Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026

Mã trường NTT. Năm 2026, trường công bố 282 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 54 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 73 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa HL12 tốt 7720101 B00; D07; B08 20,50
Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt 7720501 A00; B00; B08; D07 20,50
Y học cổ truyền HL12 tốt 7720115 A00; A01; B00; D07 19,00
Dược học HL12 tốt 7720201 A00; A01; B00; D07 19,00
Luật 7380101 A00; C00; C03; X01 17,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; C00; C03; X01 17,00
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C00; C03; X01 17,00
Y học dự phòng HL12 khá 7720110 B00; D07; B08 17,00
Điều dưỡng HL12 khá 7720301 A00; A01; B00; D07 17,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học HL12 khá 7720601 A00; B00; B08; D07 17,00
Kỹ thuật phục hồi chức năng HL12 khá 7720603 A00; A01; B00; D07 17,00
Công nghệ giáo dục 7140103 A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 15,00
Thanh Nhạc 7210205 N01 15,00
Piano 7210208 N00 15,00
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 7210234 N05 15,00
Biên đạo múa 7210243 N03 15,00
Thiết kế đồ họa 7210403 D01; C04; V01; H01 15,00
Thiết kế thời trang 7210404 A00; A01; D01; D14 15,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C04; D01; C03; X03; X04 15,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C04; D01; C03; X03; X04 15,00
Kinh tế số 7310109 D01; C01; C02; C03; C04; X01 15,00
Tâm lý học 7310401 B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 15,00
Đông Phương học 7310608 C04; D01; C03; X03; X04 15,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15 15,00
Quan hệ công chúng 7310206 A01; C00; D01; D15 15,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C01; C04; D01; X01 15,00
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 7340101 A00; D01; C01; C03 15,00
Quản trị kinh doanh thực phẩm chưa có mã A00; A01; D01; D07 15,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 7340101 A00; D01; C01; C03 15,00
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 15,00
Marketing 7340115 C00; C04; D01; X01 15,00
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 7340115 A00; D01; C01; C03 15,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; D01; C01; C03 15,00
Thương mại điện tử 7340122 C01; C04; D01; X01 15,00
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 15,00
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 15,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 15,00
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 15,00
Quản trị Nhân lực 7340404 C00; C04; D01; X01 15,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; D07; B08 15,00
Khoa học y sinh chưa có mã A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 15,00
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 7440122 A00; A01; D07; C01 15,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D01; X02 15,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; D01; X02 15,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; X02 15,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; X02 15,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X02 15,00
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 7480201 A00; C01; C03; D01 15,00
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường chưa có mã A00; B00; A01; D01 15,00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 15,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 15,00
Kỹ thuật điện, điện tử chưa có mã A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; B00; C02; D07 15,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã C01; C04; D01; X01 15,00
Công nghệ Logistics chưa có mã A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 15,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 15,00
Kỹ thuật Y sinh 7520212 A00; A01; A02; B00 15,00
Vật lý y khoa chưa có mã A00; A01; A02; B00 15,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00; B00; C02; D07 15,00
Kiến trúc 7580101 D01; V01; H01; C04 15,00
Thiết kế Nội thất 7580108 D01; V01; H01; C04 15,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; D01; X02 15,00
Thú y 7640101 A00; B00; B08; D07 15,00
Hóa Dược 7720203 A00; A01; B00; D07 15,00
Quản lý bệnh viện 7720802 B00; C00; C04; D01 15,00
Du lịch 7810101 C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 15,00
Quản trị khách sạn 7810201 C00; D01; A07; C04; C03 15,00
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế chưa có mã C00; D01; A07; C03; C04 15,00
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C00; D01; A07; C04; C03 15,00
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; D01; C02 15,00
Xét học bạ 73 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa HL12 tốt 7720101 B00; D07; B08 23,00
Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt 7720501 A00; B00; B08; D07 23,00
Y học cổ truyền HL12 tốt 7720115 A00; A01; B00; D07 21,00
Dược học HL12 tốt 7720201 A00; A01; B00; D07 21,00
Y học dự phòng HL12 khá 7720110 B00; D07; B08 19,00
Điều dưỡng HL12 khá 7720301 A00; A01; B00; D07 19,00
Kỹ thuật xét nghiệm y học HL12 khá 7720601 A00; B00; B08; D07 19,00
Kỹ thuật phục hồi chức năng HL12 khá 7720603 A00; A01; B00; D07 19,00
Công nghệ giáo dục 7140103 A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 18,00
Thanh Nhạc 7210205 N01 18,00
Piano 7210208 N00 18,00
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 7210234 N05 18,00
Biên đạo múa 7210243 N03 18,00
Thiết kế đồ họa 7210403 D01; C04; V01; H01 18,00
Thiết kế thời trang 7210404 A00; A01; D01; D14 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 C04; D01; C03; X03; X04 18,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C04; D01; C03; X03; X04 18,00
Kinh tế số 7310109 D01; C01; C02; C03; C04; X01 18,00
Tâm lý học 7310401 B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 18,00
Đông Phương học 7310608 C04; D01; C03; X03; X04 18,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A01; C00; D01; D15 18,00
Quan hệ công chúng 7310206 A01; C00; D01; D15 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 C01; C04; D01; X01 18,00
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 7340101 A00; D01; C01; C03 18,00
Quản trị kinh doanh thực phẩm chưa có mã A00; A01; D01; D07 18,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 7340101 A00; D01; C01; C03 18,00
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 18,00
Marketing 7340115 C00; C04; D01; X01 18,00
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 7340115 A00; D01; C01; C03 18,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; D01; C01; C03 18,00
Thương mại điện tử 7340122 C01; C04; D01; X01 18,00
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 18,00
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 18,00
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; D07 18,00
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 18,00
Quản trị Nhân lực 7340404 C00; C04; D01; X01 18,00
Luật 7380101 A00; C00; C03; X01 18,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; C00; C03; X01 18,00
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C00; C03; X01 18,00
Công nghệ sinh học 7420201 A00; B00; D07; B08 18,00
Khoa học y sinh chưa có mã A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 18,00
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 7440122 A00; A01; D07; C01 18,00
Khoa học dữ liệu 7460108 A00; A01; D01; X02 18,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; D01; X02 18,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; D01; X02 18,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00; A01; D01; X02 18,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; X02 18,00
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 7480201 A00; C01; C03; D01 18,00
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường chưa có mã A00; B00; A01; D01 18,00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 18,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 18,00
Kỹ thuật điện, điện tử chưa có mã A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 18,00
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 A00; B00; C02; D07 18,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã C01; C04; D01; X01 18,00
Công nghệ Logistics chưa có mã A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 18,00
Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế chưa có mã A00; C01; C03; D01 18,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 18,00
Kỹ thuật Y sinh 7520212 A00; A01; A02; B00 18,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 73 mức của phương thức này — 13 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa HL12 tốt 7720101 85,00
Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt 7720501 75,00
Công nghệ giáo dục 7140103 70,00
Thanh Nhạc 7210205 70,00
Piano 7210208 70,00
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 7210234 70,00
Biên đạo múa 7210243 70,00
Thiết kế đồ họa 7210403 70,00
Thiết kế thời trang 7210404 70,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 70,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 70,00
Kinh tế số 7310109 70,00
Tâm lý học 7310401 70,00
Đông Phương học 7310608 70,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 70,00
Quan hệ công chúng 7310206 70,00
Quản trị kinh doanh thực phẩm chưa có mã 70,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 7340101 70,00
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế chưa có mã 70,00
Marketing 7340115 70,00
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 7340115 70,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 70,00
Thương mại điện tử 7340122 70,00
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế chưa có mã 70,00
Tài chính – ngân hàng 7340201 70,00
Kế toán 7340301 70,00
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế chưa có mã 70,00
Quản trị Nhân lực 7340404 70,00
Công nghệ sinh học 7420201 70,00
Khoa học y sinh chưa có mã 70,00
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 7440122 70,00
Khoa học dữ liệu 7460108 70,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 70,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 70,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 70,00
Công nghệ thông tin 7480201 70,00
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 7480201 70,00
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường chưa có mã 70,00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế chưa có mã 70,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 70,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 70,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế chưa có mã 70,00
Kỹ thuật điện, điện tử chưa có mã 70,00
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 70,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã 70,00
Công nghệ Logistics chưa có mã 70,00
Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế chưa có mã 70,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 70,00
Kỹ thuật Y sinh 7520212 70,00
Vật lý y khoa chưa có mã 70,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 70,00
Kiến trúc 7580101 70,00
Thiết kế Nội thất 7580108 70,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 70,00
Thú y 7640101 70,00
Y học dự phòng HL12 khá 7720110 70,00
Y học cổ truyền HL12 tốt 7720115 70,00
Dược học HL12 tốt 7720201 70,00
Hóa Dược 7720203 70,00
Điều dưỡng HL12 khá 7720301 70,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 68 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Y khoa HL12 tốt 7720101 650,00
Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt 7720501 600,00
Y học cổ truyền HL12 tốt 7720115 570,00
Dược học HL12 tốt 7720201 570,00
Công nghệ giáo dục 7140103 550,00
Thanh Nhạc 7210205 550,00
Piano 7210208 550,00
Diễn viên kịch, điện ảnh-truy���n hình chưa có mã 550,00
Biên đạo múa 7210243 550,00
Thiết kế đồ họa 7210403 550,00
Thiết kế thời trang 7210404 550,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 550,00
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 550,00
Kinh tế số 7310109 550,00
Tâm lý học 7310401 550,00
Đông Phương học 7310608 550,00
Truyền thông đa phương tiện 7320104 550,00
Quan hệ công chúng 7310206 550,00
Quản trị kinh doanh thực phẩm chưa có mã 550,00
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 7340101 550,00
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế chưa có mã 550,00
Marketing 7340115 550,00
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 7340115 550,00
Kinh doanh quốc tế 7340120 550,00
Thương mại điện tử 7340122 550,00
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế chưa có mã 550,00
Tài chính – ngân hàng 7340201 550,00
Kế toán 7340301 550,00
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế chưa có mã 550,00
Quản trị Nhân lực 7340404 550,00
Công nghệ sinh học 7420201 550,00
Khoa học y sinh chưa có mã 550,00
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 7440122 550,00
Khoa học dữ liệu 7460108 550,00
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 550,00
Kỹ thuật phần mềm 7480103 550,00
Trí tuệ nhân tạo 7480107 550,00
Công nghệ thông tin 7480201 550,00
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 7480201 550,00
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường chưa có mã 550,00
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế chưa có mã 550,00
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 550,00
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 550,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế chưa có mã 550,00
Kỹ thuật điện, điện tử chưa có mã 550,00
Công nghệ kỹ thuật Hóa học 7510401 550,00
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng chưa có mã 550,00
Công nghệ Logistics chưa có mã 550,00
Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế chưa có mã 550,00
Kỹ thuật cơ khí 7520103 550,00
Kỹ thuật Y sinh 7520212 550,00
Vật lý y khoa chưa có mã 550,00
Công nghệ thực phẩm 7540101 550,00
Kiến trúc 7580101 550,00
Thiết kế Nội thất 7580108 550,00
Kỹ thuật xây dựng 7580201 550,00
Thú y 7640101 550,00
Y học dự phòng HL12 khá 7720110 550,00
Hóa Dược 7720203 550,00
Điều dưỡng HL12 khá 7720301 550,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 282 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 73 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,45). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường NTT dùng để làm gì?
NTT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 79% số dòng của trường này. 59 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào; Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp; Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ