Mã trường QST. Năm 2026, trường công bố 39 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 21 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) Học bạ + V-ACT | 7480101 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | 29,32 |
| Trí tuệ nhân tạo Học bạ + V-ACT | 7480107 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | 28,68 |
| Thiết kế vi mạch Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | 27,93 |
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | 27,63 |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) Học bạ + V-ACT | 7460108 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | 27,48 |
| Công nghệ bán dẫn Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 27,34 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông Học bạ + V-ACT | 7520207 | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | 26,55 |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | 26,30 |
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | 26,28 |
| Kỹ thuật hạt nhân Học bạ + V-ACT | 7520402 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 26,21 |
| Hoá học Học bạ + V-ACT | 7440112 khớp gần đúng | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | 26,15 |
| Vật lý y khoa Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 26,00 |
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 25,88 |
| Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) Điểm thi THPT + Học bạ | 7460112 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | 25,70 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7520207 | A00; A01; A02; B08; X06; X26 | 25,60 |
| Công nghệ Vật liệu Học bạ + V-ACT | 7510402 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 25,58 |
| Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) Học bạ + V-ACT | 7460117 | A00; A01; B00; B08; D01; X06 | 25,52 |
| Khoa học Vật liệu Học bạ + V-ACT | 7440122 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 25,30 |
| Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7510401 khớp gần đúng | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | 24,90 |
| Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7440112 | A00; B00; C02; D07; X11; X12 | 24,89 |
| Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 24,86 |
| Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) Điểm thi THPT + Học bạ | chưa có mã | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 24,80 |
| Công nghệ Sinh học Học bạ + V-ACT | 7420201 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | 24,75 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7480201 | A00; A01; B08; D07; X06; X26 | 24,70 |
| Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) Học bạ + V-ACT | 7510402 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 24,50 |
| Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7440102 | A00; A01; A02; A03; C01; X06 | 24,30 |
| Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7440122 | A00; A01; B00; C01; C02; D07 | 24,25 |
| Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7420201 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | 24,10 |
| Hải dương học Học bạ + V-ACT | 7440228 | A00; A01; A02; A04; C01; X06 | 23,92 |
| Công nghệ giáo dục Học bạ + V-ACT | 7140103 | A00; A01; B00; C01; D01; D07 | 23,89 |
| Kỹ thuật địa chất Điểm thi THPT + Học bạ | 7520501 | A00; C01; C02; C04; D01; D10 | 23,85 |
| Sinh học Học bạ + V-ACT | 7420101 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | 23,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Học bạ + V-ACT | 7510406 | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 23,10 |
| Khoa học Môi trường Học bạ + V-ACT | 7440301 | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | 23,10 |
| Nhóm ngành Địa chất học, Kinh tế đất đai Điểm thi THPT + Học bạ | chưa có mã | A00; A07; C01; C04; D01; D10 | 22,60 |
| Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7420101 | A02; B00; B03; B08; X15; X16 | 22,60 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường Điểm thi THPT + Học bạ | 7850101 | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | 22,30 |
| Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Điểm thi THPT + Học bạ | 7440228 | A00; A01; A02; A04; C01; X06 | 21,69 |
| Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7440301 | A00; B00; D07; B08; X10; X14 | 21,50 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .