Điểm chuẩn Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam 2026

Mã trường HTN. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 9 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,50 đến 25,80 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 12 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ Công chúng 7310206 C00; X74; D01; C20; D15 25,80
Tâm lý học 7310401 C00; X74; C20; A09; D01; X21 25,30
Luật 7380101 C00; X74; A00; D01; C20; X21 24,80
Công tác Xã hội 7760101 C00; X74; D01; C20; A09; X21 24,50
Quản lý Nhà nước 7310205 C00; D01; A09 24,10
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 C00; X74; D01; A09 24,00
Công tác Thanh thiếu niên 7760102 C00; X74; D01; X21; C20; X70 23,80
Kinh tế 7310101 D01; A00; X21; D10 21,00
Công nghệ thông tin 7480201 D01; A00; X21; D10 20,00
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM chưa có mã C00; X74; D01; A09 19,50
Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM chưa có mã C00; X74; D01; X21; C20; X70 18,50
Luật - Đào tạo tại TPHCM chưa có mã C00; X74; A00; D01; C20; X21 17,50
Xét học bạ 12 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Quan hệ Công chúng 7310206 C00; X74; D01; C20; D15 27,40
Tâm lý học 7310401 C00; X74; C20; A09; D01; X21 27,20
Luật 7380101 C00; X74; A00; D01; C20; X21 26,90
Công tác Xã hội 7760101 C00; X74; D01; C20; A09; X21 26,80
Quản lý Nhà nước 7310205 C00; X74; D01; C20; A09; X21 26,60
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước 7310202 C00; X74; D01; C20; A09; X21 26,50
Công tác Thanh thiếu niên 7760102 C00; X74; D01; X21; C20; X70 26,40
Kinh tế 7310101 D01; A00; X21; D10 24,80
Công nghệ thông tin 7480201 D01; A00; X21; D10 24,00
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM chưa có mã C00; X74; D01; C20; A09; X21 23,60
Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM chưa có mã C00; X74; D01; X21; C20; X70 22,80
Luật - Đào tạo tại TPHCM chưa có mã C00; X74; A00; D01; C20; X21 22,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 12 mức nằm trong khoảng 17,50 đến 25,80 điểm (trung bình 22,40). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HTN dùng để làm gì?
HTN là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 75% số dòng của trường này. 6 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ