Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 2026

Mã trường DLA. Năm 2026, trường công bố 27 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 9 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,56 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 9 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 7480201 A00; C01; X01; B08 18,56
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D07; X78; D15 15,00
Quản trị Kinh doanh 7340101 A01; D13; X74; B03 15,00
Marketing 7340115 A01; D13; X74; B03 15,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 B00; D07; X17; C08 15,00
Kế toán 7340301 A00; X21; C02; D10 15,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; C00; C04; C05 15,00
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 A00; A02; X25; C01 15,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; X25; X78; D15 15,00
Xét học bạ 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 7480201 A00; C01; X01; B08 20,85
Quản trị Kinh doanh 7340101 A01; D13; X74; B03 18,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; X25; X78; D15 18,00
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 A00; A02; X25; C01 18,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; C00; C04; C05 18,00
Kế toán 7340301 A00; X21; C02; D10 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 B00; D07; X17; C08 18,00
Marketing 7340115 A01; D13; X74; B03 18,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D07; X78; D15 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 9 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ thông tin 7480201 A00; C01; X01; B08 666,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; X25; X78; D15 500,00
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 A00; A02; X25; C01 500,00
Luật Kinh tế 7380107 A00; C00; C04; C05 500,00
Kế toán 7340301 A00; X21; C02; D10 500,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 B00; D07; X17; C08 500,00
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01; D07; X78; D15 500,00
Quản trị Kinh doanh 7340101 A01; D13; X74; B03 500,00
Marketing 7340115 A01; D13; X74; B03 500,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 27 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 9 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 18,56 điểm (trung bình 15,40). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DLA dùng để làm gì?
DLA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ