Mã trường BKA. Năm 2026, trường công bố 287 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 30 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29,54 |
| CNTT: Khoa học Máy tính | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29,27 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 29,01 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,98 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tính | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,91 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,75 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,75 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 28,64 |
| Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 7520207 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,57 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,47 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,40 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,24 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,13 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 7520207 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 28,13 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,97 |
| Toán-Tin | 7460117 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,97 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 7520114 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,83 |
| Hệ thống Thông tin quản lý | 7340405 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,83 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,75 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,74 |
| Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,57 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,48 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,45 |
| Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,36 |
| Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,34 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,33 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,29 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; X02 | 27,15 |
| Kỹ thuật Cơ khí động lực | 7520116 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,08 |
| Vật lý Kỹ thuật | 7520401 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,03 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,97 |
| Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,85 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 7520212 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,74 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,74 |
| Kỹ thuật Vật liệu | 7520309 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 26,63 |
| Kỹ thuật Hạt nhân | 7520402 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,54 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,52 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 7520130 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,38 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 26,31 |
| Vật lý Y khoa | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,26 |
| Tiếng Trung KH&CN | chưa có mã | B03; C01; C02; X02 | 26,00 |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25,69 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 25,57 |
| Kỹ thuật Hóa học | 7520301 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 25,50 |
| Tiếng Trung KH&CN | chưa có mã | D01; D04 | 25,50 |
| Kỹ thuật In | 7520137 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25,45 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | D01 | 25,07 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 7510605 | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 25,06 |
| Quản lý Năng lượng | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 25,06 |
| Tài chính-Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,98 |
| Hóa học | 7440112 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24,94 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,94 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,62 |
| Kỹ thuật Sinh học | 7420202 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24,56 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 7510605 | D01 | 24,56 |
| Quản lý Năng lượng | chưa có mã | D01 | 24,56 |
| Tài chính-Ngân hàng | 7340201 | D01 | 24,48 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | chưa có mã | D01 | 24,44 |
| Kỹ thuật Thực phẩm | 7540102 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 24,40 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 24,25 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01 | 24,12 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | chưa có mã | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23,88 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | D01 | 23,75 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | chưa có mã | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23,75 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 23,72 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 23,70 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | chưa có mã | B03; C01; C02; X02 | 23,50 |
| Tiếng Hàn KH&CN | chưa có mã | B03; C01; C02; X02 | 23,48 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | chưa có mã | D01 | 23,38 |
| Công nghệ Dệt May | 7540204 | A00; A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 23,36 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | chưa có mã | D01 | 23,25 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | D01 | 23,20 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | chưa có mã | D01 | 23,00 |
| Tiếng Hàn KH&CN | chưa có mã | D01; DD2 | 22,98 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 22,63 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 22,56 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | chưa có mã | B03; C01; C02; X02 | 21,25 |
| Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | chưa có mã | D01 | 20,75 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | chưa có mã | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20,69 |
| Kế toán (CT tiên tiến) | 7340301 | A01; B03; C01; C02; D07; X02 | 20,56 |
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 7540102 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20,30 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 7420202 | A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 | 20,06 |
| Kế toán (CT tiên tiến) | 7340301 | D01 | 20,06 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 82,12 |
| CNTT: Khoa học Máy tính | chưa có mã | — | 79,26 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 76,79 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 7520216 khớp gần đúng | — | 76,50 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tính | chưa có mã | — | 75,84 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 7520216 khớp gần đúng | — | 74,31 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 74,31 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | chưa có mã | — | 73,59 |
| Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 7520207 | — | 73,13 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | — | 72,47 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | chưa có mã | — | 72,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | — | 70,95 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | chưa có mã | — | 70,22 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 7520207 | — | 70,22 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 69,17 |
| Toán-Tin | 7460117 | — | 69,17 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 7520114 | — | 68,24 |
| Hệ thống Thông tin quản lý | 7340405 | — | 68,24 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | chưa có mã | — | 67,87 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | chưa có mã | — | 67,83 |
| Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | — | 67,10 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 66,71 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | chưa có mã | — | 66,58 |
| Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | — | 66,20 |
| Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | — | 66,11 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | chưa có mã | — | 66,07 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 65,89 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | — | 65,29 |
| Kỹ thuật Cơ khí động lực | 7520116 | — | 64,99 |
| Vật lý Kỹ thuật | 7520401 | — | 64,78 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | chưa có mã | — | 64,52 |
| Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | — | 64,00 |
| Tiếng Trung KH&CN | chưa có mã | — | 63,55 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 7520212 | — | 63,53 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | chưa có mã | — | 63,53 |
| Kỹ thuật Vật liệu | 7520309 | — | 63,06 |
| Kỹ thuật Hạt nhân | 7520402 | — | 62,67 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | chưa có mã | — | 62,58 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 7520130 | — | 61,98 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | chưa có mã | — | 61,68 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | — | 61,63 |
| Vật lý Y khoa | chưa có mã | — | 61,46 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 7510605 | — | 59,64 |
| Quản lý Năng lượng | chưa có mã | — | 59,64 |
| Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 59,47 |
| Tài chính-Ngân hàng | 7340201 | — | 59,34 |
| Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng) | chưa có mã | — | 59,19 |
| Kỹ thuật Hóa học | 7520301 | — | 58,81 |
| Kỹ thuật In | 7520137 | — | 58,64 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | — | 57,99 |
| Hóa học | 7440112 | — | 56,88 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | — | 56,60 |
| Kỹ thuật Sinh học | 7420202 | — | 55,56 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 55,21 |
| Kỹ thuật Thực phẩm | 7540102 | — | 55,01 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | chưa có mã | — | 54,73 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | — | 54,56 |
| Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | chưa có mã | — | 53,98 |
| Tiếng Hàn KH&CN | chưa có mã | — | 53,92 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | — | 53,42 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 96,09 |
| CNTT: Khoa học Máy tính Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 93,33 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 90,66 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520216 khớp gần đúng | — | 90,35 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tính Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 89,63 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520216 khớp gần đúng | — | 87,98 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 87,98 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 86,40 |
| Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520207 | — | 85,39 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520114 | — | 83,95 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 82,94 |
| Kỹ thuật điện Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520201 | — | 80,63 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 79,04 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520207 | — | 79,04 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 76,74 |
| Toán-Tin Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7460117 | — | 76,74 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520114 | — | 74,72 |
| Hệ thống Thông tin quản lý Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7340405 | — | 74,72 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 73,71 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 73,59 |
| Kỹ thuật Cơ khí Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520103 | — | 71,50 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 70,39 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 70,02 |
| Kỹ thuật Hàng không Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520120 | — | 68,91 |
| Kỹ thuật Ô tô Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520130 | — | 68,67 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 68,54 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 68,05 |
| Kỹ thuật Y sinh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520212 | — | 66,33 |
| Kỹ thuật Cơ khí động lực Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520116 | — | 65,47 |
| Vật lý Kỹ thuật Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520401 | — | 64,85 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 64,11 |
| Kỹ thuật Nhiệt Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520115 | — | 62,64 |
| Tiếng Trung KH&CN Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 61,82 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520212 | — | 61,28 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 61,28 |
| Kỹ thuật Vật liệu Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520309 | — | 59,93 |
| Kỹ thuật Hạt nhân Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520402 | — | 58,82 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 58,57 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520130 | — | 56,85 |
| Quản lý Công nghiệp Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7510601 | — | 56,39 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,99 |
| Vật lý Y khoa Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,37 |
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7540102 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7420202 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Sinh học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7420202 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Thực phẩm Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7540102 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,00 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Hóa học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520301 | — | 55,00 |
| Hóa học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7440112 | — | 55,00 |
| Công nghệ Giáo dục Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7140103 | — | 55,00 |
| Quản lý Giáo dục Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7140114 | — | 55,00 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,00 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7510605 | — | 55,00 |
| Kế toán (CT tiên tiến) Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7340301 | — | 55,00 |
| Quản lý Năng lượng Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | chưa có mã | — | 55,00 |
| Quản trị Kinh doanh Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7340101 | — | 55,00 |
| Tài chính-Ngân hàng Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7340201 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Môi trường Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 7520320 | — | 55,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 96,75 |
| CNTT: Khoa học Máy tính | chưa có mã | — | 93,28 |
| An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 89,89 |
| Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa | 7520216 khớp gần đúng | — | 89,50 |
| CNTT: Kỹ thuật Máy tính | chưa có mã | — | 88,59 |
| Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 7520216 khớp gần đúng | — | 86,50 |
| Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 86,50 |
| Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | chưa có mã | — | 85,54 |
| Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 7520207 | — | 84,92 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | — | 84,05 |
| Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | chưa có mã | — | 83,43 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | — | 82,02 |
| Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | chưa có mã | — | 81,06 |
| Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 7520207 | — | 81,06 |
| Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 79,65 |
| Toán-Tin | 7460117 | — | 79,65 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 7520114 | — | 78,42 |
| Hệ thống Thông tin quản lý | 7340405 | — | 78,42 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | chưa có mã | — | 77,31 |
| Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | chưa có mã | — | 77,16 |
| Kỹ thuật Cơ khí | 7520103 | — | 74,67 |
| Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 73,35 |
| Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | chưa có mã | — | 72,91 |
| Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | — | 71,59 |
| Kỹ thuật Ô tô | 7520130 | — | 71,29 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | chưa có mã | — | 71,15 |
| Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 70,56 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | — | 68,50 |
| Kỹ thuật Cơ khí động lực | 7520116 | — | 67,48 |
| Vật lý Kỹ thuật | 7520401 | — | 66,74 |
| Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | chưa có mã | — | 65,86 |
| Kỹ thuật Nhiệt | 7520115 | — | 64,10 |
| Tiếng Trung KH&CN | chưa có mã | — | 63,13 |
| Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 7520212 | — | 62,49 |
| Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | chưa có mã | — | 62,49 |
| Kỹ thuật Vật liệu | 7520309 | — | 60,87 |
| Kỹ thuật Hạt nhân | 7520402 | — | 59,55 |
| Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | chưa có mã | — | 59,26 |
| Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 7520130 | — | 57,21 |
| Quản lý Công nghiệp | 7510601 | — | 56,66 |
| Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | chưa có mã | — | 56,18 |
| Vật lý Y khoa | chưa có mã | — | 55,45 |
| Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 7540102 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 7420202 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Sinh học | 7420202 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Thực phẩm | 7540102 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 55,00 |
| Hóa học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Hóa học | 7520301 | — | 55,00 |
| Hóa học | 7440112 | — | 55,00 |
| Công nghệ Giáo dục | 7140103 | — | 55,00 |
| Quản lý Giáo dục | 7140114 | — | 55,00 |
| Tâm lý học công nghiệp và tổ chức | chưa có mã | — | 55,00 |
| Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | chưa có mã | — | 55,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 7510605 | — | 55,00 |
| Kế toán (CT tiên tiến) | 7340301 | — | 55,00 |
| Quản lý Năng lượng | chưa có mã | — | 55,00 |
| Quản trị Kinh doanh | 7340101 | — | 55,00 |
| Tài chính-Ngân hàng | 7340201 | — | 55,00 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | — | 55,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .