Mã trường DYD. Năm 2026, trường công bố 68 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 17 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,50 đến 20,50 điểm.
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Y khoa | 7720101 | B08; A02; B00; X16 | 20,50 |
| Dược học | 7720201 | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 19,00 |
| Điều dưỡng | 7720301 | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 17,00 |
| Đông phương học | 7310608 | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 15,50 |
| Quan hệ công chúng | 7310206 | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 15,50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 15,50 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 15,50 |
| Luật kinh tế | 7380107 | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 15,50 |
| Công nghệ sinh học | 7420201 | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15,50 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15,50 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15,50 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15,50 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15,50 |
| Kiến trúc | 7580101 | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15,50 |
| Thiết kế nội thất | 7580108 | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15,50 |
| Tâm lý học | 7310401 | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 15,50 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 15,50 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng 19.88 | 7720301 | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm 18 | 7540101 | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18,00 |
| Kiến trúc 18 | 7580101 | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18,00 |
| Kiến trúc 18 | 7580101 | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18,00 |
| Thiết kế nội thất 18 | 7580108 | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18,00 |
| Thiết kế nội thất 18 | 7580108 | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 18,00 |
| Y khoa 23.53 | 7720101 | B08; A02; B00; X16 | 18,00 |
| Y khoa 23.53 | 7720101 | B08; A02; B00; X16 | 18,00 |
| Dược học 22.27 | 7720201 | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18,00 |
| Dược học 22.27 | 7720201 | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh 18 | 7220201 | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 18,00 |
| Điều dưỡng 19.88 | 7720301 | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 | 7810103 | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 | 7810103 | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 18,00 |
| Ngôn ngữ Anh 18 | 7220201 | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử 18 | 7520114 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18,00 |
| Tâm lý học 18 | 7310401 | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 18,00 |
| Tâm lý học 18 | 7310401 | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 18,00 |
| Đông phương học 18 | 7310608 | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 18,00 |
| Đông phương học 18 | 7310608 | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng 18 | 7310206 | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 18,00 |
| Quan hệ công chúng 18 | 7310206 | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh 18 | 7340101 | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 18,00 |
| Quản trị kinh doanh 18 | 7340101 | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 18,00 |
| Luật kinh tế 18 | 7380107 | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học 18 | 7420201 | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18,00 |
| Công nghệ sinh học 18 | 7420201 | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin 18 | 7480201 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18,00 |
| Công nghệ thông tin 18 | 7480201 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 | 7510205 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 | 7510205 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18,00 |
| Luật kinh tế 18 | 7380107 | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 18,00 |
| Công nghệ thực phẩm 18 | 7540101 | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 18,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử 18 | 7520114 | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 18,00 |
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Dược học 19 | 7720201 | — | 20,00 |
| Y khoa 20 | 7720101 | — | 20,00 |
| Điều dưỡng 16 | 7720301 | — | 18,00 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 | 7810103 | — | 15,00 |
| Thiết kế nội thất 15 | 7580108 | — | 15,00 |
| Kiến trúc 15 | 7580101 | — | 15,00 |
| Công nghệ thực phẩm 15 | 7540101 | — | 15,00 |
| Kỹ thuật cơ điện tử 15 | 7520114 | — | 15,00 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 | 7510205 | — | 15,00 |
| Công nghệ thông tin 15 | 7480201 | — | 15,00 |
| Công nghệ sinh học 15 | 7420201 | — | 15,00 |
| Luật kinh tế 15 | 7380107 | — | 15,00 |
| Quản trị kinh doanh 15 | 7340101 | — | 15,00 |
| Quan hệ công chúng 15 | 7310206 | — | 15,00 |
| Đông phương học 15 | 7310608 | — | 15,00 |
| Tâm lý học 15 | 7310401 | — | 15,00 |
| Ngôn ngữ Anh 15 | 7220201 | — | 15,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 722 | Nhân văn |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 738 | Pháp luật |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 752 | Kỹ thuật |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 772 | Sức khỏe |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .