Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa 2026

Mã trường UKH. Năm 2026, trường công bố 51 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 26,41 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 17 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D14; D15; C03; C04 26,41
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; D07; X26; B00; D01 26,41
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; C01; X06 26,32
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15; D09; D10 26,20
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; C04; C03; C01; B03; C02 25,97
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; A07; D14; D15; C03; C04 25,91
Văn học (Báo chí - Truyền thông) 7229030 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22,60
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 7229020 D04; D01; D14; D15; D09; D10 22,06
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 7229040 khớp gần đúng C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22,00
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 7310630 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 20,80
Du lịch 7810101 C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 20,45
Quản trị khách sạn 7810201 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 19,70
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 18,75
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 7220201 D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 18,55
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 7340101 khớp gần đúng D01; A01; D09; D10; A00; X10; X06 18,15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 7420203 B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 15,10
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 7440112 A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 15,00
Xét học bạ 17 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01; D07; X26; B00; D01 28,41
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; D01; D14; D15; C03; C04 28,41
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02; C01; X06 28,32
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01; D14; D15; D09; D10 28,20
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01; C04; C03; C01; B03; C02 27,97
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; A07; D14; D15; C03; C04 27,91
Văn học (Báo chí - Truyền thông) 7229030 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24,60
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 7229020 D04; D01; D14; D15; D09; D10 24,06
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 7229040 khớp gần đúng C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 24,00
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 7310630 C00; C19; X70; C20; X74; D01; D14; D15 22,80
Du lịch 7810101 C00; D14; D15; D01; D10; D09; A01; D07 22,45
Quản trị khách sạn 7810201 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 21,70
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01; D10; D09; B08; A01; D07; A00 20,75
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 7220201 D01; A01; D14; D15; D09; D10; D07 20,55
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 7340101 khớp gần đúng D01; A01; D09; D10; A00; X10; X07 20,15
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 7420203 B00; B08; B02; A02; B04; X13; B03; X14 17,10
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 7440112 A00; B00; D07; X11; X10; A06; C02 17,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 17 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 7140209 928,00
Sư phạm Ngữ văn 7140217 928,00
Sư phạm Vật lý 7140211 927,00
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 926,00
Giáo dục Tiểu học 7140202 922,00
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 919,00
Văn học (Báo chí - Truyền thông) 7229030 819,00
Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 7229020 800,00
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) 7229040 khớp gần đúng 798,00
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 7310630 757,00
Du lịch 7810101 748,00
Quản trị khách sạn 7810201 721,00
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 688,00
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) 7220201 685,00
Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) 7340101 khớp gần đúng 670,00
Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 7420203 566,00
Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 7440112 560,00

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 51 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 17 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 26,41 điểm (trung bình 21,79). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường UKH dùng để làm gì?
UKH là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 100% số dòng của trường này. Toàn bộ chương trình của trường này đều khớp Danh mục.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Trường Đại học Khánh Hòa phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ