Điểm chuẩn Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2026

Mã trường BVU. Năm 2026, trường công bố 188 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 94 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; B00; B08; D07 19,00
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 17,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 7510605 A00; A01; C00; D01 17,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; B08; D07 17,00
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7720301 A00; B00; B08; D07 17,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã A01; D01; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã A01; D01; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã A01; D01; D14; D15 15,00
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7220201 A01; C00; D01; X01 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Tâm lý học 7310401 A01; C00; D01; X01 15,00
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7310401 A01; C00; D01; X01 15,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 15,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7310608 A01; C00; D01; X01 15,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7310608 A01; C00; D01; X01 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; D01 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7340101 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Marketing 7340115 A00; A01; C00; D01 15,00
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 15,00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 15,00
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 15,00
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; D01 15,00
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340120 A00; A01; C00; D01 15,00
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; D01 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; D01 15,00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340201 A00; A01; C00; D01 15,00
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340201 A00; A01; C00; D01 15,00
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; C14; D01 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; D01 15,00
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 15,00
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 15,00
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 15,00
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Luật 7380101 A01; C00; D01; X01 15,00
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7380101 A01; C00; D01; X01 15,00
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7480201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510102 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7510102 A00; A01; C00; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510201 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7510201 A00; A01; C00; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510205 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510205 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7510205 A00; A01; C00; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510301 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510301 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510301 A00; A01; D01; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7510301 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7510605 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7810103 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7810103 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn v�� dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7810201 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7810201 A00; A01; C00; D01 15,00
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 15,00
Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7840101 A00; A01; C00; D01 15,00
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7840101 A00; A01; C00; D01 15,00
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7840101 A00; A01; C00; D01 15,00
Kinh tế vận tải 7840104 A00; A01; C00; D01 15,00
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7840104 A00; A01; C00; D01 15,00
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7840104 A00; A01; C00; D01 15,00
Xét học bạ 94 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Dược học 7720201 A00; B00; B08; D07 20,00
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 18,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 7510605 A00; A01; C00; D01 18,00
Điều dưỡng 7720301 A00; B00; B08; D07 18,00
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 7720301 A00; B00; B08; D07 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D14; D15 16,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Ch��ơng trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã A01; D01; D14; D15 16,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã A01; D01; D14; D15 16,00
Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã A01; D01; D14; D15 16,00
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7220201 A01; C00; D01; X01 16,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Tâm lý học 7310401 A01; C00; D01; X01 16,00
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7310401 A01; C00; D01; X01 16,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) chưa có mã C00; D01; X01; X70 16,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7310608 A01; C00; D01; X01 16,00
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7310608 A01; C00; D01; X01 16,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; D01 16,00
Quan hệ công chúng 7310206 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7340101 A00; A01; C00; D01 16,00
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 16,00
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 16,00
Marketing 7340115 A00; A01; C00; D01 16,00
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 16,00
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 16,00
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 16,00
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340115 A00; A01; C00; D01 16,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C00; D01 16,00
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340120 A00; A01; C00; D01 16,00
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 16,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; C00; D01 16,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C00; D01 16,00
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340201 A00; A01; C00; D01 16,00
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340201 A00; A01; C00; D01 16,00
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; C14; D01 16,00
Kế toán 7340301 A00; A01; C00; D01 16,00
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 16,00
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 16,00
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7340301 A00; A01; C00; D01 16,00
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 16,00
Luật 7380101 A01; C00; D01; X01 16,00
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7380101 A01; C00; D01; X01 16,00
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) chưa có mã A01; C00; D01; X01 16,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X26 16,00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; X26 16,00
Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; X26 16,00
Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 7480201 A00; A01; D01; X26 16,00
Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 7480201 A00; A01; D01; X26 16,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 94 mức của phương thức này — 34 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 188 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 94 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 19,00 điểm (trung bình 15,13). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường BVU dùng để làm gì?
BVU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 78% số dòng của trường này. 42 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ