Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 2026

Mã trường SP2. Năm 2026, trường công bố 149 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 25 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,25 đến 28,52 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 25 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; X70; X74 28,52
Sư phạm Lịch sử 7140218 A07; C00; C03; D14 28,31
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07; C00; C03; D14 28,03
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; D07; X26 27,64
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01; D01; D12; D14 27,20
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; C01; D11 27,17
Giáo dục Công dân 7140204 X01; X70; X74; X78 27,10
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00; D01; D14; X70 27,06
Tâm lý học giáo dục 7310403 B03; C00; D01; X70 26,68
Giáo dục Tiểu học 7140202 C01; C03; C04; D01 26,33
Việt Nam học 7310630 C00; D01; X70; X74 26,30
Sư phạm Hóa học 7140212 A00; B00; D07; X10 26,22
Giáo dục Mầm non 7140201 M05; M11; M27; M28 26,12
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D12; D14 25,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; B03 24,71
Toán ứng dụng 7460112 A00; A01; D07; X26 24,70
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01; D01; X06 24,32
Sư phạm Sinh học 7140213 A02; B00; B03; B08 24,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01; D01; D04; D14 23,78
Giáo dục Thể chất 7140206 T00; T01; T02; T07 23,25
Khoa học vật liệu 7440122 A00; A01; C01; C02 22,95
Kĩ thuật hóa học 7520301 khớp gần đúng A00; B00; D07; X10 22,09
Công nghệ sinh học 7420201 A02; B00; B03; B08 21,75
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X06 21,60
Quản lý thể dục thể thao 7810301 T00; T01; T02; T07 20,25
Xét học bạ 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 29.11 7140217 C00; D01; X70; X74 28,52
Sư phạm Lịch sử 29.66 7140218 A07; C00; C03; D14 28,31
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 29.61 7140249 A07; C00; C03; D14 28,03
Sư phạm Toán học 29.53 7140209 A00; A01; D07; X26 27,64
Sư phạm Tiếng Anh 29.44 7140231 A01; D01; D12; D14 27,20
Sư phạm Vật lý 29.43 7140211 A00; A01; C01; D11 27,17
Giáo dục Công dân 29.42 7140204 X01; X70; X74; X78 27,10
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 28.24 7140208 C00; D01; D14; X70 27,06
Tâm lý học giáo dục 29.67 7310403 B03; C00; D01; X70 26,68
Giáo dục Tiểu học 27.8 7140202 C01; C03; C04; D01 26,33
Việt Nam học 27.78 7310630 C00; D01; X70; X74 26,30
Sư phạm Hóa học 29.24 7140212 A00; B00; D07; X10 26,22
Giáo dục Mầm non 29.22 7140201 M05; M11; M27; M28 26,12
Ngôn ngữ Anh 29 7220201 A01; D01; D12; D14 25,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.71 7140247 A00; A02; B00; B03 24,71
Toán ứng dụng 28.7 7460112 A00; A01; D07; X26 24,70
Sư phạm Tin học 28.32 7140210 A00; A01; D01; X06 24,32
Sư phạm Sinh học 28.2 7140213 A02; B00; B03; B08 24,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.78 7220204 A01; D01; D04; D14 23,78
Giáo dục Thể chất 27.25 7140206 T00; T01; T02; T07 23,25
Khoa học vật liệu 26.95 7440122 A00; A01; C01 22,95
Kĩ thuật hóa học 26.09 7520301 khớp gần đúng A00; B00; D07; X10 22,09
Công nghệ sinh học 25.75 7420201 A02; B00; B03; B08 21,75
Công nghệ thông tin 25.6 7480201 A00; A01; D01; X06 21,60
Quản lý thể dục thể thao 24.25 7810301 T00; T01; T02; T07 20,25
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 112 7140217 Q00 28,52
Sư phạm Lịch sử 109 7140218 Q00 28,31
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 107 7140249 Q00 28,03
Sư phạm Toán học 103 7140209 Q00 27,64
Sư phạm Tiếng Anh 100 7140231 Q00 27,20
Sư phạm Vật lý 100 7140211 Q00 27,17
Giáo dục Công dân 99 7140204 Q00 27,10
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 95 7140208 Q00 27,06
Tâm lý học giáo dục 101 7310403 Q00 26,68
Giáo dục Tiểu học 89 7140202 Q00 26,33
Việt Nam học 89 7310630 Q00 26,30
Sư phạm Hóa học 95 7140212 Q00 26,22
Giáo dục Mầm non 95 7140201 Q00 26,12
Ngôn ngữ Anh 90 7220201 Q00 25,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên 88 7140247 Q00 24,71
Toán ứng dụng 88 7460112 Q00 24,70
Sư phạm Tin học 86 7140210 Q00 24,32
Sư phạm Sinh học 86 7140213 Q00 24,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 84 7220204 Q00 23,78
Giáo dục Thể chất 81 7140206 Q00 23,25
Khoa học vật liệu 80 7440122 Q00 22,95
Kĩ thuật hóa học 76 7520301 khớp gần đúng Q00 22,09
Công nghệ sinh học 75 7420201 Q00 21,75
Công nghệ thông tin 74 7480201 Q00 21,60
Quản lý thể dục thể thao 70 7810301 Q00 20,25
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 1121 7140217 28,52
Sư phạm Lịch sử 1110 7140218 28,31
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 1095 7140249 28,03
Sư phạm Toán học 1074 7140209 27,64
Sư phạm Tiếng Anh 1051 7140231 27,20
Sư phạm Vật lý 1049 7140211 27,17
Giáo dục Công dân 1045 7140204 27,10
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1043 7140208 27,06
Tâm lý học giáo dục 944 7310403 26,68
Giáo dục Tiểu học 1004 7140202 26,33
Việt Nam học 1003 7310630 26,30
Sư phạm Hóa học 999 7140212 26,22
Giáo dục Mầm non 995 7140201 26,12
Ngôn ngữ Anh 954 7220201 25,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên 943 7140247 24,71
Toán ứng dụng 943 7460112 24,70
Sư phạm Tin học 929 7140210 24,32
Sư phạm Sinh học 924 7140213 24,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 909 7220204 23,78
Giáo dục Thể chất 889 7140206 23,25
Khoa học vật liệu 878 7440122 22,95
Kĩ thuật hóa học 846 7520301 khớp gần đúng 22,09
Công nghệ sinh học 833 7420201 21,75
Công nghệ thông tin 828 7480201 21,60
Quản lý thể dục thể thao 768 7810301 20,25
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 25 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 24 7140217 C00; D01; X70; X74 28,52
Sư phạm Lịch sử 25 7140218 A07; C00; C03; D14 28,31
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24 7140249 A07; C00; C03; D14 28,03
Sư phạm Toán học 23 7140209 A00; A01; D07; X26 27,64
Sư phạm Tiếng Anh 22 7140231 A01; D01; D12; D14 27,20
Sư phạm Vật lý 22 7140211 A00; A01; C01; D11 27,17
Giáo dục Công dân 22 7140204 X01; X70; X74; X78 27,10
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 21 7140208 C00; D01; D14; X70 27,06
Tâm lý học giáo dục 22 7310403 B03; C00; D01; X70 26,68
Giáo dục Tiểu học 19 7140202 C01; C03; C04; D01 26,33
Việt Nam học 19 7310630 C00; D01; X70; X74 26,30
Sư phạm Hóa học 20 7140212 A00; B00; D07; X10 26,22
Giáo dục Mầm non 20 7140201 M05; M11; M27; M28 26,12
Ngôn ngữ Anh 19 7220201 A01; D01; D12; D14 25,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18 7140247 A00; A02; B00; B03 24,71
Toán ứng dụng 18 7460112 A00; A01; D07; X26 24,70
Sư phạm Tin học 18 7140210 A00; A01; D01; X06 24,32
Sư phạm Sinh học 18 7140213 A02; B00; B03; B08 24,20
Ngôn ngữ Trung Quốc 17 7220204 A01; D01; D04; D14 23,78
Giáo dục Thể chất 16 7140206 T00; T01; T02; T07 23,25
Khoa học vật liệu 16 7440122 A00; A01; C01 22,95
Kĩ thuật hóa học 15 7520301 khớp gần đúng A00; B00; D07; X10 22,09
Công nghệ sinh học 15 7420201 A02; B00; B03; B08 21,75
Công nghệ thông tin 15 7480201 A00; A01; D01; X06 21,60
Quản lý thể dục thể thao 13 7810301 T00; T01; T02; T07 20,25
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140217 C00; D01 28,52
Sư phạm Lịch sử Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140218 A07; C00; C03; D14 28,31
Sư phạm Lịch sử - Địa lý Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140249 A07; C00; C03; D14 28,03
Sư phạm Toán học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140209 A00; A01; D07 27,64
Sư phạm Tiếng Anh Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140231 A01; D01; D12; D14 27,20
Sư phạm Vật lý Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140211 A00; A01; C01; D11 27,17
Giáo dục Thể chất Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140206 T00; T01; T02 27,06
Giáo dục Quốc phòng - An ninh Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140208 C00; D01; D04 27,06
Tâm lý học giáo dục Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7310403 B03; C00; D01 26,68
Giáo dục Tiểu học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140202 C01; C03; C04; D01 26,33
Việt Nam học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7310630 C00; D01 26,30
Sư phạm Hóa học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140212 A00; B00; D07 26,22
Giáo dục Mầm non Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140201 M05; M11; M28 26,12
Ngôn ngữ Anh Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7220201 A01; D01; D12; D14 25,00
Sư phạm Khoa học tự nhiên Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140247 A00; A02; B00; B03 24,71
Toán ứng dụng Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7460112 A00; A01; D07 24,70
Sư phạm Tin học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140210 A00; A01; D01 24,32
Sư phạm Sinh học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7140213 A02; B00; B03; B08 24,20
Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7220204 A01; D01; D04; D14 23,78
Khoa học vật liệu Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7440122 A00; A01; C01; C02 22,95
Kĩ thuật hóa học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7520301 khớp gần đúng A00; B00; D07 22,09
Công nghệ sinh học Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7420201 A02; B00; B03; B08 21,75
Công nghệ thông tin Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7480201 A00; A01; D01 21,60
Quản lý thể dục thể thao Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 7810301 T00; T01; T02 20,25

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 149 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 25 mức nằm trong khoảng 20,25 đến 28,52 điểm (trung bình 25,25). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường SP2 dùng để làm gì?
SP2 là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ