Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô 2026

Mã trường DTD. Năm 2026, trường công bố 100 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; B00; D07; C02; D08; A02 19,00
Luật kinh tế 7380107 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 18,00
Điều dưỡng 7720301 A02; B00; D08; B03; A00 17,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 15,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 15,00
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01; X06; X10 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; A01; C01; X06; XD01 15,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 15,00
Thú y 7640101 B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 15,00
Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08 15,00
Du lịch 7810101 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15; A00; X02 15,00
Việt Nam học 7310630 D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 15,00
Văn học 7229030 C04; C00; D14; D15; D01 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66; X78 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 15,00
Xét học bạ 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720201 A00; B00; D07; C02; D08; A02 21,00
Luật kinh tế 7380107 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 19,50
Điều dưỡng Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 A02; B00; D08; B03; A00 19,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66; X78 16,50
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 16,50
Việt Nam học 7310630 D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 16,50
Văn học 7229030 C04; C00; D14; D15; D01 16,50
Thiết kế đồ họa 7210403 C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 16,50
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01; X06; X10 16,50
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15; A00; X02 16,50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16,50
Marketing 7340115 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16,50
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16,50
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16,50
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 16,50
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 16,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 16,50
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 16,50
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; A01; C01; X06; XD01 16,50
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 16,50
Thú y 7640101 B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 16,50
Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08 16,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 16,50
Du lịch 7810101 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 16,50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 16,50
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720201 600,00
Marketing 7340115 500,00
Thiết kế đồ họa 7210403 500,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 500,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 500,00
Kế toán 7340301 500,00
Luật kinh tế 7380107 500,00
Công nghệ thông tin 7480201 500,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 500,00
Văn học 7229030 500,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 500,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 500,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã 500,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 500,00
Thú y 7640101 500,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 500,00
Quản trị kinh doanh 7340101 500,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 500,00
Quản lý đất đai 7850103 500,00
Quản trị khách sạn 7810201 500,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 500,00
Du lịch 7810101 500,00
Dinh dưỡng 7720401 500,00
Điều dưỡng Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 500,00
Việt Nam học 7310630 500,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên 7720201 A00; B00; D07; C02; D08; A02 270,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 225,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 225,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; A01; C01; X06; XD01 225,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 225,00
Thú y 7640101 B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 225,00
Điều dưỡng Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 7720301 A02; B00; D08; B03; A00 225,00
Dinh dưỡng 7720401 A00; B00; D07; D08 225,00
Du lịch 7810101 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 225,00
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01; X06; X10 225,00
Việt Nam học 7310630 D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 225,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 225,00
Thiết kế đồ họa 7210403 C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 225,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D14; D15; D66; X78 225,00
Văn học 7229030 C04; C00; D14; D15; D01 225,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 225,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15; A00; X02 225,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Marketing 7340115 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 225,00
Luật kinh tế 7380107 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 225,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Tây Đô năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 100 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 19,00 điểm (trung bình 15,36). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DTD dùng để làm gì?
DTD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 96% số dòng của trường này. 4 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Tây Đô phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ