Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2026

Mã trường UEF. Năm 2026, trường công bố 242 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 32 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 16,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 67 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 C01 16,00
Kinh tế quốc tế 7310106 C01 16,00
Kinh tế số 7310109 C01 16,00
Tâm lý học 7310401 C01 16,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01 16,00
Công nghệ truyền thông 7320106 C01 16,00
Quan hệ công chúng 7310206 C01 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C01 16,00
Digital Marketing chưa có mã C01 16,00
Marketing 7340115 C01 16,00
Bất động sản 7340116 C01 16,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 C01 16,00
Kinh doanh thương mại 7340121 C01 16,00
Thương mại điện tử 7340122 C01 16,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 C01 16,00
Công nghệ tài chính 7340205 C01 16,00
Tài chính quốc tế chưa có mã C01 16,00
Kế toán 7340301 C01 16,00
Kiểm toán 7340302 C01 16,00
Quản trị nhân lực 7340404 C01 16,00
Quản trị sự kiện chưa có mã C01 16,00
Luật 7380101 C01 16,00
Luật kinh tế 7380107 C01 16,00
Luật quốc tế 7380108 C01 16,00
Khoa học dữ liệu 7460108 C01 16,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 C01 16,00
Công nghệ thông tin 7480201 C01 16,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01 16,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C01 16,00
Quản trị khách sạn 7810201 C01 16,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01 16,00
Thiết kế đồ họa 7210403 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Kinh tế quốc tế 7310106 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Kinh tế số 7310109 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quan hệ quốc tế 7310206 D14; D15; D01; X79; D11; D66 15,00
Tâm lý học 7310401 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Công nghệ truyền thông 7320106 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Digital Marketing chưa có mã D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Marketing 7340115 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Bất động sản 7340116 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Kinh doanh thương mại 7340121 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Thương mại điện tử 7340122 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Công nghệ tài chính 7340205 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Tài chính quốc tế chưa có mã D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Kế toán 7340301 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Kiểm toán 7340302 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quản trị nhân lực 7340404 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quản trị sự kiện chưa có mã D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Luật 7380101 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Luật kinh tế 7380107 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Luật quốc tế 7380108 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Khoa học dữ liệu 7460108 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D01; X02; C14; C03; C04 15,00
Xét học bạ 103 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7210403 C01 19,00
Kinh tế quốc tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310106 C01 19,00
Kinh tế số Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310109 C01 19,00
Tâm lý học Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310401 C01 19,00
Truyền thông đa phương tiện Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7320104 C01 19,00
Công nghệ truyền thông Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7320106 C01 19,00
Quan hệ công chúng Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310206 C01 19,00
Quản trị kinh doanh Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340101 C01 19,00
Digital Marketing Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn chưa có mã C01 19,00
Marketing Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340115 C01 19,00
Bất động sản Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340116 C01 19,00
Kinh doanh quốc tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340120 C01 19,00
Kinh doanh thương mại Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340121 C01 19,00
Thương mại điện tử Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340122 C01 19,00
Tài chính - ngân hàng Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340201 C01 19,00
Công nghệ tài chính Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340205 C01 19,00
Tài chính quốc tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn chưa có mã C01 19,00
Kế toán Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340301 C01 19,00
Kiểm toán Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340302 C01 19,00
Quản trị nhân lực Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340404 C01 19,00
Quản trị sự kiện Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn chưa có mã C01 19,00
Luật Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7380101 C01 19,00
Luật kinh tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7380107 C01 19,00
Luật quốc tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7380108 C01 19,00
Khoa học dữ liệu Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7460108 C01 19,00
Kỹ thuật phần mềm Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7480103 C01 19,00
Công nghệ thông tin Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7480201 C01 19,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7510605 C01 19,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7810103 C01 19,00
Quản trị khách sạn Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7810201 C01 19,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7810202 C01 19,00
Thiết kế đồ họa Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7210403 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Thiết kế đồ họa Học bạ cả năm lớp 12 7210403 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Ngôn ngữ Anh Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7220201 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Anh Học bạ cả năm lớp 12 7220201 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7220204 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc Học bạ cả năm lớp 12 7220204 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Nhật Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7220209 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Nhật Học bạ cả năm lớp 12 7220209 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7220210 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc Học bạ cả năm lớp 12 7220210 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Kinh tế quốc tế Học bạ cả năm lớp 12 7310106 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Kinh tế quốc tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310106 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Kinh tế số Học bạ cả năm lớp 12 7310109 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Kinh tế số Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310109 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Quan hệ quốc tế Học bạ cả năm lớp 12 7310206 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Quan hệ quốc tế Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310206 D14; D15; D01; X79; D11; D66 18,00
Tâm lý học Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310401 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Tâm lý học Học bạ cả năm lớp 12 7310401 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Truyền thông đa phương tiện Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7320104 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Truyền thông đa phương tiện Học bạ cả năm lớp 12 7320104 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Công nghệ truyền thông Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7320106 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Công nghệ truyền thông Học bạ cả năm lớp 12 7320106 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Quan hệ công chúng Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7310206 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Quan hệ công chúng Học bạ cả năm lớp 12 7310206 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Quản trị kinh doanh Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn 7340101 D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Quản trị kinh doanh Học bạ cả năm lớp 12 7340101 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Digital Marketing Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn chưa có mã D01; X02; C14; C03; C04 18,00
Digital Marketing Học bạ cả năm lớp 12 chưa có mã D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00
Marketing Học bạ cả năm lớp 12 7340115 D01; C01; X02; C14; C03; C04 18,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 103 mức của phương thức này — 43 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 600,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 600,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 600,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 600,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 600,00
Kinh tế quốc tế 7310106 600,00
Kinh tế số 7310109 600,00
Quan hệ quốc tế 7310206 600,00
Tâm lý học 7310401 600,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 600,00
Công nghệ truyền thông 7320106 600,00
Quan hệ công chúng 7310206 600,00
Quản trị kinh doanh 7340101 600,00
Digital Marketing chưa có mã 600,00
Marketing 7340115 600,00
Bất động sản 7340116 600,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 600,00
Kinh doanh thương mại 7340121 600,00
Thương mại điện tử 7340122 600,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 600,00
Công nghệ tài chính 7340205 600,00
Tài chính quốc tế chưa có mã 600,00
Kế toán 7340301 600,00
Kiểm toán 7340302 600,00
Quản trị nhân lực 7340404 600,00
Quản trị sự kiện chưa có mã 600,00
Luật 7380101 600,00
Luật kinh tế 7380107 600,00
Luật quốc tế 7380108 600,00
Khoa học dữ liệu 7460108 600,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 600,00
Công nghệ thông tin 7480201 600,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 600,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 600,00
Quản trị khách sạn 7810201 600,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 600,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Thiết kế đồ họa 7210403 225,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 225,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 225,00
Ngôn ngữ Nhật 7220209 225,00
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 225,00
Kinh tế quốc tế 7310106 225,00
Kinh tế số 7310109 225,00
Quan hệ quốc tế 7310206 225,00
Tâm lý học 7310401 225,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 225,00
Công nghệ truyền thông 7320106 225,00
Quan hệ công chúng 7310206 225,00
Quản trị kinh doanh 7340101 225,00
Digital Marketing chưa có mã 225,00
Marketing 7340115 225,00
Bất động sản 7340116 225,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 225,00
Kinh doanh thương mại 7340121 225,00
Thương mại điện tử 7340122 225,00
Tài chính - ngân hàng 7340201 225,00
Công nghệ tài chính 7340205 225,00
Tài chính quốc tế chưa có mã 225,00
Kế toán 7340301 225,00
Kiểm toán 7340302 225,00
Quản trị nhân lực 7340404 225,00
Quản trị sự kiện chưa có mã 225,00
Luật 7380101 225,00
Luật kinh tế 7380107 225,00
Luật quốc tế 7380108 225,00
Khoa học dữ liệu 7460108 225,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 225,00
Công nghệ thông tin 7480201 225,00
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 225,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 225,00
Quản trị khách sạn 7810201 225,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 225,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 242 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 67 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 16,00 điểm (trung bình 15,46). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường UEF dùng để làm gì?
UEF là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 91% số dòng của trường này. 21 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ