Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

Mã trường NLS. Năm 2026, trường công bố 241 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 34 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 24,90 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 49 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15 24,90
Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 24,65
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 24,65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, C01, X06, X07 24,20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 7510401 khớp gần đúng A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A01, B00, D08, X12, X28, X16 23,84
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,75
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 23,22
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 23,22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 7510201 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,10
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X01, X02, X25 23,00
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Kinh tế (Chương trình nâng cao) 7310101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,70
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,70
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, A02, C01, X06, X07 22,50
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo chưa có mã A00, A01, A02, C01, X06, X07 22,50
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,50
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, A04, D01, D07, X26 22,20
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, A01, B00, D08, D01, D07 22,10
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, A02, B00, D07, D08 22,00
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, A02, B00, D07, D08 21,90
Nông học 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 21,50
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, A02, D07, D08 21,50
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 7850103 A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái chưa có mã A00, B00, B02, D01, D07, D08 21,25
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D08, D07, X28 21,10
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D01, B03, X04 21,00
Bất động sản 7340116 A00, A01, C01, C04, D01, X01 20,90
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 7140201 M00 20,50
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 7620105 A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 7140201 M00 19,50
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B00, D07, D08, D01, B03, X04 19,00
Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01, X01, X02, X25 17,00
Lâm học 7620201 A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, C04, D01, X04 16,00
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên chưa có mã A00, A02, B00, D01, D07, D08 16,00
Xét học bạ 49 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15 28,01
Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 27,73
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 27,73
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, C01, X06, X07 27,23
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,83
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 7510401 khớp gần đúng A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,83
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A01, B00, D08, X12, X28, X16 26,82
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01, X06, X07 26,72
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 26,61
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 26,49
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 26,49
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, X06, X07 26,44
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 26,12
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 26,12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01, X06, X07 25,99
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 7510201 A00, A01, A02, C01, X06, X07 25,99
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,88
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,65
Kinh tế (Chương trình nâng cao) 7310101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,65
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,54
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,54
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, A02, C01, X06, X07 25,31
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo chưa có mã A00, A01, A02, C01, X06, X07 25,31
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, X01, X02, X25 25,31
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, A04, D01, D07, X26 24,98
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, A01, B00, D08, D01, D07 24,86
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, A02, B00, D07, D08 24,75
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, A02, B00, D07, D08 24,64
Nông học 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 24,19
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, A02, D07, D08 24,19
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, C01, C04, D01, X01 24,13
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 7850103 A00, A01, C01, C04, D01, X01 24,13
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái chưa có mã A00, B00, B02, D01, D07, D08 23,91
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D08, D07, X28 23,74
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D01, B03, X04 23,63
Bất động sản 7340116 A00, A01, C01, C04, D01, X01 23,51
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 7140201 M00 23,06
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, C02, D07, D08 22,79
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 7620105 A00, B00, B03, C02, D07, D08 22,79
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 7140201 M00 21,94
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B00, D07, D08, D01, B03, X04 21,38
Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01, X01, X02, X25 19,13
Lâm học 7620201 A00, B00, C04, X01, D01, D08 19,13
Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, C04, X01, D01, D08 19,13
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C04, X01, D01, D08 19,13
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, C04, D01, X04 18,00
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên chưa có mã A00, A02, B00, D01, D07, D08 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 47 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 822,00
Thú y 7640101 811,00
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101 811,00
Công nghệ sinh học 7420201 810,00
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 7420201 810,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 792,00
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 775,00
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 7510401 khớp gần đúng 775,00
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 767,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 764,00
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 7540101 764,00
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101 764,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 755,00
Công nghệ thông tin 7480201 741,00
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 7480201 741,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 738,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 7510201 738,00
Kế toán 7340301 735,00
Kinh tế 7310101 726,00
Kinh tế (Chương trình nâng cao) 7310101 726,00
Quản trị kinh doanh 7340101 722,00
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 7340101 722,00
Quản lý đất đai 7850103 715,00
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 7850103 715,00
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 713,00
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo chưa có mã 713,00
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 713,00
Hệ thống thông tin 7480104 697,00
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 695,00
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 689,00
Khoa học môi trường 7440301 686,00
Bất động sản 7340116 679,00
Nông học 7620109 669,00
Bảo vệ thực vật 7620112 669,00
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái chưa có mã 659,00
Kỹ thuật môi trường 7520320 655,00
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 650,00
Nuôi trồng thủy sản 7620301 622,00
Chăn nuôi 7620105 619,00
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 7620105 619,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 601,00
Phát triển nông thôn 7620116 601,00
Lâm học 7620201 601,00
Lâm nghiệp đô thị 7620202 601,00
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 601,00
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên chưa có mã 601,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 1000
Xét tuyển kết hợp 49 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15 24,90
Thú y 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 24,65
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101 A00, B00, B03, C02, D07, D08 24,65
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, C01, X06, X07 24,20
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 7510401 khớp gần đúng A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,85
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A01, B00, D08, X12, X28, X16 23,84
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,75
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101 A00, A01, A02, B00, D07, D08 23,65
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 7420201 A00, A02, B00, D07, D08, X14 23,55
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,50
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 23,22
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 7480201 A00, A01, D07, X06, X10, X07 23,22
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,10
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 7510201 A00, A01, A02, C01, X06, X07 23,10
Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X01, X02, X25 23,00
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Kinh tế (Chương trình nâng cao) 7310101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,80
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,70
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 7340101 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,70
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, A02, C01, X06, X07 22,50
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo chưa có mã A00, A01, A02, C01, X06, X07 22,50
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01, X01, X02, X25 22,50
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, A04, D01, D07, X26 22,20
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A00, A01, B00, D08, D01, D07 22,10
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, A02, B00, D07, D08 22,00
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, A02, B00, D07, D08 21,90
Nông học 7620109 A00, A01, B00, A02, D07, D08 21,50
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, A01, B00, A02, D07, D08 21,50
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 7850103 A00, A01, C01, C04, D01, X01 21,45
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái chưa có mã A00, B00, B02, D01, D07, D08 21,25
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D08, D07, X28 21,10
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D01, B03, X04 21,00
Bất động sản 7340116 A00, A01, C01, C04, D01, X01 20,90
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 7140201 M00 20,50
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 7620105 A00, B00, B03, C02, D07, D08 20,26
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 7140201 M00 19,50
Nuôi trồng thủy sản 7620301 B00, D07, D08, D01, B03, X04 19,00
Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01, X01, X02, X25 17,00
Lâm học 7620201 A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C04, X01, D01, D08 17,00
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, C04, D01, X04 16,00
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên chưa có mã A00, A02, B00, D01, D07, D08 16,00
Chứng chỉ quốc tế 47 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15 28,01
Thú y 7640101 D07, D08 27,73
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101 D07, D08 27,73
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A01 27,23
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A01, D07, D08 26,83
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 7510401 khớp gần đúng A01, D07, D08 26,83
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A01, D08, X28 26,82
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 A01 26,72
Công nghệ thực phẩm 7540101 A01, D07, D08 26,61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 7540101 A01, D07, D08 26,61
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101 A01, D07, D08 26,61
Công nghệ sinh học 7420201 D07, D08 26,49
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 7420201 D07, D08 26,49
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A01 26,44
Công nghệ thông tin 7480201 A01, D07 26,12
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 7480201 A01, D07 26,12
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A01 25,99
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 7510201 A01 25,99
Kế toán 7340301 A01, D01, X25 25,88
Kinh tế 7310101 A01, D01, X25 25,65
Kinh tế (Chương trình nâng cao) 7310101 A01, D01, X25 25,65
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, X25 25,54
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 7340101 A01, D01, X25 25,54
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A01 25,31
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo chưa có mã A01 25,31
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A01, D01, X25 25,31
Hệ thống thông tin 7480104 A01, D01, D07, X26 24,98
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 A01, D01, D07, D08 24,86
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106 A01, D07, D08 24,75
Khoa học môi trường 7440301 A01, D07, D08 24,64
Nông học 7620109 A01, D07, D08 24,19
Bảo vệ thực vật 7620112 A01, D07, D08 24,19
Quản lý đất đai 7850103 A01, D01 24,13
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 7850103 A01, D01 24,13
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái chưa có mã D01, D07, D08 23,91
Kỹ thuật môi trường 7520320 A01, D07, D08, X28 23,74
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A01, D01 23,63
Bất động sản 7340116 A01, D01 23,51
Chăn nuôi 7620105 D07, D08 22,79
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 7620105 D07, D08 22,79
Nuôi trồng thủy sản 7620301 D01, D07, D08 21,38
Phát triển nông thôn 7620116 A01, D01, X25 19,13
Lâm học 7620201 D01, D08 19,13
Lâm nghiệp đô thị 7620202 D01, D08 19,13
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 D01, D08 19,13
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A01, D01 18,00
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên chưa có mã D01, D07, D08 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 241 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 49 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 24,90 điểm (trung bình 21,78). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NLS dùng để làm gì?
NLS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 94% số dòng của trường này. 15 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ