Mã trường NLS. Năm 2026, trường công bố 241 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 34 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 24,90 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24,90 |
| Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,20 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,85 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 7510401 khớp gần đúng | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,85 |
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23,84 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,75 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23,22 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23,22 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,70 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,70 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,50 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | chưa có mã | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,50 |
| Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,50 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22,20 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22,10 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22,00 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,90 |
| Nông học | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21,50 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21,50 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,45 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,45 |
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | chưa có mã | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21,25 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21,10 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20,90 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | 7140201 | M00 | 20,50 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,26 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,26 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | 7140201 | M00 | 19,50 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19,00 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Lâm học | 7620201 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17,00 |
| Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17,00 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16,00 |
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | chưa có mã | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28,01 |
| Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27,73 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 27,73 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27,23 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,83 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 7510401 khớp gần đúng | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,83 |
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 26,82 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26,72 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,61 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,61 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 26,61 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26,49 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 26,49 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 26,44 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26,12 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 26,12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,99 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,99 |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,88 |
| Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,65 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,65 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,54 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,54 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,31 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | chưa có mã | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25,31 |
| Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 25,31 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 24,98 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 24,86 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,75 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 24,64 |
| Nông học | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24,19 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 24,19 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24,13 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 24,13 |
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | chưa có mã | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 23,91 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 23,74 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 23,63 |
| Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 23,51 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | 7140201 | M00 | 23,06 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22,79 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 22,79 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | 7140201 | M00 | 21,94 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 21,38 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 19,13 |
| Lâm học | 7620201 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19,13 |
| Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19,13 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 19,13 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 18,00 |
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | chưa có mã | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | — | 822,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 811,00 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | — | 811,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 810,00 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201 | — | 810,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 792,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | — | 775,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 7510401 khớp gần đúng | — | 775,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | — | 767,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 764,00 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101 | — | 764,00 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | — | 764,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 755,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 741,00 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201 | — | 741,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | — | 738,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | — | 738,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 735,00 |
| Kinh tế | 7310101 | — | 726,00 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101 | — | 726,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 722,00 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101 | — | 722,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | — | 715,00 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | — | 715,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | — | 713,00 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | chưa có mã | — | 713,00 |
| Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | — | 713,00 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | — | 697,00 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | — | 695,00 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | — | 689,00 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | — | 686,00 |
| Bất động sản | 7340116 | — | 679,00 |
| Nông học | 7620109 | — | 669,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | — | 669,00 |
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | chưa có mã | — | 659,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | — | 655,00 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | — | 650,00 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | — | 622,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | — | 619,00 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105 | — | 619,00 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | — | 601,00 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | — | 601,00 |
| Lâm học | 7620201 | — | 601,00 |
| Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | — | 601,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | — | 601,00 |
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | chưa có mã | — | 601,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 1000 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 24,90 |
| Thú y | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 24,65 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 24,20 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,85 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 7510401 khớp gần đúng | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,85 |
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, B00, D08, X12, X28, X16 | 23,84 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,75 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 23,65 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201 | A00, A02, B00, D07, D08, X14 | 23,55 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23,22 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201 | A00, A01, D07, X06, X10, X07 | 23,22 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23,10 |
| Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 23,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,80 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,70 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,70 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,50 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | chưa có mã | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 22,50 |
| Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 22,50 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A00, A01, A04, D01, D07, X26 | 22,20 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A00, A01, B00, D08, D01, D07 | 22,10 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 22,00 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A00, A01, A02, B00, D07, D08 | 21,90 |
| Nông học | 7620109 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21,50 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00, A01, B00, A02, D07, D08 | 21,50 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,45 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 21,45 |
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | chưa có mã | A00, B00, B02, D01, D07, D08 | 21,25 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, A01, B00, D08, D07, X28 | 21,10 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A00, A01, B00, D01, B03, X04 | 21,00 |
| Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, C04, D01, X01 | 20,90 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | 7140201 | M00 | 20,50 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,26 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105 | A00, B00, B03, C02, D07, D08 | 20,26 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | 7140201 | M00 | 19,50 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | B00, D07, D08, D01, B03, X04 | 19,00 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | A00, A01, D01, X01, X02, X25 | 17,00 |
| Lâm học | 7620201 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17,00 |
| Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00, B00, C04, X01, D01, D08 | 17,00 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A00, A01, B00, C04, D01, X04 | 16,00 |
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | chưa có mã | A00, A02, B00, D01, D07, D08 | 16,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D09, D10, D14, D15 | 28,01 |
| Thú y | 7640101 | D07, D08 | 27,73 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến) | 7640101 | D07, D08 | 27,73 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A01 | 27,23 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | A01, D07, D08 | 26,83 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 7510401 khớp gần đúng | A01, D07, D08 | 26,83 |
| Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 7140215 | A01, D08, X28 | 26,82 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | A01 | 26,72 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A01, D07, D08 | 26,61 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 7540101 | A01, D07, D08 | 26,61 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 7540101 | A01, D07, D08 | 26,61 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | D07, D08 | 26,49 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 7420201 | D07, D08 | 26,49 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A01 | 26,44 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, D07 | 26,12 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 7480201 | A01, D07 | 26,12 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A01 | 25,99 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 7510201 | A01 | 25,99 |
| Kế toán | 7340301 | A01, D01, X25 | 25,88 |
| Kinh tế | 7310101 | A01, D01, X25 | 25,65 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 7310101 | A01, D01, X25 | 25,65 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, X25 | 25,54 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 7340101 | A01, D01, X25 | 25,54 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 | A01 | 25,31 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | chưa có mã | A01 | 25,31 |
| Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A01, D01, X25 | 25,31 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 | A01, D01, D07, X26 | 24,98 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 7850101 | A01, D01, D07, D08 | 24,86 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 | A01, D07, D08 | 24,75 |
| Khoa học môi trường | 7440301 | A01, D07, D08 | 24,64 |
| Nông học | 7620109 | A01, D07, D08 | 24,19 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A01, D07, D08 | 24,19 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A01, D01 | 24,13 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 7850103 | A01, D01 | 24,13 |
| Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | chưa có mã | D01, D07, D08 | 23,91 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A01, D07, D08, X28 | 23,74 |
| Công nghệ chế biến thủy sản | 7540105 | A01, D01 | 23,63 |
| Bất động sản | 7340116 | A01, D01 | 23,51 |
| Chăn nuôi | 7620105 | D07, D08 | 22,79 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 7620105 | D07, D08 | 22,79 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | D01, D07, D08 | 21,38 |
| Phát triển nông thôn | 7620116 | A01, D01, X25 | 19,13 |
| Lâm học | 7620201 | D01, D08 | 19,13 |
| Lâm nghiệp đô thị | 7620202 | D01, D08 | 19,13 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | D01, D08 | 19,13 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | A01, D01 | 18,00 |
| Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | chưa có mã | D01, D07, D08 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .