Mã trường TQU. Năm 2026, trường công bố 22 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 11 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 23,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,60 |
| Tâm lý học | 7310401 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,60 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21,60 |
| Dược học | 7720201 | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21,60 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19,60 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23,50 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,60 |
| Tâm lý học | 7310401 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22,60 |
| Dược học | 7720201 | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21,60 |
| Công tác xã hội | 7760101 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21,60 |
| Chính trị học | 7310201 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19,60 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16,00 |
| Lâm sinh | 7620205 | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16,00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 7620115 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 772 | Sức khỏe |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .