Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Á 2026

Mã trường DAD. Năm 2026, trường công bố 228 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 41 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 57 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 20,50
Dược học 7720201 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 19,00
Điều dưỡng 7720301 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17,00
Điều dưỡng Đào tạo tại Đắk Lắk 7720301 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 17,00
Hộ sinh 7720302 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17,00
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17,00
Đồ họa 7210104 A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 15,00
Thiết kế thời trang 7210404 D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Ngôn ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk 7220201 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk 7220204 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 15,00
Văn học (Ứng dụng) 7229030 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 15,00
Quản lý văn hóa 7229042 C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 15,00
Tâm lý học 7310401 C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 15,00
Truyền thông đa phương tiện Đào tạo tại Đắk Lắk 7320104 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Quản trị kinh doanh Đào tạo tại Đắk Lắk 7340101 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Marketing/ Digital marketing Đào tạo tại Đắk Lắk 7340115 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Digital Marketing chưa có mã A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Thương mại điện tử 7340122 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Kế toán Đào tạo tại Đắk Lắk 7340301 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Quản trị nhân lực 7340404 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 15,00
Quản trị văn phòng 7340406 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 15,00
Luật 7380101 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15,00
Luật kinh tế 7380107 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 15,00
Luật kinh tế Đào tạo tại Đắk Lắk 7380107 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 15,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15,00
Công nghệ thông tin Đào tạo tại Đắk Lắk 7480201 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đào tạo tại Đắk Lắk 7510205 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Đào tạo tại Đắk Lắk 7510301 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 7510301 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đào tạo tại Đắk Lắk 7510605 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 15,00
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 15,00
Công nghệ thực phẩm Đào tạo tại Đắk Lắk 7540101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15,00
Nông nghiệp Đào tạo tại Đắk Lắk 7620101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15,00
Nông nghiệp 7620101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15,00
Thú y 7640101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15,00
Dinh dưỡng 7720401 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15,00
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành Đào tạo tại Đắk Lắk chưa có mã C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 15,00
Quản trị khách sạn Đào tạo tại Đắk Lắk 7810201 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 15,00
Xét học bạ 114 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7720101 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 24,00
Dược học Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7720201 A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 24,00
Điều dưỡng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7720301 A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 19,50
Điều dưỡng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7720301 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19,50
Hộ sinh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7720302 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19,50
Kỹ thuật phục hồi chức năng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7720603 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 19,50
Đồ họa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7210104 A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 18,00
Thiết kế thời trang Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7210404 D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 18,00
Ngôn ngữ Anh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7220201 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18,00
Ngôn ngữ Anh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7220201 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7220204 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7220204 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18,00
Ngôn ngữ Nhật Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7220209 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7220210 C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 18,00
Văn học (Ứng dụng) Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7229030 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 18,00
Quản lý văn hóa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7229042 C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 18,00
Tâm lý học Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7310401 C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 18,00
Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7320104 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 18,00
Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7320104 A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 18,00
Quản trị kinh doanh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340101 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Quản trị kinh doanh Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7340101 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Marketing/ Digital marketing Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7340115 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Digital Marketing Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển chưa có mã A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Kinh doanh quốc tế Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340120 A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Thương mại điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340122 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Tài chính - Ngân hàng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340201 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Kế toán Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340301 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Kế toán Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7340301 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Quản trị nhân lực Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340404 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 18,00
Quản trị văn phòng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7340406 A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 18,00
Luật Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7380101 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 18,00
Luật kinh tế Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7380107 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 18,00
Luật kinh tế Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7380107 A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 18,00
Kỹ thuật máy tính Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7480106 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18,00
Công nghệ thông tin Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7480201 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18,00
Công nghệ thông tin Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7480201 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18,00
Trí tuệ nhân tạo Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7480107 A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7510103 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7510205 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7510205 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7510301 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7510301 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7510303 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7510605 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7510605 A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 18,00
Kỹ thuật Cơ điện tử Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7520114 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 18,00
Công nghệ thực phẩm Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7540101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18,00
Công nghệ thực phẩm Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7540101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18,00
Nông nghiệp Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7620101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18,00
Nông nghiệp Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7620101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18,00
Thú y Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7640101 A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 18,00
Dinh dưỡng Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7720401 A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7810103 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18,00
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk chưa có mã C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 18,00
Quản trị khách sạn Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7810201 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18,00
Quản trị khách sạn Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển; Đào tạo tại Đắk Lắk 7810201 C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 18,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 7810202 C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 18,00
Y khoa Xét kết quả học tập năm lớp 12 7720101 — 8,00
Dược học Xét kết quả học tập năm lớp 12 7720201 — 8,00
Luật Xét kết quả học tập năm lớp 12 7380101 — 6,50

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 114 mức của phương thức này — 54 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 57 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa 7720101 — 800,00
Dược học 7720201 — 800,00
Điều dưỡng 7720301 — 720,00
Điều dưỡng Đào tạo tại Đắk Lắk 7720301 — 720,00
Hộ sinh 7720302 — 720,00
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 — 720,00
Đồ họa 7210104 — 600,00
Thiết kế thời trang 7210404 — 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 — 600,00
Ngôn ngữ Anh Đào tạo tại Đắk Lắk 7220201 — 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 — 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Đào tạo tại Đắk Lắk 7220204 — 600,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 — 600,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 — 600,00
Văn học (Ứng dụng) 7229030 — 600,00
Quản lý văn hóa 7229042 — 600,00
Tâm lý học 7310401 — 600,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 — 600,00
Truyền thông đa phương tiện Đào tạo tại Đắk Lắk 7320104 — 600,00
Quản trị kinh doanh 7340101 — 600,00
Quản trị kinh doanh Đào tạo tại Đắk Lắk 7340101 — 600,00
Digital Marketing chưa có mã — 600,00
Marketing/ Digital marketing Đào tạo tại Đắk Lắk 7340115 — 600,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 — 600,00
Thương mại điện tử 7340122 — 600,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 — 600,00
Kế toán 7340301 — 600,00
Kế toán Đào tạo tại Đắk Lắk 7340301 — 600,00
Quản trị nhân lực 7340404 — 600,00
Quản trị văn phòng 7340406 — 600,00
Luật 7380101 — 600,00
Luật kinh tế 7380107 — 600,00
Luật kinh tế Đào tạo tại Đắk Lắk 7380107 — 600,00
Kỹ thuật máy tính 7480106 — 600,00
Công nghệ thông tin Đào tạo tại Đắk Lắk 7480201 — 600,00
Công nghệ thông tin 7480201 — 600,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 — 600,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 — 600,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô Đào tạo tại Đắk Lắk 7510205 — 600,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 — 600,00
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử 7510301 — 600,00
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử Đào tạo tại Đắk Lắk 7510301 — 600,00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 — 600,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 — 600,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đào tạo tại Đắk Lắk 7510605 — 600,00
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114 — 600,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 — 600,00
Công nghệ thực phẩm Đào tạo tại Đắk Lắk 7540101 — 600,00
Nông nghiệp Đào tạo tại Đắk Lắk 7620101 — 600,00
Nông nghiệp 7620101 — 600,00
Thú y 7640101 — 600,00
Dinh dưỡng 7720401 — 600,00
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành Đào tạo tại Đắk Lắk chưa có mã — 600,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 — 600,00
Quản trị khách sạn Đào tạo tại Đắk Lắk 7810201 — 600,00
Quản trị khách sạn 7810201 — 600,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 — 600,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Đông Á năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 228 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 57 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,31). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DAD dùng để làm gì?
DAD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 96% số dòng của trường này. 9 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Đông Á phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 17
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 122 công cụ