Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng 2026

Mã trường VKU. Năm 2026, trường công bố 44 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 8 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 7480108 722,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) 7480108 701,20
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) 7340101 652,00
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) 7340101 652,00
Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) 7320106 626,00
Công nghệ truyền thông (cử nhân) 7320106 626,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) 7480108 626,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) 7480108 626,00
Marketing (cử nhân) 7340115 626,00
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) 7340101 626,00
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 7480107 610,40
Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) 7480107 610,40
Công nghệ thông tin (kỹ sư) 7480201 610,40
Quản trị kinh doanh (cử nhân) 7340101 610,40
Công nghệ thông tin (cử nhân) 7480201 597,20
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) 7480108 597,20
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) 7480108 597,20
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) 7340101 597,20
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) 7480108 586,00
Công nghệ Tài chính (cử nhân) 7340205 586,00
Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) 7480201 586,00
An toàn thông tin (kỹ sư) 7480202 586,00
Xét tuyển kết hợp 22 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 A00; A01; X06; C01; D07; X26 24,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 A00; A01; X06; C01; D07; X26 24,00
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 22,50
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 22,50
Công nghệ truyền thông (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7320106 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 21,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 A00; X26; A01; D01; X06; D07 21,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 A00; X26; A01; D01; X06; D07 21,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 A00; X26; A01; D01; X06; D07 21,50
Marketing (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340115 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 21,50
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 21,50
Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7320106 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 21,50
Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480107 A00; X26; A01; D01; X06; D07 21,00
Quản trị kinh doanh (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 21,00
Công nghệ thông tin (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480201 A00; X26; A01; D01; X06; D07 21,00
Công nghệ Tài chính (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340205 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 20,50
Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7340101 D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 20,50
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 20,50
Công nghệ thông tin (cử nhân) Điểm thi THPT + Học bạ 7480201 A00; X26; A01; D01; X06; D07 20,50
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480107 A00; X26; A01; D01; X06; D07 20,00
Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480108 A00; X26; A01; D01; X06; D07 20,00
Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480201 A00; X26; A01; D01; X06; D07 20,00
An toàn thông tin (kỹ sư) Điểm thi THPT + Học bạ 7480202 A00; X26; A01; D01; X06; D07 20,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 44 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường VKU dùng để làm gì?
VKU là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ