Tra cứu vạch kẻ đường

Tra cứu 38 loại vạch kẻ đường theo Phụ lục G QCVN 41:2024/BGTVT. Mỗi loại vạch có một trang riêng gồm ý nghĩa sử dụng, quy cách (màu, bề rộng, tỷ lệ nét) trích nguyên văn Quy chuẩn, và mức phạt khi không chấp hành.

Đang hiển thị toàn bộ 38 mục.

4 nhóm vạch kẻ đường

Vạch dọc đường

Vạch vàng phân chia hai chiều ngược nhau; vạch trắng phân chia các làn cùng chiều. Xem trang nhóm →

Hình biển báo Vạch 1.1 Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nétVạch 1.1Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nétHình biển báo Vạch 1.2 Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liềnVạch 1.2Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, nét liềnHình biển báo Vạch 1.3 Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liềnVạch 1.3Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đôi, nét liềnHình biển báo Vạch 1.4 Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứtVạch 1.4Vạch phân chia hai chiều xe chạy, dạng vạch đôi gồm một vạch nét liền, một vạch nét đứtHình biển báo Vạch 1.5 Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạyVạch 1.5Vạch xác định ranh giới làn đường có thể thay đổi hướng xe chạyHình biển báo Vạch 2.1 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nétVạch 2.1Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, đứt nétHình biển báo Vạch 2.2 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nétVạch 2.2Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch đơn, liền nétHình biển báo Vạch 2.3 Vạch giới hạn làn đường dành riêng hoặc làn đường ưu tiênVạch 2.3Vạch giới hạn làn đường dành riêng hoặc làn đường ưu tiênHình biển báo Vạch 2.4 Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)Vạch 2.4Vạch phân chia các làn xe cùng chiều, dạng vạch kép (một vạch liền, một vạch đứt nét)Hình biển báo Vạch 3.1 Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy hoặc vạch phân cách làn xe cơ giới và làn xe thô sơVạch 3.1Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy hoặc vạch phân cách làn xe cơ giới và làn xe thô sơHình biển báo Vạch 3.2 vạch giới hạn mép phần đường xe chạyVạch 3.2vạch giới hạn mép phần đường xe chạyHình biển báo Vạch 3.3 Vạch đứt nét, màu trắng, bề rộng vạch là 45 cm cho đường ô tô cao tốc và 30 cm cho các đường khác, khoảng cách nét đứt L1 = (100 cm - 300 cm); khoảng cách nét đứt L2 = (100 cm - 300 cm); L1:L2 = 1:1. Xe được phép cắt, chuyển làn qua vạch. Ngoài ra, vạch 3.3 còn được sử dụng để kẻ đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2. Chiều dài đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2 trong khoảng từ 50 m đến 100 mVạch 3.3Vạch đứt nét, màu trắng, bề rộng vạch là 45 cm cho đường ô tô cao tốc và 30 cm cho các đường khác, khoảng cách nét đứt L1 = (100 cm - 300 cm); khoảng cách nét đứt L2 = (100 cm - 300 cm); L1:L2 = 1:1. Xe được phép cắt, chuyển làn qua vạch. Ngoài ra, vạch 3.3 còn được sử dụng để kẻ đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2. Chiều dài đoạn chuyển tiếp từ vạch 2.1 sang vạch 3.2 trong khoảng từ 50 m đến 100 mHình biển báo Vạch 3.4 Vạch đứt nét, màu trắng, khoảng cách nét liền L1 = (3 m - 6 m), khoảng cách nét đứt L2 = 1 m - 2m, tỷ lệ L1: L2 = 3:1. Chiều dài vạch 3.4 lấy trong khoảng từ 50 m đến 100 mVạch 3.4Vạch đứt nét, màu trắng, khoảng cách nét liền L1 = (3 m - 6 m), khoảng cách nét đứt L2 = 1 m - 2m, tỷ lệ L1: L2 = 3:1. Chiều dài vạch 3.4 lấy trong khoảng từ 50 m đến 100 mHình biển báo Vạch 4.1 Vạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéoVạch 4.1Vạch kênh hóa dòng xe dạng gạch chéoHình biển báo Vạch 4.2 vạch kênh hóa dòng xe dạng chữ VVạch 4.2vạch kênh hóa dòng xe dạng chữ VHình biển báo Vạch 4.3 Vạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyênVạch 4.3Vạch kênh hóa dòng xe dạng vành khuyênHình biển báo Vạch 4.4 Vạch kẻ kiểu mắt võngVạch 4.4Vạch kẻ kiểu mắt võngHình biển báo Vạch 5.1 Vạch dẫn hướng rẽ trái qua phạm vi nút giaoVạch 5.1Vạch dẫn hướng rẽ trái qua phạm vi nút giaoHình biển báo Vạch 5.2 vạch phân làn đường kéo dài qua phạm vi nút giaoVạch 5.2vạch phân làn đường kéo dài qua phạm vi nút giaoHình biển báo Vạch 5.3 vạch làn chờ rẽ trái trong nút giaoVạch 5.3vạch làn chờ rẽ trái trong nút giaoHình biển báo Vạch 6.1 Vạch cấm đỗ xe trên đườngVạch 6.1Vạch cấm đỗ xe trên đườngHình biển báo Vạch 6.2 Vạch cấm dừng xe, cấm đỗ xe trên đườngVạch 6.2Vạch cấm dừng xe, cấm đỗ xe trên đường

Vạch ngang đường

Vạch trắng (một số vạch màu vàng) kẻ vuông góc hoặc xiên góc với tim đường. Xem trang nhóm →

Vạch đứng

Nét chéo hoặc nét đứng đen - trắng, đỏ - trắng, vàng - đen xen kẽ. Xem trang nhóm →

Các loại vạch kẻ đường khác

Ký hiệu, mũi tên hoặc chữ viết sơn trực tiếp trên mặt đường. Xem trang nhóm →

Thứ tự hiệu lực của hệ thống báo hiệu đường bộ

  • Khi cùng một khu vực có nhiều hình thức báo hiệu mang ý nghĩa khác nhau, khoản 4.1 Điều 4 QCVN 41:2024/BGTVT buộc chấp hành theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống:
  • 1. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông;
  • 2. Tín hiệu đèn giao thông;
  • 3. Biển báo hiệu đường bộ;
  • 4. Vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác trên mặt đường;
  • 5. Cọc tiêu, tường bảo vệ, rào chắn, đinh phản quang, tiêu phản quang, cột Km, cọc H;
  • 6. Thiết bị âm thanh báo hiệu đường bộ.
  • Khoản 4.2 Điều 4: nơi đã có biển đặt cố định mà lại có biển đặt tạm thời khác ý nghĩa, thì chấp hành biển tạm thời.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu loại vạch kẻ đường?
Phụ lục G QCVN 41:2024/BGTVT quy định 38 loại vạch kẻ đường, chia thành 4 nhóm: vạch dọc đường, vạch ngang đường, vạch đứng và các loại vạch khác.
Vạch màu vàng và vạch màu trắng khác nhau thế nào?
Theo Phụ lục G QCVN 41:2024/BGTVT, vạch màu vàng dùng để phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều (vạch tim đường), còn vạch màu trắng dùng để phân chia các làn xe chạy cùng chiều và giới hạn mép phần đường xe chạy.
Vạch liền và vạch đứt nét khác nhau ra sao?
Vạch đứt nét cho phép xe cắt qua; vạch liền nét thì xe không được lấn làn, không được đè lên vạch. Chi tiết từng trường hợp xem trang của từng loại vạch.
Đè vạch kẻ đường bị phạt bao nhiêu?
Hành vi không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường bị xử phạt theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, mức phạt khác nhau theo loại phương tiện. Mỗi trang vạch trên đây đều dẫn kèm mức phạt tương ứng.

Căn cứ pháp lý

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ