Mã trường DDT. Năm 2026, trường công bố 290 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 4 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 20,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Y Khoa | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20,50 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 20,50 |
| Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | chưa có mã | V00; V01; V02; V06 | 20,00 |
| Ngành Dược | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19,00 |
| Ngành Điều dưỡng | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17,00 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17,00 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 khớp gần đúng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 17,00 |
| Ngành Thiết kế Đồ họa | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15,00 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 15,00 |
| Ngành Thiết kế Thời trang | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 15,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Văn học | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Việt Nam học | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Quan hệ Công chúng | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Thương mại Điện tử | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Tài chính | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Kiểm toán | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Nhân lực | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Sự kiện | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Luật | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Luật kinh tế | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Sinh học | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15,00 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành An toàn Thông tin | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 khớp gần đúng | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điện | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15,00 |
| Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15,00 |
| Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; D01; X06; X07 | 15,00 |
| Ngành Du lịch | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Khách sạn | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Kinh tế Gia đình | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 15,00 |
| Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 15,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Y Khoa | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24,00 |
| Ngành Dược | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24,00 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 24,00 |
| Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | chưa có mã | V00; V01; V02; V06 | 22,00 |
| Ngành Điều dưỡng | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19,50 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19,50 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 khớp gần đúng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 19,50 |
| Ngành Thiết kế Đồ họa | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18,00 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 18,00 |
| Ngành Thiết kế Thời trang | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 18,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Văn học | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Việt Nam học | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Quan hệ Công chúng | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Thương mại Điện tử | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Tài chính | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Kiểm toán | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Quản trị Nhân lực | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Quản trị Sự kiện | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Luật | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Luật kinh tế | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Sinh học | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18,00 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành An toàn Thông tin | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 khớp gần đúng | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 18,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 18,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điện | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 18,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 18,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 73 mức của phương thức này — 13 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Y Khoa | chưa có mã | — | 700,00 |
| Ngành Dược | chưa có mã | — | 700,00 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt | chưa có mã | — | 700,00 |
| Ngành Điều dưỡng | chưa có mã | — | 650,00 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | — | 650,00 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 khớp gần đúng | — | 650,00 |
| Ngành Thiết kế Đồ họa | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Thiết kế Thời trang | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Văn học | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Việt Nam học | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quan hệ Công chúng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Thương mại Điện tử | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Tài chính | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kiểm toán | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quản trị Nhân lực | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Quản trị Sự kiện | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Luật | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Luật kinh tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Sinh học | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành An toàn Thông tin | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 khớp gần đúng | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 khớp gần đúng | — | 600,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 khớp gần đúng | — | 600,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điện | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | chưa có mã | — | 600,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | — | 600,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 72 mức của phương thức này — 12 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngành Y Khoa | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300,00 |
| Ngành Dược | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300,00 |
| Ngành Răng-Hàm-Mặt | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 300,00 |
| Ngành Điều dưỡng | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250,00 |
| Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250,00 |
| Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 khớp gần đúng | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 250,00 |
| Ngành Thiết kế Đồ họa | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225,00 |
| Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; V01 | 225,00 |
| Ngành Thiết kế Thời trang | chưa có mã | A00; A01; D01; C01; C02; V01 | 225,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Ngôn ngữ Nhật | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | chưa có mã | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Văn học | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Quan hệ Quốc tế | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Việt Nam học | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Truyền thông Đa phương tiện | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Quan hệ Công chúng | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Kinh doanh Thương mại | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Thương mại Điện tử | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Tài chính | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Kiểm toán | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Quản trị Nhân lực | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Quản trị Sự kiện | chưa có mã | A01; C00; C03; C04; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Luật | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Luật kinh tế | chưa có mã | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Sinh học | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225,00 |
| Ngành Khoa học Dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Trí tuệ Nhân tạo | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành An toàn Thông tin | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | 7510102 khớp gần đúng | A00; A01; D01; C01; X06; X07 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; X26 ; A01; C01; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | 7510406 khớp gần đúng | A00; A02; B00; B03; C01; C02 | 225,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | chưa có mã | A00; A01; A07; C01; D01; X01 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điện | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Y sinh | chưa có mã | A00; A02; B00; B03; D08; X14 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
| Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 225,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 72 mức của phương thức này — 12 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 772 | Sức khỏe |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .