Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) 2026

Mã trường BVS. Năm 2026, trường công bố 117 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 9 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 16,25 đến 24,00 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00; A01; D01; X06; X26 24,00
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 23,47
An toàn thông tin 7480202 A00; A01; X06; X26 23,09
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; X06; X26 21,50
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã A00; A01; D01; X06; X26 21,35
Marketing 7340115 A00; A01; D01; X06; X26 21,25
kỹ thuật điện tử viễn thông 7520207 A00; A01; X06; X26 21,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00; A01; X06; X26 20,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; X06; X26 19,80
Marketing 7340115 A00; A01; D01; X06; X26 18,75
Công nghệ internet vạn vật (IoT) chưa có mã A00; A01; X06; X26 17,25
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; D01; X06; X26 17,20
Kế toán 7340301 A00; A01; D01; X06; X26 16,25
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 92,71
Công nghệ thông tin 7480201 90,91
An toàn thông tin 7480202 89,77
Công nghệ thông tin 7480201 85,00
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã 84,55
Marketing 7340115 84,25
kỹ thuật điện tử viễn thông 7520207 83,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 81,22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80,91
Marketing 7340115 79,27
Công nghệ internet vạn vật (IoT) chưa có mã 76,94
Quản trị kinh doanh 7340101 76,86
Kế toán 7340301 75,38
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 836,28
Công nghệ thông tin 7480201 814,86
An toàn thông tin 7480202 800,42
Công nghệ thông tin 7480201 740,00
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã 734,30
Marketing 7340115 730,50
kỹ thuật điện tử viễn thông 7520207 721,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 690,66
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 686,13
Marketing 7340115 662,33
Công nghệ internet vạn vật (IoT) chưa có mã 628,33
Quản trị kinh doanh 7340101 627,19
Kế toán 7340301 605,66
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện 7320104 66,52
Công nghệ thông tin 7480201 65,36
An toàn thông tin 7480202 64,61
Công nghệ thông tin 7480201 61,47
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã 61,17
Marketing 7340115 60,98
kỹ thuật điện tử viễn thông 7520207 60,48
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 58,44
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 58,02
Marketing 7340115 55,80
Công nghệ internet vạn vật (IoT) chưa có mã 52,63
Quản trị kinh doanh 7340101 52,53
Kế toán 7340301 50,52
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền th��ng đa phương tiện chưa có mã 21,14
Công nghệ thông tin 7480201 20,47
An toàn thông tin 7480202 20,19
Công nghệ thông tin 7480201 19,00
Công nghệ đa phương tiện chưa có mã 18,88
Marketing 7340115 18,81
kỹ thuật điện tử viễn thông 7520207 18,62
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 17,88
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 17,74
Marketing 7340115 16,98
Công nghệ internet vạn vật (IoT) chưa có mã 15,90
Quản trị kinh doanh 7340101 15,86
Kế toán 7340301 15,18
Xét tuyển kết hợp 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện (Kết hợp CCTA và học bạ) 7320104 26,85
Công nghệ thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) 7480201 26,48
An toàn thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) 7480202 26,22
Công nghệ thông tin (Kết hợp CCTA và học bạ) 7480201 25,16
Công nghệ đa phương tiện (Kết hợp CCTA và học bạ) chưa có mã 25,06
Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ) 7340115 25,00
kỹ thuật điện tử viễn thông (Kết hợp CCTA và học bạ) 7520207 24,83
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kết hợp CCTA và học bạ) 7510301 24,27
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kết hợp CCTA và học bạ) 7520216 24,18
Marketing (Kết hợp CCTA và học bạ) 7340115 23,72
Công nghệ internet vạn vật (IoT) (Kết hợp CCTA và học bạ) chưa có mã 23,05
Quản trị kinh doanh (Kết hợp CCTA và học bạ) 7340101 23,03
Kế toán (Kết hợp CCTA và học bạ) 7340301 22,61
Chứng chỉ quốc tế 26 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ ACT 7320104 28,57
Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT 7480201 27,97
An toàn thông tin Chứng chỉ ACT 7480202 27,59
Công nghệ thông tin Chứng chỉ ACT 7480201 26,00
Công nghệ đa phương tiện Chứng chỉ ACT chưa có mã 25,85
Marketing Chứng chỉ ACT 7340115 25,75
kỹ thuật điện tử viễn thông Chứng chỉ ACT 7520207 25,50
Quản trị kinh doanh Chứng chỉ ACT 7340101 25,00
Marketing Chứng chỉ ACT 7340115 25,00
Kế toán Chứng ch��� ACT 7340301 25,00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chứng chỉ ACT 7510301 25,00
Công nghệ internet vạn vật (IoT) Chứng chỉ ACT chưa có mã 25,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ ACT 7520216 25,00
Truyền thông đa phương tiện Chứng chỉ SAT 7320104 1278.57
Công nghệ đa phương tiện Chứng chỉ SAT chưa có mã 1164
Quản trị kinh doanh Chứng chỉ SAT 7340101 1130
Marketing Chứng chỉ SAT 7340115 1160
Marketing Chứng chỉ SAT 7340115 1130
Kế toán Chứng chỉ SAT 7340301 1130
Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT 7480201 1248.8
Công nghệ thông tin Chứng chỉ SAT 7480201 1170
An toàn thông tin Chứng chỉ SAT 7480202 1233.6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Chứng chỉ SAT 7510301 1130
kỹ thuật điện tử viễn thông Chứng chỉ SAT 7520207 1150
Công nghệ internet vạn vật (IoT) Chứng chỉ SAT chưa có mã 1130
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chứng chỉ SAT 7520216 1130
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 13 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Truyền thông đa phương tiện Xét tuyển tài năng 7320104 53,21
Công nghệ đa phương tiện Xét tuyển tài năng chưa có mã 42,50
Quản trị kinh doanh Xét tuyển tài năng 7340101 42,50
Marketing Xét tuyển tài năng 7340115 42,50
Marketing Xét tuyển tài năng 7340115 42,50
Kế toán Xét tuyển tài năng 7340301 42,50
Công nghệ thông tin Xét tuyển tài năng 7480201 42,50
Công nghệ thông tin Xét tuyển tài năng 7480201 42,50
An toàn thông tin Xét tuyển tài năng 7480202 42,50
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Xét tuyển tài năng 7510301 42,50
kỹ thuật điện tử viễn thông Xét tuyển tài năng 7520207 42,50
Công nghệ internet vạn vật (IoT) Xét tuyển tài năng chưa có mã 42,50
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Xét tuyển tài năng 7520216 42,50

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 117 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức nằm trong khoảng 16,25 đến 24,00 điểm (trung bình 20,38). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường BVS dùng để làm gì?
BVS là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 84% số dòng của trường này. 19 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ