Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2026

Mã trường XDA. Năm 2026, trường công bố 273 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 22 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 20,40 đến 27,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 43 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; C01; X06 27,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,00
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; C01; D07; X06 25,75
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,60
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 25,60
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,50
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 25,40
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,35
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 25,30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,20
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,10
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 25,00
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24,90
Quản lý dự án 7340409 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24,55
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24,35
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,30
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 24,10
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 7580201 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 24,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 23,85
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 23,85
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23,65
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; C01; D07; X06; X26 23,60
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 23,50
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 23,40
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế chưa có mã H00; H07; V00; V01; V02 23,30
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 23,30
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201 A00; A01; C01; D07; X06 23,25
Kỹ thuật Môi trường 7520320 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 23,00
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 7580205 A00; A01; C01; D01; D07; X06 23,00
Khoa học Máy tính 7480101 A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,70
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205 A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,45
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,40
Mỹ thuật đô thị 7210110 H00; H07; V00; V01; V02 22,30
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 22,00
Kiến trúc 7580101 V00; V02; V10 21,90
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 7580213 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 21,65
Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 V00; V01; V02 21,30
Kiến trúc nội thất 7580103 V00; V02 21,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 21,00
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ 7580101 V00; V02 20,50
Kiến trúc cảnh quan 7580102 V00; V02; V06 20,40
Xét học bạ 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; C01; X06 27,75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 27,00
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01; C01; D07; X06 26,82
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,70
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,70
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 26,70
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,63
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 26,55
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,52
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 26,48
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 7510605 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,40
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 7480201 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,33
Khoa học dữ liệu (*) 7460108 A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 26,25
Kinh tế xây dựng 7580301 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 26,18
Quản lý dự án (*) 7340409 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,92
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,77
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,58
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 7580201 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 25,50
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 25,39
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 25,39
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,24
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; C01; D07; X06; X26 25,20
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 7580302 A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 25,13
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 7520103 A00; A01; C01; D07; X06 25,05
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,98
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201 A00; A01; C01; D07; X06 24,94
Kỹ thuật Môi trường 7520320 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,75
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 7580205 A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,75
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7480101 A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,53
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,38
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205 A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,34
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,31
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7580201 A00; A01; C01; D01; D07; X06 24,16
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 7580213 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 24,03
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 7580201 A00; A01; C01; D07; D24; D29; X06 23,79
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X14 22,39
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 27,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 7510605 26,00
Kỹ thuật điện 7520201 25,75
Công nghệ thông tin 7480201 25,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 7510605 25,60
Kỹ thuật cơ khí 7520103 25,60
Khoa học máy tính 7480101 25,50
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 7520103 25,40
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 7480201 25,35
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 7520103 25,30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 7510605 25,20
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 7480201 25,10
Khoa học dữ liệu (*) 7460108 25,00
Kinh tế xây dựng 7580301 24,90
Quản lý dự án (*) 7340409 24,55
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 7580302 24,35
Kỹ thuật vật liệu 7520309 24,30
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 7580302 24,10
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 7580201 24,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 23,85
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 7580201 23,85
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 7580302 23,65
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 23,60
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 7580302 23,50
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 7520103 23,40
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 23,30
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201 23,25
Kỹ thuật Môi trường 7520320 23,00
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 7580205 23,00
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Li��n kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7480101 22,70
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 7580201 22,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205 22,45
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 7580201 22,40
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7580201 22,00
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 7580213 21,65
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 7580201 21,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 SP1; SP2 27,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 7510605 SP1; SP2; SP3; SP4 26,00
Kỹ thuật điện 7520201 SP1; SP2; SP3 25,75
Công nghệ thông tin 7480201 SP1; SP2; SP3; SP4 25,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 7510605 SP1; SP2; SP3; SP4 25,60
Kỹ thuật cơ khí 7520103 SP1; SP2; SP3 25,60
Khoa học máy tính 7480101 SP1; SP2; SP3; SP4 25,50
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 7520103 SP1; SP2; SP3 25,40
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 7480201 SP1; SP2; SP3; SP4 25,35
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 7520103 SP1; SP2; SP3 25,30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 7510605 SP1; SP2; SP3; SP4 25,20
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 7480201 SP1; SP2; SP3; SP4 25,10
Khoa học dữ liệu (*) 7460108 SP1; SP2; SP3; SP4 25,00
Kinh tế xây dựng 7580301 SP1; SP2; SP3; SP4 24,90
Quản lý dự án (*) 7340409 SP1; SP2; SP3; SP4 24,55
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 7580302 SP1; SP2; SP3; SP4 24,35
Kỹ thuật vật liệu 7520309 SP1; SP2; SP3; SP5 24,30
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 7580302 SP1; SP2; SP3; SP4 24,10
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 7580201 SP1; SP2; SP3 24,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 SP1; SP2; SP3; SP4 23,85
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 7580201 SP1; SP2; SP3; SP4 23,85
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 7580302 SP1; SP2; SP3; SP4 23,65
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 SP1; SP2; SP3 23,60
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 7580302 SP1; SP2; SP3; SP4 23,50
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 7520103 SP1; SP2; SP3 23,40
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 SP1; SP2; SP3; SP5 23,30
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201 SP1; SP2; SP3 23,25
Kỹ thuật Môi trường 7520320 SP1; SP2; SP3; SP5 23,00
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 7580205 SP1; SP2; SP3; SP4 23,00
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết qu��c tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7480101 SP1; SP2; SP3; SP4 22,70
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 7580201 SP1; SP2; SP3; SP4 22,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205 SP1; SP2; SP3; SP4 22,45
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 7580201 SP1; SP2; SP3; SP4 22,40
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7580201 SP1; SP2; SP3; SP4 22,00
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 7580213 SP1; SP2; SP3; SP5 21,65
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) 7580201 SP1; SP2; SP3 21,00
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 36 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 VS1; VS2 27,00
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) 7510605 VS1; VS2; VS3; VS4 26,00
Kỹ thuật điện 7520201 VS1; VS2; VS3 25,75
Công nghệ thông tin 7480201 VS1; VS2; VS3; VS4 25,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) 7510605 VS1; VS2; VS3; VS4 25,60
Kỹ thuật cơ khí 7520103 VS1; VS2; VS3 25,60
Khoa học máy tính 7480101 VS1; VS2; VS3; VS4 25,50
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô 7520103 VS1; VS2; VS3 25,40
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin 7480201 VS1; VS2; VS3; VS4 25,35
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện 7520103 VS1; VS2; VS3 25,30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) 7510605 VS1; VS2; VS3; VS4 25,20
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) 7480201 VS1; VS2; VS3; VS4 25,10
Khoa học dữ liệu (*) 7460108 VS1; VS2; VS3; VS4 25,00
Kinh tế xây dựng 7580301 VS1; VS2; VS3; VS4 24,90
Quản lý dự án (*) 7340409 VS1; VS2; VS3; VS4 24,55
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) 7580302 VS1; VS2; VS3; VS4 24,35
Kỹ thuật vật liệu 7520309 VS1; VS2; VS3; VS5 24,30
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị 7580302 VS1; VS2; VS3; VS4 24,10
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp 7580201 VS1; VS2; VS3 24,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 VS1; VS2; VS3; VS4 23,85
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng 7580201 VS1; VS2; VS3; VS4 23,85
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản 7580302 VS1; VS2; VS3; VS4 23,65
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 VS1; VS2; VS3 23,60
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) 7580302 VS1; VS2; VS3; VS4 23,50
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng 7520103 VS1; VS2; VS3 23,40
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 VS1; VS2; VS3; VS5 23,30
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình 7580201 VS1; VS2; VS3 23,25
Kỹ thuật Môi trường 7520320 VS1; VS2; VS3; VS5 23,00
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường 7580205 VS1; VS2; VS3; VS4 23,00
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7480101 VS1; VS2; VS3; VS4 22,70
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy 7580201 VS1; VS2; VS3; VS4 22,50
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 7580205 VS1; VS2; VS3; VS4 22,45
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển 7580201 VS1; VS2; VS3; VS4 22,40
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) 7580201 VS1; VS2; VS3; VS4 22,00
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước 7580213 VS1; VS2; VS3; VS5 21,65
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư ch���t lượng cao - PFIEV) 7580201 VS1; VS2; VS3 21,00
Chứng chỉ quốc tế 86 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ACT 7520216 33,69
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ACT 7510605 32,92
Kỹ thuật điện ACT 7520201 32,73
Công nghệ thông tin ACT 7480201 32,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị ACT 7510605 32,62
Kỹ thuật cơ khí ACT 7520103 32,62
Khoa học máy tính ACT 7480101 32,54
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô ACT 7520103 32,46
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin ACT 7480201 32,42
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện ACT 7520103 32,39
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp ACT 7510605 32,31
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện ACT 7480201 32,23
Khoa học dữ liệu ACT 7460108 32,16
Kinh tế xây dựng ACT 7580301 32,08
Quản lý dự án ACT 7340409 31,81
Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng ACT 7580302 31,66
Kỹ thuật vật liệu ACT 7520309 31,62
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị ACT 7580302 31,46
Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp ACT 7580201 31,39
Kỹ thuật xây dựng ACT 7580201 31,27
Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng ACT 7580201 31,27
Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản ACT 7580302 31,12
C��ng nghệ kỹ thuật xây dựng ACT chưa có mã 31,08
Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị ACT 7580302 31,00
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng ACT 7520103 30,92
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế ACT chưa có mã 30,85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng ACT 7510105 30,85
Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình ACT 7580201 30,81
Kỹ thuật Môi trường ACT 7520320 30,62
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường ACT 7580205 30,62
Khoa học Máy tính ACT 7480101 30,39
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy ACT 7580201 30,23
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị ACT 7580205 30,19
Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển ACT 7580201 30,15
Mỹ thuật đô thị ACT 7210110 30,08
Kỹ thuật xây dựng ACT 7580201 29,85
Kiến trúc ACT 7580101 29,77
Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước ACT 7580213 29,58
Quy hoạch vùng và đô thị ACT 7580105 29,31
Kiến trúc nội thất ACT 7580103 29,08
Kỹ thuật xây dựng ACT 7580201 29,08
Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ ACT 7580101 28,69
Kiến trúc cảnh quan ACT 7580102 28,62
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) SAT 7510605 16,01
Mỹ thuật đô thị (*) SAT 7210110 1352
CTĐT Nghệ thuật và thiết kế SAT chưa có mã 1380
Quản lý dự án (*) SAT 7340409 1419
Khoa học dữ liệu (*) SAT 7460108 1434
Khoa học máy tính SAT 7480101 1450
Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ) SAT 7480101 1363
Công nghệ thông tin SAT 7480201 1454
Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) SAT 7480201 1437
Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin SAT 7480201 1445
Công nghệ kỹ thuật xây dựng SAT 7510103 1389
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng SAT 7510105 1380
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) SAT 7510605 1454
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) SAT 7510605 1440
Kỹ thuật cơ khí SAT 7520103 1454
Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng SAT 7520103 1383
Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện SAT 7520103 1444

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 86 mức của phương thức này — 26 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 273 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 43 mức nằm trong khoảng 20,40 đến 27,00 điểm (trung bình 23,68). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường XDA dùng để làm gì?
XDA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 99% số dòng của trường này. 4 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ