Mã trường DCD. Năm 2026, trường công bố 75 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 24 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 17,33 đến 22,80 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng Thang điểm 40 | 7720301 | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 22,80 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Thang điểm 40 | 7720601 | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 22,80 |
| Nghệ thuật số Thang điểm 40 | chưa có mã | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17,67 |
| Truyền thông đa phương tiện Thang điểm 40 | 7320104 | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17,67 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Thang điểm 40 | 7220204 | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 17,67 |
| Đông phương học Thang điểm 40 | 7310608 | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 17,67 |
| Thiết kế đồ họa Thang điểm 40 | 7210403 | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 17,67 |
| Ngôn ngữ Anh Thang điểm 40 | 7220201 | D01; D14; D15; D66; X78 | 17,67 |
| Quản trị khách sạn Thang điểm 40 | 7810201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17,33 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thang điểm 40 | 7810103 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17,33 |
| Công nghệ thực phẩm Thang điểm 40 | 7540101 | A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17,33 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Thang điểm 40 | 7510605 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17,33 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Thang điểm 40 | 7510406 | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17,33 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học Thang điểm 40 | 7510401 | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17,33 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử Thang điểm 40 | 7510301 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Thang điểm 40 | 7510205 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Công nghệ chế tạo máy Thang điểm 40 | 7510202 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Thang điểm 40 | 7510103 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Công nghệ thông tin Thang điểm 40 | 7480201 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Trí tuệ nhân tạo Thang điểm 40 | 7480107 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Kỹ thuật phần mềm Thang điểm 40 | 7480103 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 17,33 |
| Công nghệ sinh học Thang điểm 40 | 7420201 | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 17,33 |
| Kế toán Thang điểm 40 | 7340301 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17,33 |
| Tài chính - Ngân hàng Thang điểm 40 | 7340201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17,33 |
| Quản trị kinh doanh Thang điểm 40 | 7340101 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 17,33 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | 7720301 | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 29,61 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Thang điểm 40; Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | 7720601 | A00; A02; B00; B08; D01; D07; D09; D10 | 29,61 |
| Nghệ thuật số Thang điểm 40 | chưa có mã | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22,95 |
| Thiết kế đồ họa Thang điểm 40 | 7210403 | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22,95 |
| Ngôn ngữ Anh Thang điểm 40 | 7220201 | D01; D14; D15; D66; X78 | 22,95 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Thang điểm 40 | 7220204 | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 22,95 |
| Đông phương học Thang điểm 40 | 7310608 | C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66; X78 | 22,95 |
| Truyền thông đa phương tiện Thang điểm 40 | 7320104 | C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66; X78 | 22,95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thang điểm 40 | 7810103 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22,51 |
| Quản trị khách sạn Thang điểm 40 | 7810201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22,51 |
| Quản trị kinh doanh Thang điểm 40 | 7340101 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22,51 |
| Tài chính - Ngân hàng Thang điểm 40 | 7340201 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22,51 |
| Kế toán Thang điểm 40 | 7340301 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22,51 |
| Công nghệ sinh học Thang điểm 40 | 7420201 | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22,51 |
| Kỹ thuật phần mềm Thang điểm 40 | 7480103 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Trí tuệ nhân tạo Thang điểm 40 | 7480107 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Công nghệ thông tin Thang điểm 40 | 7480201 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng Thang điểm 40 | 7510103 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Công nghệ chế tạo máy Thang điểm 40 | 7510202 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô Thang điểm 40 | 7510205 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử Thang điểm 40 | 7510301 | A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học Thang điểm 40 | 7510401 | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22,51 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường Thang điểm 40 | 7510406 | A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22,51 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Thang điểm 40 | 7510605 | A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 | 22,51 |
| Công nghệ thực phẩm Thang điểm 40 | 7540101 | A00; A07; BO0; B04; B08; D01; D09; D10; X13 | 22,51 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật xét nghiệm y học Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | 7720601 | — | 629,00 |
| Điều dưỡng Học lực lớp 12 từ loại Khá trở lên | 7720301 | — | 629,00 |
| Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | — | 504,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | — | 504,00 |
| Nghệ thuật số | chưa có mã | — | 504,00 |
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | — | 504,00 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | — | 504,00 |
| Đông phương học | 7310608 | — | 504,00 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | — | 504,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | — | 504,00 |
| Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | — | 504,00 |
| Kế toán | 7340301 | — | 504,00 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | — | 504,00 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | — | 504,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | — | 504,00 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | — | 504,00 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | — | 504,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 504,00 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | — | 504,00 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 | — | 504,00 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | — | 504,00 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | — | 504,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | — | 504,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | — | 504,00 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 | — | 504,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 721 | Nghệ thuật |
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .