Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân 2026

Mã trường DDT. Năm 2026, trường công bố 290 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 4 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 73 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Y Khoa chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 20,50
Ngành Răng-Hàm-Mặt chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 20,50
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất chưa có mã V00; V01; V02; V06 20,00
Ngành Dược chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 19,00
Ngành Điều dưỡng chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 17,00
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 17,00
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 khớp gần đúng A00; A02; B00; B03; D08; X14 17,00
Ngành Thiết kế Đồ họa chưa có mã A00; A01; D01; C01; C02; V01 15,00
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; V01 15,00
Ngành Thiết kế Thời trang chưa có mã A00; A01; D01; C01; C02; V01 15,00
Ngành Ngôn ngữ Anh chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 15,00
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 15,00
Ngành Ngôn ngữ Nhật chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 15,00
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 15,00
Ngành Văn học chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Quan hệ Quốc tế chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Việt Nam học chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Truyền thông Đa phương tiện chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Quan hệ Công chúng chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Kinh doanh chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Kinh doanh Thương mại chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Thương mại Điện tử chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Công nghệ Tài chính chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Kiểm toán chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Nhân lực chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Quản trị Sự kiện chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Luật chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Luật kinh tế chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 15,00
Ngành Công nghệ Sinh học chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 15,00
Ngành Khoa học Dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Trí tuệ Nhân tạo chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành An toàn Thông tin chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 7510102 khớp gần đúng A00; A01; D01; C01; X06; X07 15,00
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 7510301 khớp gần đúng A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 15,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406 khớp gần đúng A00; A02; B00; B03; C01; C02 15,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 15,00
Ngành Kỹ thuật Điện chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Kỹ thuật Y sinh chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 15,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 15,00
Ngành Công nghệ Thực phẩm chưa có mã A00; A02; B00; B03; C01; C02 15,00
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A02; B00; B03; C01; C02 15,00
Ngành Kỹ thuật Xây dựng chưa có mã A00; A01; D01; C01; X06; X07 15,00
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; D01; X06; X07 15,00
Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; D01; X06; X07 15,00
Ngành Du lịch chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Khách sạn chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Kinh tế Gia đình chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 15,00
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường chưa có mã A00; A02; B00; B03; C01; C02 15,00
Xét học bạ 73 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Y Khoa chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 24,00
Ngành Dược chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 24,00
Ngành Răng-Hàm-Mặt chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 24,00
Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất chưa có mã V00; V01; V02; V06 22,00
Ngành Điều dưỡng chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 19,50
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 19,50
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 khớp gần đúng A00; A02; B00; B03; D08; X14 19,50
Ngành Thiết kế Đồ họa chưa có mã A00; A01; D01; C01; C02; V01 18,00
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; V01 18,00
Ngành Thiết kế Thời trang chưa có mã A00; A01; D01; C01; C02; V01 18,00
Ngành Ngôn ngữ Anh chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 18,00
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 18,00
Ngành Ngôn ngữ Nhật chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 18,00
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 18,00
Ngành Văn học chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Quan hệ Quốc tế chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Việt Nam học chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Truyền thông Đa phương tiện chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Quan hệ Công chúng chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Quản trị Kinh doanh chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Kinh doanh Thương mại chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Thương mại Điện tử chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Công nghệ Tài chính chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Kiểm toán chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Quản trị Nhân lực chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Quản trị Sự kiện chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 18,00
Ngành Luật chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Luật kinh tế chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 18,00
Ngành Công nghệ Sinh học chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 18,00
Ngành Khoa học Dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Trí tuệ Nhân tạo chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành An toàn Thông tin chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 7510102 khớp gần đúng A00; A01; D01; C01; X06; X07 18,00
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 7510301 khớp gần đúng A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 18,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406 khớp gần đúng A00; A02; B00; B03; C01; C02 18,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 18,00
Ngành Kỹ thuật Điện chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00
Ngành Kỹ thuật Y sinh chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 18,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 18,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 73 mức của phương thức này — 13 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 72 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Y Khoa chưa có mã 700,00
Ngành Dược chưa có mã 700,00
Ngành Răng-Hàm-Mặt chưa có mã 700,00
Ngành Điều dưỡng chưa có mã 650,00
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật chưa có mã 650,00
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 khớp gần đúng 650,00
Ngành Thiết kế Đồ họa chưa có mã 600,00
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật chưa có mã 600,00
Ngành Thiết kế Thời trang chưa có mã 600,00
Ngành Ngôn ngữ Anh chưa có mã 600,00
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc chưa có mã 600,00
Ngành Ngôn ngữ Nhật chưa có mã 600,00
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc chưa có mã 600,00
Ngành Văn học chưa có mã 600,00
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế chưa có mã 600,00
Ngành Quan hệ Quốc tế chưa có mã 600,00
Ngành Việt Nam học chưa có mã 600,00
Ngành Truyền thông Đa phương tiện chưa có mã 600,00
Ngành Quan hệ Công chúng chưa có mã 600,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng chưa có mã 600,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã 600,00
Ngành Quản trị Kinh doanh chưa có mã 600,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã 600,00
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing chưa có mã 600,00
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng chưa có mã 600,00
Ngành Kinh doanh Thương mại chưa có mã 600,00
Ngành Thương mại Điện tử chưa có mã 600,00
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng chưa có mã 600,00
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng chưa có mã 600,00
Ngành Công nghệ Tài chính chưa có mã 600,00
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị chưa có mã 600,00
Ngành Kiểm toán chưa có mã 600,00
Ngành Quản trị Nhân lực chưa có mã 600,00
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã 600,00
Ngành Quản trị Sự kiện chưa có mã 600,00
Ngành Luật chưa có mã 600,00
Ngành Luật kinh tế chưa có mã 600,00
Ngành Công nghệ Sinh học chưa có mã 600,00
Ngành Khoa học Dữ liệu chưa có mã 600,00
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính chưa có mã 600,00
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã 600,00
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật chưa có mã 600,00
Ngành Trí tuệ Nhân tạo chưa có mã 600,00
Ngành An toàn Thông tin chưa có mã 600,00
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế chưa có mã 600,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 7510102 khớp gần đúng 600,00
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy chưa có mã 600,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô chưa có mã 600,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật chưa có mã 600,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 7510301 khớp gần đúng 600,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406 khớp gần đúng 600,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng chưa có mã 600,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Điện chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Y sinh chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa chưa có mã 600,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật chưa có mã 600,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 72 mức của phương thức này — 12 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 72 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngành Y Khoa chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 300,00
Ngành Dược chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 300,00
Ngành Răng-Hàm-Mặt chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 300,00
Ngành Điều dưỡng chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 250,00
Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 250,00
Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 khớp gần đúng A00; A02; B00; B03; D08; X14 250,00
Ngành Thiết kế Đồ họa chưa có mã A00; A01; D01; C01; C02; V01 225,00
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; V01 225,00
Ngành Thiết kế Thời trang chưa có mã A00; A01; D01; C01; C02; V01 225,00
Ngành Ngôn ngữ Anh chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 225,00
Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 225,00
Ngành Ngôn ngữ Nhật chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 225,00
Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc chưa có mã A01; D01; D09; D10; D14; D15 225,00
Ngành Văn học chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Quan hệ Quốc tế chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Việt Nam học chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Truyền thông Đa phương tiện chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Quan hệ Công chúng chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Quản trị Kinh doanh chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Marketing - Chương trình Tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Kinh doanh Thương mại chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Thương mại Điện tử chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Công nghệ Tài chính chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Kiểm toán chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Quản trị Nhân lực chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Quản trị Sự kiện chưa có mã A01; C00; C03; C04; D01; X01 225,00
Ngành Luật chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Luật kinh tế chưa có mã C00; C03; C04; D01; D14; D15 225,00
Ngành Công nghệ Sinh học chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 225,00
Ngành Khoa học Dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Trí tuệ Nhân tạo chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành An toàn Thông tin chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 7510102 khớp gần đúng A00; A01; D01; C01; X06; X07 225,00
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 7510301 khớp gần đúng A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 225,00
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 7510406 khớp gần đúng A00; A02; B00; B03; C01; C02 225,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng chưa có mã A00; A01; A07; C01; D01; X01 225,00
Ngành Kỹ thuật Điện chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Kỹ thuật Y sinh chưa có mã A00; A02; B00; B03; D08; X14 225,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật chưa có mã A00; A01; C01; C02; D01; X26 225,00

Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 72 mức của phương thức này — 12 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Lĩnh vực đào tạo
751 Công nghệ kỹ thuật
772 Sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Đại Học Duy Tân năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 290 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 73 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 20,50 điểm (trung bình 15,36). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường DDT dùng để làm gì?
DDT là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 6% số dòng của trường này. 274 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Đại Học Duy Tân phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ