Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2026
Mã trường DDF. Năm 2026, trường công bố 24 mức điểm trúng tuyển theo 1 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 16 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT .
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Xét tuyển kết hợp 24 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh Điểm thi THPT + Học bạ | 7140231 | D01; D09; D10; D14; D15 | 26,15 |
| Sư phạm tiếng Trung Quốc Điểm thi THPT + Học bạ | 7140234 | D01; D04; D09; D40; D10; D20; D14; D65; D15; D45 | 24,96 |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220201 | D01; A01; D09; D14; D07; D10 | 24,39 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Điểm thi THPT + Học bạ | 7220204 | D01; D04; D14; D65; D15; D45 | 24,07 |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220201 | D01; A01; D09; D14; D07; D10 | 23,62 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220204 | D01; D04; D14; D65; D15; D45 | 23,60 |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc Điểm thi THPT + Học bạ | 7140237 | D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 | 23,24 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Điểm thi THPT + Học bạ | 7220210 | D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 | 22,87 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220210 | D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 | 22,43 |
| Sư phạm tiếng Pháp Điểm thi THPT + Học bạ | 7140233 | D01; D03; D09; D39; D10; D19; D14; D64; D15; D44 | 22,37 |
| Ngôn ngữ Nhật Điểm thi THPT + Học bạ | 7220209 | D01; D06; D09; D14; D10; D15 | 21,96 |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220201 | D01; A01; D09; D14; D07; D10 | 21,64 |
| Quan hệ quốc tế Điểm thi THPT + Học bạ | 7310206 | D01; D09; D14; D10; D15 | 21,60 |
| Ngôn ngữ Anh Điểm thi THPT + Học bạ | 7220201 | D01; A01; D09; D14; D07; D10 | 21,54 |
| Hàn Quốc học Điểm thi THPT + Học bạ | 7310614 | D01; DD2; D09; D10; D14; DH5; D15 | 21,19 |
| Quốc tế học Điểm thi THPT + Học bạ | 7310601 | D01; D09; D14; D10; D15 | 20,84 |
| Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220209 | D01; D06; D09; D14; D10; D15 | 20,21 |
| Nhật Bản học Điểm thi THPT + Học bạ | 7310613 | D01; D06; D09; D14; D10; D15 | 20,14 |
| Đông phương học Điểm thi THPT + Học bạ | 7310608 | D01; D06; D09; D14; D10; D15 | 19,71 |
| Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum) Điểm thi THPT + Học bạ | 7220201 | D01; A01; D09; D14; D10 | 19,53 |
| Ngôn ngữ Pháp Điểm thi THPT + Học bạ | 7220203 | D01; D03; D09; D39; D14; D64; D10; D19; D15; D44 | 19,37 |
| Ngôn ngữ Thái Lan Điểm thi THPT + Học bạ | chưa có mã | D01; D09; D14; D10; D15 | 19,31 |
| Ngôn ngữ Nga Điểm thi THPT + Học bạ | 7220202 | D01; D02; D09; D37; D14; D62; D10; D17; D15; D42 | 17,85 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Điểm thi THPT + Học bạ | 7220101 | D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15 | 17,34 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DDF dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .