Mã trường DAD. Năm 2026, trường công bố 228 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 41 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17,00 |
| Điều dưỡng Đào tạo tại Đắk Lắk | 7720301 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 17,00 |
| Hộ sinh | 7720302 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17,00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17,00 |
| Đồ họa | 7210104 | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk | 7220204 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15,00 |
| Văn học (Ứng dụng) | 7229030 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 15,00 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Đào tạo tại Đắk Lắk | 7320104 | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340101 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Marketing/ Digital marketing Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340115 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Kế toán Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340301 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15,00 |
| Luật | 7380101 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15,00 |
| Luật kinh tế Đào tạo tại Đắk Lắk | 7380107 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 15,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin Đào tạo tại Đắk Lắk | 7480201 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510205 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510301 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510605 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15,00 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm Đào tạo tại Đắk Lắk | 7540101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Nông nghiệp Đào tạo tại Đắk Lắk | 7620101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Nông nghiệp | 7620101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15,00 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hành Đào tạo tại Đắk Lắk | chưa có mã | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn Đào tạo tại Đắk Lắk | 7810201 | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7720101 | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 24,00 |
| Dược học Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7720201 | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 24,00 |
| Điều dưỡng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7720301 | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 19,50 |
| Điều dưỡng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7720301 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19,50 |
| Hộ sinh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7720302 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19,50 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7720603 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 19,50 |
| Đồ họa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7210104 | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 18,00 |
| Thiết kế thời trang Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7210404 | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7220201 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7220204 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7220204 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Nhật Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7220209 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7220210 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 18,00 |
| Văn học (Ứng dụng) Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7229030 | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 18,00 |
| Quản lý văn hóa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7229042 | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 18,00 |
| Tâm lý học Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7310401 | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7320104 | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7320104 | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340101 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340101 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Marketing/ Digital marketing Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340115 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Digital Marketing Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | chưa có mã | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340120 | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Thương mại điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340122 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Tài chính - Ngân hàng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340201 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Kế toán Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340301 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Kế toán Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340301 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Quản trị nhân lực Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340404 | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 18,00 |
| Quản trị văn phòng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7340406 | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 18,00 |
| Luật Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7380101 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 18,00 |
| Luật kinh tế Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7380107 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 18,00 |
| Luật kinh tế Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7380107 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 18,00 |
| Kỹ thuật máy tính Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7480106 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7480201 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7480201 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18,00 |
| Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7480107 | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7510103 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7510205 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510205 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7510301 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510301 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7510303 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510605 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7510605 | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 18,00 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7520114 | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7540101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7540101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18,00 |
| Nông nghiệp Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7620101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18,00 |
| Nông nghiệp Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7620101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18,00 |
| Thú y Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7640101 | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 18,00 |
| Dinh dưỡng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7720401 | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7810103 | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18,00 |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hành Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | chưa có mã | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7810201 | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18,00 |
| Quản trị khách sạn Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk | 7810201 | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 18,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 7810202 | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 18,00 |
| Y khoa Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 7720101 | — | 8,00 |
| Dược học Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 7720201 | — | 8,00 |
| Luật Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 7380101 | — | 6,50 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 114 mức của phương thức này — 54 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | — | 800,00 |
| Dược học | 7720201 | — | 800,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | — | 720,00 |
| Điều dưỡng Đào tạo tại Đắk Lắk | 7720301 | — | 720,00 |
| Hộ sinh | 7720302 | — | 720,00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | — | 720,00 |
| Đồ họa | 7210104 | — | 600,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk | 7220201 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk | 7220204 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | — | 600,00 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | — | 600,00 |
| Văn học (Ứng dụng) | 7229030 | — | 600,00 |
| Quản lý văn hóa | 7229042 | — | 600,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | — | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 600,00 |
| Truyền thông đa phương tiện Đào tạo tại Đắk Lắk | 7320104 | — | 600,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 600,00 |
| Quản trị kinh doanh Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340101 | — | 600,00 |
| Digital Marketing | chưa có mã | — | 600,00 |
| Marketing/ Digital marketing Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340115 | — | 600,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 600,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 600,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 600,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 600,00 |
| Kế toán Đào tạo tại Đắk Lắk | 7340301 | — | 600,00 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 | — | 600,00 |
| Quản trị văn phòng | 7340406 | — | 600,00 |
| Luật | 7380101 | — | 600,00 |
| Luật kinh tế | 7380107 | — | 600,00 |
| Luật kinh tế Đào tạo tại Đắk Lắk | 7380107 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | — | 600,00 |
| Công nghệ thông tin Đào tạo tại Đắk Lắk | 7480201 | — | 600,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 600,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510205 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510301 | — | 600,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | — | 600,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 600,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đào tạo tại Đắk Lắk | 7510605 | — | 600,00 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | — | 600,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 600,00 |
| Công nghệ thực phẩm Đào tạo tại Đắk Lắk | 7540101 | — | 600,00 |
| Nông nghiệp Đào tạo tại Đắk Lắk | 7620101 | — | 600,00 |
| Nông nghiệp | 7620101 | — | 600,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 600,00 |
| Dinh dưỡng | 7720401 | — | 600,00 |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hành Đào tạo tại Đắk Lắk | chưa có mã | — | 600,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 600,00 |
| Quản trị khách sạn Đào tạo tại Đắk Lắk | 7810201 | — | 600,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 600,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | — | 600,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .