Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2026
Mã trường DBG. Năm 2026, trường công bố 40 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 18,75 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 20 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | 18,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 17,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 | 17,50 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | chưa có mã | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 16,25 |
| Nông nghiệp | 7620101 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 15,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | 15,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | 15,00 |
Xét học bạ 20 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | 21,00 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 | 20,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 20,00 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | chưa có mã | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 19,00 |
| Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | 18,00 |
| Quản lý đất đai | 7850103 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | 18,00 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | 18,00 |
| Thú y | 7640101 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Chăn nuôi | 7620105 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
| Nông nghiệp | 7620101 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | 18,00 |
| Kế toán | 7340301 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
| Thương mại điện tử | 7340122 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
| Quản lý kinh tế | chưa có mã | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
| Kinh tế | 7310101 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | 18,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 762 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
| 764 | Thú y |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DBG dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .