Mã trường BVU. Năm 2026, trường công bố 188 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 19,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 17,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7720301 | A00; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | A01; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | A01; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | A01; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7220201 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7310401 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 15,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7310608 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7310608 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340120 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; C14; D01 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7380101 | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510102 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7510102 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510201 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7510201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510205 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510205 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7510205 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510301 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510301 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510301 | A00; A01; D01; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7510301 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7810103 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7810103 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn v�� dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7810201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7810201 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 15,00 |
| Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7840101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7840101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7840101 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kinh tế vận tải | 7840104 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7840104 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7840104 | A00; A01; C00; D01 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học | 7720201 | A00; B00; B08; D07 | 20,00 |
| Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 7510605 | A00; A01; C00; D01 | 18,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; B00; B08; D07 | 18,00 |
| Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 7720301 | A00; B00; B08; D07 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Ch��ơng trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | A01; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | A01; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | A01; D01; D14; D15 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7220201 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7310401 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | chưa có mã | C00; D01; X01; X70 | 16,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7310608 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7310608 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7340101 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Marketing | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340115 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340120 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340201 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340201 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; C14; D01 | 16,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7340301 | A00; A01; C00; D01 | 16,00 |
| Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Luật | 7380101 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7380101 | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | chưa có mã | A01; C00; D01; X01 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 7480201 | A00; A01; D01; X26 | 16,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 94 mức của phương thức này — 34 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 784 | Dịch vụ vận tải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .