X06; A01; D01; X25 18,90
Chăn nuôi 7620105 X04; X55; D01; X14 18,90
Khoa học cây trồng 7620110 X04; X55; D01; X14 18,90
Thú y 7640101 X04; X55; D01; X14 18,90
Công nghệ thông tin 7480201 D01; X26; X02; X25 18,90
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D15; D14; X78 28.0455
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; B00; A01; X14 27.8355
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) 7140201 M00; M07; M09; M05 26,25
Giáo dục Thể chất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) 7140206 T09; T10 25,00
Sư phạm Âm nhạc (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ và năng khiếu, điểm đã được quy đổi) 7140221 N00; N01 19,90
Chứng chỉ quốc tế 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7140217 C00; D14; X70; X74 27,90
Sư phạm Lịch sử - Địa lí Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7140249 khớp gần đúng C00; D14; X70; X74 27,58
Sư phạm Toán học Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7140209 A00; D01; X06; X25 26,92
Sư phạm Tiếng Anh Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7140231 D01; D14; D15; X78 26,71
Sư phạm Khoa học tự nhiên Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7140247 A00; A01; B00; X14 26,51
Giáo dục Tiểu học Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7140202 C01; C03; D01; X01 25,86
Ngôn ngữ Trung Quốc Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7220204 D01; D04; D14; X78 22,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7810103 C00; D01; X70; X74 22,00
Điều dưỡng Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7720301 B00; B03; D01; X14 21,00
Ngôn ngữ Anh Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7220201 D01; D14; D15; X78 21,00
Quản trị kinh doanh Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7340101 D01; X01; X25; X53 20,00
Kinh tế Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7310101 D01; X01; X25; X53 18,70
Tài chính - Ngân hàng Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7340201 D01; X01; X25; X53 18,60
Kế toán Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7340301 D01; X01; X25; X53 18,60
Công tác xã hội Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7760101 C00; D01; X70; X74 18,50
Du lịch Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7810101 C00; D01; X70; X74 18,50
Công nghệ thông tin Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7480201 D01; X02; X25; X26 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7510201 A01; D01; X06; X25 18,00
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7510301 A01; D01; X06; X25 18,00
Khoa học cây trồng Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7620110 D01; X04; X14; X55 18,00
Chăn nuôi Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7620105 D01; X04; X14; X55 18,00
Thú y Kết hợp học bạ lớp 12 và CCQT, điểm đã được quy đổi 7640101 D01; X04; X14; X55 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hùng Vương năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 69 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 22 mức nằm trong khoảng 18,00 đến 27,90 điểm (trung bình 21,31). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường THV dùng để làm gì?
THV là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 97% số dòng của trường này. 2 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Hùng Vương phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ