Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2026

Mã trường BKA. Năm 2026, trường công bố 287 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 30 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 83 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 29,54
CNTT: Khoa học Máy tính chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 29,27
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 29,01
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7520216 khớp gần đúng A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,98
CNTT: Kỹ thuật Máy tính chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,91
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 7520216 khớp gần đúng A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,75
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,75
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 28,64
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 7520207 A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,57
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,47
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,40
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,24
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,13
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 7520207 A00; A01; B03; C01; C02; X02 28,13
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,97
Toán-Tin 7460117 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,97
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 7520114 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,83
Hệ thống Thông tin quản lý 7340405 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,83
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,75
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,74
Kỹ thuật Cơ khí 7520103 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,57
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,48
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,45
Kỹ thuật Hàng không 7520120 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,36
Kỹ thuật Ô tô 7520130 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,34
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,33
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,29
Kỹ thuật Y sinh 7520212 A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 27,15
Kỹ thuật Cơ khí động lực 7520116 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,08
Vật lý Kỹ thuật 7520401 A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,03
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,97
Kỹ thuật Nhiệt 7520115 A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,85
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 7520212 A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,74
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,74
Kỹ thuật Vật liệu 7520309 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 26,63
Kỹ thuật Hạt nhân 7520402 A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,54
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,52
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 7520130 A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,38
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 26,31
Vật lý Y khoa chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 26,26
Tiếng Trung KH&CN chưa có mã B03; C01; C02; X02 26,00
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 25,69
Quản lý Công nghiệp 7510601 A00; A01; B03; C01; C02; X02 25,57
Kỹ thuật Hóa học 7520301 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 25,50
Tiếng Trung KH&CN chưa có mã D01; D04 25,50
Kỹ thuật In 7520137 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 25,45
Quản lý Công nghiệp 7510601 D01 25,07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 7510605 A01; B03; C01; C02; D07; X02 25,06
Quản lý Năng lượng chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 25,06
Tài chính-Ngân hàng 7340201 A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,98
Hóa học 7440112 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 24,94
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,94
Quản trị Kinh doanh 7340101 A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,62
Kỹ thuật Sinh học 7420202 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 24,56
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 7510605 D01 24,56
Quản lý Năng lượng chưa có mã D01 24,56
Tài chính-Ngân hàng 7340201 D01 24,48
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) chưa có mã D01 24,44
Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 24,40
Công nghệ Giáo dục 7140103 A00; A01; B03; C01; C02; X02 24,25
Quản trị Kinh doanh 7340101 D01 24,12
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) chưa có mã A01; B03; C01; C02; D07; X02 23,88
Công nghệ Giáo dục 7140103 D01 23,75
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức chưa có mã A00; A01; B03; C01; C02; X02 23,75
Kỹ thuật Môi trường 7520320 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 23,72
Quản lý Giáo dục 7140114 A00; A01; B03; C01; C02; X02 23,70
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ chưa có mã B03; C01; C02; X02 23,50
Tiếng Hàn KH&CN chưa có mã B03; C01; C02; X02 23,48
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) chưa có mã D01 23,38
Công nghệ Dệt May 7540204 A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 23,36
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức chưa có mã D01 23,25
Quản lý Giáo dục 7140114 D01 23,20
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ chưa có mã D01 23,00
Tiếng Hàn KH&CN chưa có mã D01; DD2 22,98
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 22,63
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) chưa có mã A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 22,56
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) chưa có mã B03; C01; C02; X02 21,25
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) chưa có mã D01 20,75
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) chưa có mã A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 20,69
Kế toán (CT tiên tiến) 7340301 A01; B03; C01; C02; D07; X02 20,56
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 7540102 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 20,30
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 7420202 A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 20,06
Kế toán (CT tiên tiến) 7340301 D01 20,06
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) chưa có mã — 82,12
CNTT: Khoa học Máy tính chưa có mã — 79,26
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) chưa có mã — 76,79
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7520216 khớp gần đúng — 76,50
CNTT: Kỹ thuật Máy tính chưa có mã — 75,84
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 7520216 khớp gần đúng — 74,31
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) chưa có mã — 74,31
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano chưa có mã — 73,59
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 7520207 — 73,13
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 — 72,47
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) chưa có mã — 72,00
Kỹ thuật điện 7520201 — 70,95
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) chưa có mã — 70,22
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 7520207 — 70,22
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) chưa có mã — 69,17
Toán-Tin 7460117 — 69,17
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 7520114 — 68,24
Hệ thống Thông tin quản lý 7340405 — 68,24
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) chưa có mã — 67,87
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) chưa có mã — 67,83
Kỹ thuật Cơ khí 7520103 — 67,10
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) chưa có mã — 66,71
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) chưa có mã — 66,58
Kỹ thuật Hàng không 7520120 — 66,20
Kỹ thuật Ô tô 7520130 — 66,11
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) chưa có mã — 66,07
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) chưa có mã — 65,89
Kỹ thuật Y sinh 7520212 — 65,29
Kỹ thuật Cơ khí động lực 7520116 — 64,99
Vật lý Kỹ thuật 7520401 — 64,78
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) chưa có mã — 64,52
Kỹ thuật Nhiệt 7520115 — 64,00
Tiếng Trung KH&CN chưa có mã — 63,55
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 7520212 — 63,53
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) chưa có mã — 63,53
Kỹ thuật Vật liệu 7520309 — 63,06
Kỹ thuật Hạt nhân 7520402 — 62,67
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) chưa có mã — 62,58
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 7520130 — 61,98
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit chưa có mã — 61,68
Quản lý Công nghiệp 7510601 — 61,63
Vật lý Y khoa chưa có mã — 61,46
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 7510605 — 59,64
Quản lý Năng lượng chưa có mã — 59,64
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) chưa có mã — 59,47
Tài chính-Ngân hàng 7340201 — 59,34
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) chưa có mã — 59,19
Kỹ thuật Hóa học 7520301 — 58,81
Kỹ thuật In 7520137 — 58,64
Quản trị Kinh doanh 7340101 — 57,99
Hóa học 7440112 — 56,88
Công nghệ Giáo dục 7140103 — 56,60
Kỹ thuật Sinh học 7420202 — 55,56
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) chưa có mã — 55,21
Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 — 55,01
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức chưa có mã — 54,73
Quản lý Giáo dục 7140114 — 54,56
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ chưa có mã — 53,98
Tiếng Hàn KH&CN chưa có mã — 53,92
Kỹ thuật Môi trường 7520320 — 53,42

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Xét tuyển kết hợp 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 96,09
CNTT: Khoa học Máy tính Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 93,33
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 90,66
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520216 khớp gần đúng — 90,35
CNTT: Kỹ thuật Máy tính Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 89,63
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520216 khớp gần đúng — 87,98
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 87,98
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 86,40
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520207 — 85,39
Kỹ thuật Cơ điện tử Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520114 — 83,95
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 82,94
Kỹ thuật điện Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520201 — 80,63
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 79,04
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520207 — 79,04
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 76,74
Toán-Tin Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7460117 — 76,74
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520114 — 74,72
Hệ thống Thông tin quản lý Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7340405 — 74,72
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 73,71
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 73,59
Kỹ thuật Cơ khí Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520103 — 71,50
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 70,39
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 70,02
Kỹ thuật Hàng không Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520120 — 68,91
Kỹ thuật Ô tô Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520130 — 68,67
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 68,54
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 68,05
Kỹ thuật Y sinh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520212 — 66,33
Kỹ thuật Cơ khí động lực Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520116 — 65,47
Vật lý Kỹ thuật Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520401 — 64,85
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 64,11
Kỹ thuật Nhiệt Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520115 — 62,64
Tiếng Trung KH&CN Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 61,82
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520212 — 61,28
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 61,28
Kỹ thuật Vật liệu Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520309 — 59,93
Kỹ thuật Hạt nhân Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520402 — 58,82
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 58,57
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520130 — 56,85
Quản lý Công nghiệp Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7510601 — 56,39
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,99
Vật lý Y khoa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,37
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7540102 — 55,00
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7420202 — 55,00
Kỹ thuật Sinh học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7420202 — 55,00
Kỹ thuật Thực phẩm Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7540102 — 55,00
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,00
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,00
Kỹ thuật Hóa học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520301 — 55,00
Hóa học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7440112 — 55,00
Công nghệ Giáo dục Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7140103 — 55,00
Quản lý Giáo dục Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7140114 — 55,00
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,00
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7510605 — 55,00
Kế toán (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7340301 — 55,00
Quản lý Năng lượng Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn chưa có mã — 55,00
Quản trị Kinh doanh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7340101 — 55,00
Tài chính-Ngân hàng Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7340201 — 55,00
Kỹ thuật Môi trường Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 7520320 — 55,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Chứng chỉ quốc tế 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) chưa có mã — 96,75
CNTT: Khoa học Máy tính chưa có mã — 93,28
An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) chưa có mã — 89,89
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7520216 khớp gần đúng — 89,50
CNTT: Kỹ thuật Máy tính chưa có mã — 88,59
Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) 7520216 khớp gần đúng — 86,50
Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) chưa có mã — 86,50
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano chưa có mã — 85,54
Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông 7520207 — 84,92
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 — 84,05
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) chưa có mã — 83,43
Kỹ thuật điện 7520201 — 82,02
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) chưa có mã — 81,06
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) 7520207 — 81,06
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) chưa có mã — 79,65
Toán-Tin 7460117 — 79,65
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) 7520114 — 78,42
Hệ thống Thông tin quản lý 7340405 — 78,42
Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) chưa có mã — 77,31
Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) chưa có mã — 77,16
Kỹ thuật Cơ khí 7520103 — 74,67
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) chưa có mã — 73,35
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) chưa có mã — 72,91
Kỹ thuật Hàng không 7520120 — 71,59
Kỹ thuật Ô tô 7520130 — 71,29
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) chưa có mã — 71,15
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) chưa có mã — 70,56
Kỹ thuật Y sinh 7520212 — 68,50
Kỹ thuật Cơ khí động lực 7520116 — 67,48
Vật lý Kỹ thuật 7520401 — 66,74
Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) chưa có mã — 65,86
Kỹ thuật Nhiệt 7520115 — 64,10
Tiếng Trung KH&CN chưa có mã — 63,13
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) 7520212 — 62,49
Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) chưa có mã — 62,49
Kỹ thuật Vật liệu 7520309 — 60,87
Kỹ thuật Hạt nhân 7520402 — 59,55
Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) chưa có mã — 59,26
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) 7520130 — 57,21
Quản lý Công nghiệp 7510601 — 56,66
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit chưa có mã — 56,18
Vật lý Y khoa chưa có mã — 55,45
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) 7540102 — 55,00
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) 7420202 — 55,00
Kỹ thuật Sinh học 7420202 — 55,00
Kỹ thuật Thực phẩm 7540102 — 55,00
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) chưa có mã — 55,00
Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) chưa có mã — 55,00
Kỹ thuật Hóa học 7520301 — 55,00
Hóa học 7440112 — 55,00
Công nghệ Giáo dục 7140103 — 55,00
Quản lý Giáo dục 7140114 — 55,00
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức chưa có mã — 55,00
Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) chưa có mã — 55,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 7510605 — 55,00
Kế toán (CT tiên tiến) 7340301 — 55,00
Quản lý Năng lượng chưa có mã — 55,00
Quản trị Kinh doanh 7340101 — 55,00
Tài chính-Ngân hàng 7340201 — 55,00
Kỹ thuật Môi trường 7520320 — 55,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 287 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 83 mức nằm trong khoảng 20,06 đến 29,54 điểm (trung bình 25,61). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường BKA dùng để làm gì?
BKA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 54% số dòng của trường này. 132 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Bách Khoa Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ