Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2026

Mã trường HPN. Năm 2026, trường công bố 157 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,35 đến 26,10 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 46 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; D01 26,10
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C03; D14; D15 25,60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; D01 25,17
Truyền thông xã hội chưa có mã C00; D01 25,10
Công tác xã hội 7760101 D01 25,00
Marketing 7340115 A00; C00; D01 24,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01; C03; D14; D15 24,67
Tâm lý học 7310401 C00; D01 24,60
Truyền thông xã hội chưa có mã C03; D14; D15 24,60
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; C00; D01 24,52
Công tác xã hội 7760101 C03; D14; D15 24,50
Marketing 7340115 A01; C03; D14; D15 24,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 24,17
Tâm lý học 7310401 C03; D14; D15 24,10
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C03; D14; D15 24,02
Luật 7380101 A00; D01 24,00
Công tác xã hội 7760101 C00 24,00
Luật 7380101 A01; D14; D15 23,50
Luật kinh tế 7380107 A00; D01 23,50
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 D01 23,35
Kinh tế 7310101 A00; D01 23,25
Kinh tế số 7310109 A00; D01 23,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 A00; D01 23,15
Luật 7380101 C00 23,00
Luật kinh tế 7380107 A01; D14; D15 23,00
Giới và Phát triển chưa có mã D01 22,85
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 C03; D14; D15 22,85
Kinh tế 7310101 A01; C03; D07; X26 22,75
Kinh tế số 7310109 A01; C03; D07; X26 22,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 A01; C03; D14; D15 22,65
Luật kinh tế 7380107 C00 22,50
Giới và Phát triển chưa có mã C03; D09; D14; D15 22,35
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 C00 22,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 C00 22,15
Giới và Phát triển chưa có mã C00 21,85
Công nghệ thông tin 7480201 A00; D01 21,80
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D09; X06; X26 21,30
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã D01 21,25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã C03; D14; D15 20,75
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã C00 20,25
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 A00; D01 18,00
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 A00; C00; D01 18,00
Thiết kế và phát triển game chưa có mã A00; D01 17,85
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 A01; C03; D07; X26 17,50
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 A01; C03; D14; D15 17,50
Thiết kế và phát triển game chưa có mã A01; D09; X06; X26 17,35
Xét học bạ 46 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; D01 26,10
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C03; D14; D15 25,60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; D01 25,17
Truyền thông xã hội chưa có mã C00; D01 25,10
Công tác xã hội 7760101 D01 25,00
Marketing 7340115 A00; C00; D01 24,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01; C03; D14; D15 24,67
Tâm lý học 7310401 C00; D01 24,60
Truyền thông xã hội chưa có mã C03; D14; D15 24,60
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; C00; D01 24,52
Công tác xã hội 7760101 C03; D14; D15 24,50
Marketing 7340115 A01; C03; D14; D15 24,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 24,17
Tâm lý học 7310401 C03; D14; D15 24,10
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C03; D14; D15 24,02
Luật 7380101 A00; D01 24,00
Công tác xã hội 7760101 C00 24,00
Luật 7380101 A01; D14; D15 23,50
Luật kinh tế 7380107 A00; D01 23,50
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 D01 23,35
Kinh tế 7310101 A00; D01 23,25
Kinh tế số 7310109 A00; D01 23,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 A00; D01 23,15
Luật 7380101 C00 23,00
Luật kinh tế 7380107 A01; D14; D15 23,00
Giới và Phát triển chưa có mã D01 22,85
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 C03; D14; D15 22,85
Kinh tế 7310101 A01; C03; D07; X26 22,75
Kinh tế số 7310109 A01; C03; D07; X26 22,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 A01; C03; D14; D15 22,65
Luật kinh tế 7380107 C00 22,50
Giới và Phát triển chưa có mã C03; D09; D14; D15 22,35
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 C00 22,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 C00 22,15
Giới và Phát triển chưa có mã C00 21,85
Công nghệ thông tin 7480201 A00; D01 21,80
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D09; X06; X26 21,30
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã D01 21,25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã C03; D14; D15 20,75
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã C00 20,25
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 A00; D01 18,00
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 A00; C00; D01 18,00
Thiết kế và phát triển game chưa có mã A00; D01 17,85
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 A01; C03; D07; X26 17,50
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 A01; C03; D14; D15 17,50
Thiết kế và phát triển game chưa có mã A01; D09; X06; X26 17,35
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 19 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 Q00 26,10
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Q00 25,17
Truyền thông xã hội chưa có mã Q00 25,10
Công tác xã hội 7760101 Q00 25,00
Marketing 7340115 Q00 24,85
Tâm lý học 7310401 Q00 24,60
Quản trị kinh doanh 7340101 Q00 24,52
Luật 7380101 Q00 24,00
Luật kinh tế 7380107 Q00 23,50
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 Q00 23,35
Kinh tế 7310101 Q00 23,25
Kinh tế số 7310109 Q00 23,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 Q00 23,15
Giới và Phát triển chưa có mã Q00 22,85
Công nghệ thông tin 7480201 Q00 21,80
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã Q00 21,25
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 Q00 18,00
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 Q00 18,00
Thiết kế và phát triển game chưa có mã Q00 17,85
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 46 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00; D01 26,10
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C03; D14; D15 25,60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; D01 25,17
Truyền thông xã hội chưa có mã C00; D01 25,10
Công tác xã hội 7760101 D01 25,00
Marketing 7340115 A00; C00; D01 24,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01; C03; D14; D15 24,67
Tâm lý học 7310401 C00; D01 24,60
Truyền thông xã hội chưa có mã C03; D14; D15 24,60
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; C00; D01 24,52
Công tác xã hội 7760101 C03; D14; D15 24,50
Marketing 7340115 A01; C03; D14; D15 24,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00 24,17
Tâm lý học 7310401 C03; D14; D15 24,10
Quản trị kinh doanh 7340101 A01; C03; D14; D15 24,02
Luật 7380101 A00; D01 24,00
Công tác xã hội 7760101 C00 24,00
Luật 7380101 A01; D14; D15 23,50
Luật kinh tế 7380107 A00; D01 23,50
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 D01 23,35
Kinh tế 7310101 A00; D01 23,25
Kinh tế số 7310109 A00; D01 23,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 A00; D01 23,15
Luật 7380101 C00 23,00
Luật kinh tế 7380107 A01; D14; D15 23,00
Giới và Phát triển chưa có mã D01 22,85
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 C03; D14; D15 22,85
Kinh tế 7310101 A01; C03; D07; X26 22,75
Kinh tế số 7310109 A01; C03; D07; X26 22,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 A01; C03; D14; D15 22,65
Luật kinh tế 7380107 C00 22,50
Giới và Phát triển chưa có mã C03; D09; D14; D15 22,35
Công tác xã hội Đào tạo tại TP.HCM 7760101 C00 22,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đào tạo tại TP.HCM 7810103 C00 22,15
Giới và Phát triển chưa có mã C00 21,85
Công nghệ thông tin 7480201 A00; D01 21,80
Công nghệ thông tin 7480201 A01; D09; X06; X26 21,30
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã D01 21,25
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã C03; D14; D15 20,75
Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội chưa có mã C00 20,25
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 A00; D01 18,00
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 A00; C00; D01 18,00
Thiết kế và phát triển game chưa có mã A00; D01 17,85
Kinh tế (Chất lượng cao) 7310101 A01; C03; D07; X26 17,50
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101 A01; C03; D14; D15 17,50
Thiết kế và phát triển game chưa có mã A01; D09; X06; X26 17,35

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Phụ Nữ Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 157 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 46 mức nằm trong khoảng 17,35 đến 26,10 điểm (trung bình 22,65). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HPN dùng để làm gì?
HPN là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 78% số dòng của trường này. 34 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Phụ Nữ Việt Nam phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ