Điểm chuẩn Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên 2026
Mã trường DTK. Năm 2026, trường công bố 78 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 18 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 24,50 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) Điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên | 7520207 | A00; A01; C01 | 24,50 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | — | 22,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,50 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00; A01; C01 | 19,25 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 19,00 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | 7520103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | 7510205 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18,00 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | 7510601 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 17,00 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | 7520116 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | 7520116 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kinh tế công nghiệp | 7510604 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 16,00 |
| Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15,00 |
Xét học bạ 26 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) Điểm đã quy đổi; Điểm môn Toán từ 8;4 điểm trở lên | 7520207 | A00; A01; C01 | 24,50 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | — | 22,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,50 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00; A01; C01 | 19,25 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 19,00 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | 7520103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tồ (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | 7510205 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18,00 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | 7510601 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 17,00 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kinh tế công nghiệp | 7510604 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 16,00 |
| Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | 7520116 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | 7520116 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 26 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch) Điểm đã quy đổi; điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên | 7520207 | A00; A01; C01 | 24,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 khớp gần đúng | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 22,75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | — | 22,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | 7510301 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,50 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,25 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | 7510201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20,00 |
| Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,50 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 7510205 | — | 19,50 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00; A01; C01 | 19,25 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 19,00 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | 7520103 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 18,00 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tồ (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | 7510205 khớp gần đúng | — | 18,00 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 17,00 |
| Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistics) | 7510601 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 17,00 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | 16,00 |
| Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kinh tế công nghiệp | 7510604 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | 16,00 |
| Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | chưa có mã | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | 7520116 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | 7520116 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật vật liệu | 7520309 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00; B03; C01; C02; D01; D07 | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường DTK dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .