Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) 2026

Mã trường GSA. Năm 2026, trường công bố 72 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 22 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,06 đến 27,38 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 24 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01 27,38
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; D01 25,86
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 7840101 A00; A01; C01; D01 25,78
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X06 25,70
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X06 25,50
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 7840104 A00; A01; C01; D01 25,46
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X06 24,76
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 7520201 A00; A01; C01; D01; X06 24,58
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; C01; D01 24,42
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01 24,30
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 7520207 A00; A01; C01; D01; X06 24,20
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 7520116 A00; A01; C01; D01; X06 24,02
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 7480106 A00; A01; C01; X06 23,86
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 23,52
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 7340301 A00; A01; C01; D01 23,18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C01; D01 22,48
Kiến trúc 7580101 A00; A01; V00; V01 22,12
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 7580301 A00; A01; C01; D01; X06 22,04
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 7580205 A00; A01; C01; D01; X06 21,46
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 A00; A01; C01; D01; X06 21,34
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 7580302 A00; A01; C01; D01; X06 21,14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 7580205 A00; A01; C01; D01; X06 19,76
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 7580205 A00; A01; C01; D01; X06 15,12
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A01; C01; D01; X06 15,06
Xét học bạ 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A01; C01; D01 28,25
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00; A01; C01; D01 27,23
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 7840101 A00; A01; C01; D01 27,18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 7520216 khớp gần đúng A00; A01; C01; D01; X06 27,12
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D01; X06 26,99
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 7840104 A00; A01; C01; D01 26,96
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01; X06 26,50
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 7520201 A00; A01; C01; D01; X06 26,38
Kỹ thuật ô tô 7520130 A00; A01; C01; D01 26,27
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A01; C01; D01 26,19
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 7520207 A00; A01; C01; D01; X06 26,12
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 7520116 A00; A01; C01; D01; X06 26,00
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 7480106 A00; A01; C01; X06 25,90
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; C01; D01 25,67
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 7340301 A00; A01; C01; D01 25,44
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; A01; C01; D01 24,98
Kiến trúc 7580101 A00; A01; V00; V01 24,74
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 7580301 A00; A01; C01; D01; X06 24,68
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 A00; A01; C01; D01; X06 24,22
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 7580302 A00; A01; C01; D01; X06 24,08
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 7580205 A00; A01; C01; D01; X06 21,46
Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00; A01; C01; D01; X06 20,02
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 7580205 A00; A01; C01; D01; X06 19,76
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 7580205 A00; A01; C01; D01; X06 15,12
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 24 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 949,33
Kinh doanh quốc tế 7340120 871,79
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 7840101 867,71
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 7520216 khớp gần đúng 863,63
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 853,43
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 7840104 851,38
Công nghệ thông tin 7480201 816,59
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 7520201 807,93
Kỹ thuật ô tô 7520130 800,22
Tài chính - Ngân hàng 7340201 794,44
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) 7520207 789,63
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 7520116 780,96
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) 7480106 773,26
Quản trị kinh doanh 7340101 756,89
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 7340301 742,47
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 713,66
Kiến trúc 7580101 698,84
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 7580301 695,55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 7580205 671,68
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 7580201 666,74
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) 7580302 658,51
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 7580205 601,70
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) 7580205 451,81
Quản lý đô thị và công trình 7580106 449,91

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 72 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 24 mức nằm trong khoảng 15,06 đến 27,38 điểm (trung bình 23,04). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường GSA dùng để làm gì?
GSA là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ