Điểm chuẩn Trường Đại Học Võ Trường Toản 2026

Mã trường VTT. Năm 2026, trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 22,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng – Hàm – Mặt 7720501 B00; A02; B03; D08 22,50
Y khoa 7720101 B00; A02; B03; D08 22,50
Dược học 7720201 B00; A00; C02; D07 21,00
Quản lý Nhà nước 7310205 A01; C00; D01; C20 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 15,00
Luật 7380101 A00; A01; D01; C03 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 15,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D07 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 15,00
Xét học bạ 11 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; D07 18,00
Quản lý nhà nước 7310205 A01; C00; D01; C20 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; D01; D07 18,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; D01; D07 18,00
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 18,00
Luật 7380101 A00; A01; D01; C03 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 18,00
Dược học Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên 7720201 B00; A00; C02; D07 8,00
Y khoa Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên 7720101 B00; A02; B03; D08 8,00
Răng – Hàm – Mặt Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên 7720501 B00; A02; B03; D08 8,00
Xét tuyển kết hợp 6 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Răng – Hàm – Mặt (Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ) 7720501 D08 22,50
Răng – Hàm – Mặt (Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ) 7720501 B00; A02; B03; D08 22,50
Y khoa (Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ) 7720101 D08 22,50
Y khoa (Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ) 7720101 B00; A02; B03; D08 22,50
Dược học (Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ) 7720201 D07 21,00
Dược học (Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ) 7720201 B00; A00; C02; D07 21,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Võ Trường Toản năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 28 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 22,50 điểm (trung bình 16,91). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường VTT dùng để làm gì?
VTT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Võ Trường Toản phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ