Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung 2026

Mã trường VHD. Năm 2026, trường công bố 26 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 13 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,00 đến 18,40 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Công nghệ tài chính 7340205 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 18,40
Kinh tế số 7310109 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,70
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,60
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,30
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,10
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 7510302 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,10
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,10
Marketing 7340115 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 16,00
Kinh tế 7310101 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 16,00
Xét học bạ 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Kinh tế số 7310109 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 20,00
Kinh tế 7310101 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 20,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 20,00
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 20,00
Marketing 7340115 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 19,00
Công nghệ tài chính 7340205 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 18,00
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 18,00
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 18,00
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 18,00
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 18,00
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 7510302 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 18,00
Quản trị kinh doanh 7340101 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 18,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 26 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức nằm trong khoảng 16,00 đến 18,40 điểm (trung bình 16,33). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường VHD dùng để làm gì?
VHD là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ