Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng 2026

Mã trường BPH. Năm 2026, trường công bố 40 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 2 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 26,13 đến 31,33 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 7860214 A01 31,33
Luật (Thí sinh miền Bắc) 7380101 C01; D01 30,46
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 7860214 C01; D01 30,20
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 A01 30,02
Biên phòng (Quân khu 9) 7860214 A01 29,91
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 A01 29,91
Luật (Thí sinh miền Nam) 7380101 C01; D01 29,56
Biên phòng (Quân khu 7) 7860214 A01 29,52
Luật (Thí sinh miền Bắc) 7380101 C03 29,33
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 7860214 C03 29,07
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 C01; D01 28,89
Biên phòng (Quân khu 9) 7860214 C01; D01 28,78
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 C01; D01 28,78
Luật (Thí sinh miền Nam) 7380101 C03 28,43
Biên phòng (Quân khu 7) 7860214 C01; D01 28,39
Luật (Thí sinh miền Bắc) 7380101 C00 28,20
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 7860214 C00 27,94
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 C03 27,76
Biên phòng (Quân khu 9) 7860214 C03 27,65
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 C03 27,65
Luật (Thí sinh miền Nam) 7380101 C00 27,30
Biên phòng (Quân khu 7) 7860214 C03 27,26
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 C00 26,63
Biên phòng (Quân khu 9) 7860214 C00 26,52
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 C00 26,52
Biên phòng (Quân khu 7) 7860214 C00 26,13
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật (Thí sinh miền Bắc) 7380101 Q00 114,00
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 7860214 Q00 111,00
Luật (Thí sinh miền Nam) 7380101 Q00 108,00
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 Q00 104,00
Biên phòng (Quân khu 9) 7860214 Q00 103,00
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 Q00 103,00
Biên phòng (Quân khu 7) 7860214 Q00 102,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Luật (Thí sinh miền Nam) 7380101 975,00
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 950,00
Biên phòng (Quân khu 9) 7860214 945,00
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 945,00
Biên phòng (Quân khu 7) 7860214 925,00
Luật (Thí sinh miền Bắc) 7380101 1015
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) 7860214 1000

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
738 Pháp luật
786 An ninh, Quốc phòng

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 40 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức nằm trong khoảng 26,13 đến 31,33 điểm (trung bình 28,54). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường BPH dùng để làm gì?
BPH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Biên Phòng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ