| Tiểu đường | E11 · E10, E12, E13, E14 | Bệnh đái tháo đường típ 2 |
| đái tháo đường típ 1 | E10 | Bệnh đái tháo đường típ 1 |
| đái tháo đường típ 2 | E11 | Bệnh đái tháo đường típ 2 |
| Tiểu đường thai kỳ | O24 | Đái tháo đường trong thai kỳ |
| Mỡ máu cao | E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| Rối loạn mỡ máu | E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| Máu nhiễm mỡ | E78 | Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác |
| Béo phì | E66 | Bệnh béo phì |
| Suy giáp | E03 | Suy tuyến giáp khác |
| Cường giáp | E05 | Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] |
| Bướu cổ | E01 · E04 | Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp |
| Gút | M10 | Gút [thống phong] |
| Thống phong | M10 | Gút [thống phong] |
| Cao huyết áp | I10 · I11, I12, I13 | Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
| Tăng xông | I10 | Bệnh tăng huyết áp vô căn (nguyên phát) |
| Huyết áp thấp | I95 | Huyết áp thấp (hạ huyết áp) |
| Nhồi máu cơ tim | I21 · I22 | Nhồi máu cơ tim cấp tính |
| đột quỵ | I64 · I63, I61 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| Tai biến mạch máu não | I64 · I63, I61 | Đột quỵ, không xác định do xuất huyết hoặc nhồi máu |
| Suy tim | I50 | Suy tim |
| Rung nhĩ | I48 | Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ |
| Giãn tĩnh mạch chân | I83 | Giãn tĩnh mạch chi dưới |
| Xơ vữa động mạch | I70 | Xơ vữa [xơ cứng] động mạch |
| Cảm cúm | J11 · J10 | Cúm, không xác định được virus |
| Cúm mùa | J11 · J10 | Cúm, không xác định được virus |
| Viêm phổi | J18 · J15, J13 | Viêm phổi, không xác định vi sinh vật |
| Viêm phế quản | J20 · J40, J42 | Viêm phế quản cấp tính |
| Hen suyễn | J45 | Hen phế quản [hen suyễn] [hen] |
| Suyễn | J45 | Hen phế quản [hen suyễn] [hen] |
| Phổi tắc nghẽn mạn tính | J44 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác |
| Copd | J44 | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác |
| Viêm xoang | J32 · J01 | Viêm xoang mạn tính |
| Viêm họng | J02 · J31 | Viêm họng cấp tính |
| Viêm amidan | J03 · J35 | Viêm amydan cấp tính |
| Lao phổi | A15 | Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học |
| đau bao tử | K29 · K25, K21 | Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng |
| Viêm dạ dày | K29 | Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng |
| Loét dạ dày | K25 | Loét dạ dày |
| Trào ngược dạ dày | K21 | Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản |
| Trào ngược dạ dày thực quản | K21 | Bệnh trào ngược dạ dày- thực quản |
| đau ruột thừa | K35 · K36 | Viêm ruột thừa cấp tính |
| Viêm ruột thừa | K35 | Viêm ruột thừa cấp tính |
| Sỏi mật | K80 | Bệnh sỏi mật |
| Gan nhiễm mỡ | K76 | Bệnh gan khác |
| Xơ gan | K74 | Xơ hoá gan và/ hoặc xơ gan |
| Viêm gan b | B16 · B18 | Bệnh viêm gan B cấp tính |
| Viêm gan c | B17 · B18 | Bệnh viêm gan virus cấp tính khác |
| Viêm gan a | B15 | Bệnh viêm gan A cấp tính |
| Táo bón | K59 | Rối loạn chức năng khác của ruột |
| Tiêu chảy | A09 · K52 | Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên |
| Kiết lỵ | A03 · A06 | Bệnh lỵ trực khuẩn |
| Trĩ | K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
| Bệnh trĩ | K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
| Sỏi thận | N20 | Sỏi thận và/ hoặc niệu quản |
| Suy thận | N18 · N17, N19 | Bệnh thận mạn tính |
| Suy thận mạn | N18 | Bệnh thận mạn tính |
| Viêm đường tiết niệu | N39 · N30 | Rối loạn khác của hệ tiết niệu |
| Viêm bàng quang | N30 | Viêm bàng quang |
| Phì đại tuyến tiền liệt | N40 | Phì đại [tăng sản] tuyến tiền liệt |
| U xơ tử cung | D25 | U cơ trơn tử cung |
| U nang buồng trứng | N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| Lạc nội mạc tử cung | N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| Vô sinh | N97 · N46 | Vô sinh ở nữ giới |
| đau lưng | M54 | Đau lưng |
| đau thần kinh tọa | M54 | Đau lưng |
| Thoát vị đĩa đệm | M51 · M50 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác |
| Thoái hóa cột sống | M47 | Thoái hoá đốt sống |
| Thoái hóa khớp | M19 · M15, M16, M17 | Thoái hoá khớp khác |
| Viêm khớp dạng thấp | M06 · M05 | Viêm khớp dạng thấp khác |
| Loãng xương | M81 · M80 | Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý |
| Gai cột sống | M47 | Thoái hoá đốt sống |
| Trầm cảm | F32 · F33 | Giai đoạn trầm cảm |
| Rối loạn lo âu | F41 | Rối loạn lo âu khác |
| Mất ngủ | G47 · F51 | Rối loạn giấc ngủ |
| động kinh | G40 | Bệnh động kinh |
| đau nửa đầu | G43 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] |
| Migraine | G43 | Bệnh đau nửa đầu [migraine] |
| Parkinson | G20 | Bệnh Parkinson |
| Alzheimer | G30 | Bệnh Alzheimer |
| Sa sút trí tuệ | F03 · G30 | Sa sút trí tuệ không xác định |
| Tự kỷ | F84 | Rối loạn lan toả sự phát triển |
| Tăng động giảm chú ý | F90 | Rối loạn tăng động |
| Rối loạn tiền đình | H81 | Rối loạn chức năng tiền đình |
| Cận thị | H52 | Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết |
| Viễn thị | H52 | Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết |
| Loạn thị | H52 | Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết |
| đục thủy tinh thể | H25 · H26 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già |
| Cườm khô | H25 | Đục thể thuỷ tinh tuổi già |
| Glôcôm | H40 | Glôcôm |
| Thiên đầu thống | H40 | Glôcôm |
| Viêm kết mạc | H10 | Viêm kết mạc |
| đau mắt đỏ | H10 | Viêm kết mạc |
| Viêm tai giữa | H66 · H65 | Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định |
| điếc | H90 · H91 | Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan |
| Vảy nến | L40 | Bệnh vảy nến |
| Chàm | L20 · L30 | Viêm da cơ địa |
| Eczema | L20 · L30 | Viêm da cơ địa |
| Mề đay | L50 | Bệnh mày đay |
| Nổi mề đay | L50 | Bệnh mày đay |
| Mụn trứng cá | L70 | Trứng cá |
| Zona | B02 | Bệnh zona [herpes zoster] [bệnh giời leo] |
| Giời leo | B02 | Bệnh zona [herpes zoster] [bệnh giời leo] |
| Nấm da | B35 · B36 | Bệnh da do nấm sợi |
| Ghẻ | B86 | Bệnh ghẻ |
| Rụng tóc | L63 · L64, L65 | Rụng tóc thể mảng |
| Sốt xuất huyết | A97 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
| Sốt xuất huyết dengue | A97 | Bệnh sốt xuất huyết Dengue |
| Sốt rét | B54 · B50, B51 | Bệnh sốt rét không xác định |
| Thủy đậu | B01 | Bệnh thuỷ đậu |
| Sởi | B05 | Bệnh sởi |
| Quai bị | B26 | Bệnh quai bị |
| Rubella | B06 | Bệnh rubella [sởi Đức] |
| Tay chân miệng | B08 | Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác |
| Covid | U07 | Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp |
| Covid 19 | U07 | Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp |
| Hiv | B24 · B20, B21 | Bệnh do virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] không xác định |
| Giang mai | A53 · A51, A52 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định |
| Lậu | A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] |
| Sùi mào gà | A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác |
| Uốn ván | A35 · A33, A34 | Bệnh uốn ván khác |
| Dại | A82 | Bệnh dại ở người |
| Tả | A00 | Bệnh tả |
| Thương hàn | A01 | Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn |
| Bạch hầu | A36 | Bệnh bạch hầu |
| Ho gà | A37 | Bệnh ho gà |
| Viêm màng não | G03 · A87, G00 | Bệnh viêm màng não do nguyên nhân khác và/ hoặc không xác định |
| Viêm não nhật bản | A83 | Bệnh viêm não virus do muỗi truyền |
| Ung thư phổi | C34 | U ác tính ở phế quản và/ hoặc phổi |
| Ung thư gan | C22 | U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan |
| Ung thư vú | C50 | U ác tính ở vú |
| Ung thư dạ dày | C16 | U ác tính ở dạ dày |
| Ung thư đại tràng | C18 | U ác tính ở đại tràng |
| Ung thư trực tràng | C20 | U ác tính ở trực tràng |
| Ung thư cổ tử cung | C53 | U ác tính ở cổ tử cung |
| Ung thư tuyến giáp | C73 | U ác tính ở tuyến giáp |
| Ung thư tiền liệt tuyến | C61 | U ác tính ở tuyến tiền liệt |
| Ung thư máu | C95 · C91, C92 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
| Bạch cầu cấp | C95 · C91, C92 | Bệnh bạch cầu ở loại tế bào không xác định |
| Ung thư vòm họng | C11 | U ác tính ở mũi- hầu |
| Thiếu máu | D64 · D50 | Bệnh thiếu máu khác |
| Thiếu máu thiếu sắt | D50 | Thiếu máu do thiếu sắt |
| Tan máu bẩm sinh | D56 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] |
| Thalassemia | D56 | Bệnh thalassaemia [tan máu bẩm sinh] |
| Máu khó đông | D66 · D67 | Thiếu hụt yếu tố VIII di truyền |
| Lupus ban đỏ | M32 | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống |
| Sảy thai | O03 | Sảy thai tự nhiên |
| Tiền sản giật | O14 | Tiền sản giật |
| Sinh non | O60 | Chuyển dạ và đẻ sớm |
| Thai ngoài tử cung | O00 | Thai ngoài tử cung |
| Ngộ độc thực phẩm | A05 · T62 | Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác |
| Say nắng | T67 | Tác động của nhiệt và/ hoặc ánh sáng |
| Suy dinh dưỡng | E44 · E43 | Suy dinh dưỡng vừa và/ hoặc nhẹ do thiếu protein- năng lượng |
| Còi xương | E55 | Thiếu vitamin D |