Mã trường IUH. Năm 2026, trường công bố 62 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 27 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 26,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* Học bạ + V-ACT | 7510203 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 25,50 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; D07; B00; C02; X11 | 24,00 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Học bạ + V-ACT | 7510605 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 24,00 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23,50 |
| Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23,50 |
| Công nghệ chế tạo máy Học bạ + V-ACT | 7510202 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 23,50 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22,52 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7510203 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22,02 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22,01 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7510201 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 22,00 |
| Luật kinh tế Học bạ + V-ACT | 7380107 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | 20,56 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 20,51 |
| Dược học Học bạ + V-ACT | 7720201 | A00; D07; B00; C02; X11 | 20,27 |
| Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; D07; B00; C02; X11 | 20,06 |
| Luật kinh tế (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7380107 | D01; D10; X25; D09; A01; X26; C03; C00; X70; C07; X71; D14 | 20,00 |
| Công nghệ tài chính Học bạ + V-ACT | 7340205 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 20,00 |
| Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19,55 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 19,03 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7510605 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 19,03 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Học bạ + V-ACT | 7220204 | D01; D14; D15; X78 | 19,03 |
| Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18,50 |
| Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. Học bạ + V-ACT | chưa có mã | C04; D10; A06; B02; X24; X21 | 18,12 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm Học bạ + V-ACT | 7540106 | A00; D07; B00; C02; X11 | 18,12 |
| Công nghệ sinh học* Học bạ + V-ACT | 7420201 | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | 18,12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Học bạ + V-ACT | 7810103 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18,12 |
| Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; D07; B00; C02; X11; A02; B03; B08; X16; X13 | 18,12 |
| Quản lý xây dựng Học bạ + V-ACT | 7580302 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18,12 |
| Kỹ thuật xây dựng Học bạ + V-ACT | 7580201 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18,02 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường Học bạ + V-ACT | 7850101 | D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 | 18,02 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18,02 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường* Học bạ + V-ACT | 7510406 | A00; D07; B00; C02; X11 | 18,02 |
| Công nghệ dệt, may Học bạ + V-ACT | 7540204 | D01; C01; C02; X02; X03 | 18,02 |
| Công nghệ thực phẩm* Học bạ + V-ACT | 7540101 | A00; D07; B00; C02; X11 | 18,02 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18,00 |
| Công nghệ chế tạo máy (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7510202 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 18,00 |
| Thiết kế thời trang Học bạ + V-ACT | 7210404 | D01; C01; C02; X02; X03 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh Học bạ + V-ACT | 7220201 | D01; D14; D15; X78 | 18,00 |
| Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18,00 |
| Kinh doanh quốc tế* Học bạ + V-ACT | 7340120 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18,00 |
| Thương mại điện tử Học bạ + V-ACT | 7340122 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 18,00 |
| Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18,00 |
| Kiểm toán* Học bạ + V-ACT | 7340302 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 18,00 |
| Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17,00 |
| Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Kinh doanh quốc tế* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7340120 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17,00 |
| Thương mại điện tử (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7340122 | D01; A01; D09; D10; X25; X26 | 17,00 |
| Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | A02; B03; B08; X16; X13; B00 | 17,00 |
| Công nghệ thực phẩm* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7540101 | A00; D07; B00; C02; X11 | 17,00 |
| Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Công nghệ tài chính (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7340205 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Kế toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7340301 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) Học bạ + V-ACT | chưa có mã | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Kiểm toán* (Chương trình tăng cường tiếng Anh) Học bạ + V-ACT | 7340302 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 17,00 |
| Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) Học bạ + V-ACT | 7480201 | A00; A01; C01; X05; X06; X07; D01; X01; C02; X03; X02 | 16,00 |
| Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) Học bạ + V-ACT | 7340301 | D01; C01; C03; C04; X01; X02 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) Học bạ + V-ACT | 7510201 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) Học bạ + V-ACT | 7510301 | A00; A01; C01; X05; X06; X07 | 16,00 |
Đang hiển thị 60 mức cao nhất trong tổng số 62 mức của phương thức này — 2 mức điểm thấp hơn được lược bớt để trang không quá nặng. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT ở trên luôn hiển thị đầy đủ.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .