Mã trường XDA. Năm 2026, trường công bố 273 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 22 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,40 đến 27,00 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; C01; X06 | 27,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; D07; X06 | 25,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị | 7510605 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,60 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 25,60 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 25,40 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,35 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 25,30 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp | 7510605 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,20 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,10 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 25,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,90 |
| Quản lý dự án | 7340409 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,55 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,35 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24,30 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,10 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 24,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23,85 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23,85 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 23,60 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 23,40 |
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | chưa có mã | H00; H07; V00; V01; V02 | 23,30 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23,30 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 7580201 | A00; A01; C01; D07; X06 | 23,25 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 23,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 7580205 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 23,00 |
| Khoa học Máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,70 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,50 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,45 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,40 |
| Mỹ thuật đô thị | 7210110 | H00; H07; V00; V01; V02 | 22,30 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 22,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | V00; V02; V10 | 21,90 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 7580213 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 21,65 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00; V01; V02 | 21,30 |
| Kiến trúc nội thất | 7580103 | V00; V02 | 21,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 21,00 |
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 7580101 | V00; V02 | 20,50 |
| Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00; V02; V06 | 20,40 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | A00; A01; C01; X06 | 27,75 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 27,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; D07; X06 | 26,82 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,70 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 7510605 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,70 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 26,70 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,63 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 26,55 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,52 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 26,48 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 7510605 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,40 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 7480201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,33 |
| Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 26,25 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 26,18 |
| Quản lý dự án (*) | 7340409 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,92 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,77 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,58 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 25,50 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25,39 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 25,39 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,24 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,20 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 7580302 | A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,13 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 7520103 | A00; A01; C01; D07; X06 | 25,05 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24,98 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 7580201 | A00; A01; C01; D07; X06 | 24,94 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24,75 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 7580205 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,75 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,53 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,38 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,34 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,31 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201 | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 24,16 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 7580213 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 24,03 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201 | A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 | 23,79 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 | 22,39 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | — | 27,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | — | 26,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | — | 25,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 25,60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 7510605 | — | 25,60 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | — | 25,60 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | — | 25,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 7520103 | — | 25,40 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 7480201 | — | 25,35 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 7520103 | — | 25,30 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 7510605 | — | 25,20 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 7480201 | — | 25,10 |
| Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | — | 25,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | — | 24,90 |
| Quản lý dự án (*) | 7340409 | — | 24,55 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 7580302 | — | 24,35 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | — | 24,30 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 7580302 | — | 24,10 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | — | 24,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 23,85 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 7580201 | — | 23,85 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 7580302 | — | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | — | 23,60 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 7580302 | — | 23,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 7520103 | — | 23,40 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | — | 23,30 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 7580201 | — | 23,25 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | — | 23,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 7580205 | — | 23,00 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Li��n kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101 | — | 22,70 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 7580201 | — | 22,50 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205 | — | 22,45 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 7580201 | — | 22,40 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201 | — | 22,00 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 7580213 | — | 21,65 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201 | — | 21,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | SP1; SP2 | 27,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 26,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | SP1; SP2; SP3 | 25,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 7510605 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,60 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | SP1; SP2; SP3 | 25,60 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 7520103 | SP1; SP2; SP3 | 25,40 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 7480201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,35 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 7520103 | SP1; SP2; SP3 | 25,30 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 7510605 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,20 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 7480201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,10 |
| Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 25,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,90 |
| Quản lý dự án (*) | 7340409 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,55 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 7580302 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,35 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | SP1; SP2; SP3; SP5 | 24,30 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 7580302 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,10 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | SP1; SP2; SP3 | 24,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,85 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 7580201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,85 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 7580302 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | SP1; SP2; SP3 | 23,60 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 7580302 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 7520103 | SP1; SP2; SP3 | 23,40 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | SP1; SP2; SP3; SP5 | 23,30 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 7580201 | SP1; SP2; SP3 | 23,25 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | SP1; SP2; SP3; SP5 | 23,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 7580205 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,00 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết qu��c tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,70 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 7580201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,50 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,45 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 7580201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,40 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201 | SP1; SP2; SP3; SP4 | 22,00 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 7580213 | SP1; SP2; SP3; SP5 | 21,65 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 7580201 | SP1; SP2; SP3 | 21,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | VS1; VS2 | 27,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 7510605 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 26,00 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | VS1; VS2; VS3 | 25,75 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 7510605 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,60 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | VS1; VS2; VS3 | 25,60 |
| Khoa học máy tính | 7480101 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 7520103 | VS1; VS2; VS3 | 25,40 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 7480201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,35 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 7520103 | VS1; VS2; VS3 | 25,30 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 7510605 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,20 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 7480201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,10 |
| Khoa học dữ liệu (*) | 7460108 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 25,00 |
| Kinh tế xây dựng | 7580301 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,90 |
| Quản lý dự án (*) | 7340409 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,55 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 7580302 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,35 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | VS1; VS2; VS3; VS5 | 24,30 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 7580302 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,10 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 7580201 | VS1; VS2; VS3 | 24,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,85 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 7580201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,85 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 7580302 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | VS1; VS2; VS3 | 23,60 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 7580302 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,50 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 7520103 | VS1; VS2; VS3 | 23,40 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | VS1; VS2; VS3; VS5 | 23,30 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 7580201 | VS1; VS2; VS3 | 23,25 |
| Kỹ thuật Môi trường | 7520320 | VS1; VS2; VS3; VS5 | 23,00 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 7580205 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,00 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7480101 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,70 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 7580201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,50 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,45 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 7580201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,40 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) | 7580201 | VS1; VS2; VS3; VS4 | 22,00 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 7580213 | VS1; VS2; VS3; VS5 | 21,65 |
| Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư ch���t lượng cao - PFIEV) | 7580201 | VS1; VS2; VS3 | 21,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ACT | 7520216 | — | 33,69 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ACT | 7510605 | — | 32,92 |
| Kỹ thuật điện ACT | 7520201 | — | 32,73 |
| Công nghệ thông tin ACT | 7480201 | — | 32,62 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị ACT | 7510605 | — | 32,62 |
| Kỹ thuật cơ khí ACT | 7520103 | — | 32,62 |
| Khoa học máy tính ACT | 7480101 | — | 32,54 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô ACT | 7520103 | — | 32,46 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin ACT | 7480201 | — | 32,42 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện ACT | 7520103 | — | 32,39 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp ACT | 7510605 | — | 32,31 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện ACT | 7480201 | — | 32,23 |
| Khoa học dữ liệu ACT | 7460108 | — | 32,16 |
| Kinh tế xây dựng ACT | 7580301 | — | 32,08 |
| Quản lý dự án ACT | 7340409 | — | 31,81 |
| Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng ACT | 7580302 | — | 31,66 |
| Kỹ thuật vật liệu ACT | 7520309 | — | 31,62 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị ACT | 7580302 | — | 31,46 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp ACT | 7580201 | — | 31,39 |
| Kỹ thuật xây dựng ACT | 7580201 | — | 31,27 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng ACT | 7580201 | — | 31,27 |
| Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản ACT | 7580302 | — | 31,12 |
| C��ng nghệ kỹ thuật xây dựng ACT | chưa có mã | — | 31,08 |
| Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị ACT | 7580302 | — | 31,00 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng ACT | 7520103 | — | 30,92 |
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kế ACT | chưa có mã | — | 30,85 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng ACT | 7510105 | — | 30,85 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình ACT | 7580201 | — | 30,81 |
| Kỹ thuật Môi trường ACT | 7520320 | — | 30,62 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường ACT | 7580205 | — | 30,62 |
| Khoa học Máy tính ACT | 7480101 | — | 30,39 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy ACT | 7580201 | — | 30,23 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị ACT | 7580205 | — | 30,19 |
| Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển ACT | 7580201 | — | 30,15 |
| Mỹ thuật đô thị ACT | 7210110 | — | 30,08 |
| Kỹ thuật xây dựng ACT | 7580201 | — | 29,85 |
| Kiến trúc ACT | 7580101 | — | 29,77 |
| Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước ACT | 7580213 | — | 29,58 |
| Quy hoạch vùng và đô thị ACT | 7580105 | — | 29,31 |
| Kiến trúc nội thất ACT | 7580103 | — | 29,08 |
| Kỹ thuật xây dựng ACT | 7580201 | — | 29,08 |
| Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ ACT | 7580101 | — | 28,69 |
| Kiến trúc cảnh quan ACT | 7580102 | — | 28,62 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SAT | 7510605 | — | 16,01 |
| Mỹ thuật đô thị (*) SAT | 7210110 | — | 1352 |
| CTĐT Nghệ thuật và thiết kế SAT | chưa có mã | — | 1380 |
| Quản lý dự án (*) SAT | 7340409 | — | 1419 |
| Khoa học dữ liệu (*) SAT | 7460108 | — | 1434 |
| Khoa học máy tính SAT | 7480101 | — | 1450 |
| Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT | 7480101 | — | 1363 |
| Công nghệ thông tin SAT | 7480201 | — | 1454 |
| Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SAT | 7480201 | — | 1437 |
| Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SAT | 7480201 | — | 1445 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng SAT | 7510103 | — | 1389 |
| Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SAT | 7510105 | — | 1380 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SAT | 7510605 | — | 1454 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SAT | 7510605 | — | 1440 |
| Kỹ thuật cơ khí SAT | 7520103 | — | 1454 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SAT | 7520103 | — | 1383 |
| Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SAT | 7520103 | — | 1444 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 86 mức của phương thức này — 26 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .