Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2026
Mã trường NTT. Năm 2026, trường công bố 282 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 54 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 73 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa HL12 tốt | 7720101 | B00; D07; B08 | 20,50 |
| Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt | 7720501 | A00; B00; B08; D07 | 20,50 |
| Y học cổ truyền HL12 tốt | 7720115 | A00; A01; B00; D07 | 19,00 |
| Dược học HL12 tốt | 7720201 | A00; A01; B00; D07 | 19,00 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; C03; X01 | 17,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00; C00; C03; X01 | 17,00 |
| Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C00; C03; X01 | 17,00 |
| Y học dự phòng HL12 khá | 7720110 | B00; D07; B08 | 17,00 |
| Điều dưỡng HL12 khá | 7720301 | A00; A01; B00; D07 | 17,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học HL12 khá | 7720601 | A00; B00; B08; D07 | 17,00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng HL12 khá | 7720603 | A00; A01; B00; D07 | 17,00 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Thanh Nhạc | 7210205 | N01 | 15,00 |
| Piano | 7210208 | N00 | 15,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 15,00 |
| Biên đạo múa | 7210243 | N03 | 15,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01; C04; V01; H01 | 15,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | A00; A01; D01; D14 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C04; D01; C03; X03; X04 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C04; D01; C03; X03; X04 | 15,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | 15,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 15,00 |
| Đông Phương học | 7310608 | C04; D01; C03; X03; X04 | 15,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01; C00; D01; D15 | 15,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A01; C00; D01; D15 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101 | A00; D01; C01; C03 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101 | A00; D01; C01; C03 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Marketing | 7340115 | C00; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115 | A00; D01; C01; C03 | 15,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; D01; C01; C03 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | C01; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Tài chính – ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 15,00 |
| Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | C00; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; B00; D07; B08 | 15,00 |
| Khoa học y sinh | chưa có mã | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | 15,00 |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | A00; A01; D07; C01 | 15,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201 | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | chưa có mã | A00; B00; A01; D01 | 15,00 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | chưa có mã | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00; B00; C02; D07 | 15,00 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | chưa có mã | C01; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Công nghệ Logistics | chưa có mã | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 15,00 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00; A01; A02; B00 | 15,00 |
| Vật lý y khoa | chưa có mã | A00; A01; A02; B00 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; B00; C02; D07 | 15,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | D01; V01; H01; C04 | 15,00 |
| Thiết kế Nội thất | 7580108 | D01; V01; H01; C04 | 15,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; D01; X02 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; B00; B08; D07 | 15,00 |
| Hóa Dược | 7720203 | A00; A01; B00; D07 | 15,00 |
| Quản lý bệnh viện | 7720802 | B00; C00; C04; D01 | 15,00 |
| Du lịch | 7810101 | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | C00; D01; A07; C04; C03 | 15,00 |
| Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | C00; D01; A07; C03; C04 | 15,00 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | C00; D01; A07; C04; C03 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; B00; D01; C02 | 15,00 |
Xét học bạ 73 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa HL12 tốt | 7720101 | B00; D07; B08 | 23,00 |
| Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt | 7720501 | A00; B00; B08; D07 | 23,00 |
| Y học cổ truyền HL12 tốt | 7720115 | A00; A01; B00; D07 | 21,00 |
| Dược học HL12 tốt | 7720201 | A00; A01; B00; D07 | 21,00 |
| Y học dự phòng HL12 khá | 7720110 | B00; D07; B08 | 19,00 |
| Điều dưỡng HL12 khá | 7720301 | A00; A01; B00; D07 | 19,00 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học HL12 khá | 7720601 | A00; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng HL12 khá | 7720603 | A00; A01; B00; D07 | 19,00 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | 18,00 |
| Thanh Nhạc | 7210205 | N01 | 18,00 |
| Piano | 7210208 | N00 | 18,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | N05 | 18,00 |
| Biên đạo múa | 7210243 | N03 | 18,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | D01; C04; V01; H01 | 18,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | A00; A01; D01; D14 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C04; D01; C03; X03; X04 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C04; D01; C03; X03; X04 | 18,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | 18,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18,00 |
| Đông Phương học | 7310608 | C04; D01; C03; X03; X04 | 18,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01; C00; D01; D15 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | A01; C00; D01; D15 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | C01; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | 7340101 | A00; D01; C01; C03 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101 | A00; D01; C01; C03 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Marketing | 7340115 | C00; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115 | A00; D01; C01; C03 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00; D01; C01; C03 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | C01; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Tài chính – ngân hàng | 7340201 | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; D01; D07 | 18,00 |
| Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | C00; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Luật | 7380101 | A00; C00; C03; X01 | 18,00 |
| Luật Kinh tế | 7380107 | A00; C00; C03; X01 | 18,00 |
| Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C00; C03; X01 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A00; B00; D07; B08 | 18,00 |
| Khoa học y sinh | chưa có mã | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | 18,00 |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | A00; A01; D07; C01 | 18,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; D01; X02 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201 | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | chưa có mã | A00; B00; A01; D01 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | chưa có mã | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | A00; B00; C02; D07 | 18,00 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | chưa có mã | C01; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Công nghệ Logistics | chưa có mã | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | A00; C01; C03; D01 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | 18,00 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00; A01; A02; B00 | 18,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 73 mức của phương thức này — 13 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 68 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa HL12 tốt | 7720101 | — | 85,00 |
| Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt | 7720501 | — | 75,00 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | — | 70,00 |
| Thanh Nhạc | 7210205 | — | 70,00 |
| Piano | 7210208 | — | 70,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 7210234 | — | 70,00 |
| Biên đạo múa | 7210243 | — | 70,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | — | 70,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | — | 70,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 70,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 70,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | — | 70,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | — | 70,00 |
| Đông Phương học | 7310608 | — | 70,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 70,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | — | 70,00 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | — | 70,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101 | — | 70,00 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 70,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 70,00 |
| Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115 | — | 70,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 70,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 70,00 |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 70,00 |
| Tài chính – ngân hàng | 7340201 | — | 70,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 70,00 |
| Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 70,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | — | 70,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 70,00 |
| Khoa học y sinh | chưa có mã | — | 70,00 |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | — | 70,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 70,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | — | 70,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 70,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 70,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 70,00 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201 | — | 70,00 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | chưa có mã | — | 70,00 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 70,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 70,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | — | 70,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 70,00 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | chưa có mã | — | 70,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | — | 70,00 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | chưa có mã | — | 70,00 |
| Công nghệ Logistics | chưa có mã | — | 70,00 |
| Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 70,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | — | 70,00 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | — | 70,00 |
| Vật lý y khoa | chưa có mã | — | 70,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 70,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 70,00 |
| Thiết kế Nội thất | 7580108 | — | 70,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 70,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 70,00 |
| Y học dự phòng HL12 khá | 7720110 | — | 70,00 |
| Y học cổ truyền HL12 tốt | 7720115 | — | 70,00 |
| Dược học HL12 tốt | 7720201 | — | 70,00 |
| Hóa Dược | 7720203 | — | 70,00 |
| Điều dưỡng HL12 khá | 7720301 | — | 70,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 68 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa HL12 tốt | 7720101 | — | 650,00 |
| Răng - Hàm - Mặt HL12 tốt | 7720501 | — | 600,00 |
| Y học cổ truyền HL12 tốt | 7720115 | — | 570,00 |
| Dược học HL12 tốt | 7720201 | — | 570,00 |
| Công nghệ giáo dục | 7140103 | — | 550,00 |
| Thanh Nhạc | 7210205 | — | 550,00 |
| Piano | 7210208 | — | 550,00 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truy���n hình | chưa có mã | — | 550,00 |
| Biên đạo múa | 7210243 | — | 550,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | — | 550,00 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 | — | 550,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 550,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 550,00 |
| Kinh tế số | 7310109 | — | 550,00 |
| Tâm lý học | 7310401 | — | 550,00 |
| Đông Phương học | 7310608 | — | 550,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 550,00 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | — | 550,00 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | chưa có mã | — | 550,00 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 7340101 | — | 550,00 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 550,00 |
| Marketing | 7340115 | — | 550,00 |
| Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 7340115 | — | 550,00 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | — | 550,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | — | 550,00 |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 550,00 |
| Tài chính – ngân hàng | 7340201 | — | 550,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 550,00 |
| Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 550,00 |
| Quản trị Nhân lực | 7340404 | — | 550,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 550,00 |
| Khoa học y sinh | chưa có mã | — | 550,00 |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 7440122 | — | 550,00 |
| Khoa học dữ liệu | 7460108 | — | 550,00 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | — | 550,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 550,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 550,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 550,00 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 7480201 | — | 550,00 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | chưa có mã | — | 550,00 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 550,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | — | 550,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | — | 550,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 550,00 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | chưa có mã | — | 550,00 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 7510401 | — | 550,00 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | chưa có mã | — | 550,00 |
| Công nghệ Logistics | chưa có mã | — | 550,00 |
| Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | chưa có mã | — | 550,00 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | — | 550,00 |
| Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | — | 550,00 |
| Vật lý y khoa | chưa có mã | — | 550,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 550,00 |
| Kiến trúc | 7580101 | — | 550,00 |
| Thiết kế Nội thất | 7580108 | — | 550,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | — | 550,00 |
| Thú y | 7640101 | — | 550,00 |
| Y học dự phòng HL12 khá | 7720110 | — | 550,00 |
| Hóa Dược | 7720203 | — | 550,00 |
| Điều dưỡng HL12 khá | 7720301 | — | 550,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 68 mức của phương thức này — 8 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 746 | Toán và thống kê |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 764 | Thú y |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường NTT dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .