Điểm chuẩn Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội 2026
Mã trường QHS. Năm 2026, trường công bố 42 mức điểm trúng tuyển theo 2 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 10 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 19,50 đến 27,55 điểm.
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức
Điểm thi tốt nghiệp THPT 12 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | 7140209 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01 | 27,55 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 27,19 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 27,18 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | A07; C00; C03; D09; D14 | 27,18 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | A00; B00; C02; D07 | 27,16 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | A00; A01; A02; C01 | 26,72 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | A00; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 25,85 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | A00; A02; B00 | 25,55 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | A02; B00; B03; B08 | 25,55 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | A07; C00 | 25,28 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | chưa có mã | A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 22,25 |
| Khoa học giáo dục và khác | chưa có mã | A00; A01; B00; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D04 | 19,50 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 30 mức
| Chương trình / ngành | Mã ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | 7140209 | Q21 | 123,00 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Q21 | 120,00 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Q21 | 119,00 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Q08; Q09; Q10 | 115,00 |
| Sư phạm Lịch sử | 7140218 | Q08; Q09; Q10 | 115,00 |
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | Q08; Q09; Q10 | 115,00 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | Q02; Q03 | 110,00 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | Q21 | 110,00 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | Q02; Q03 | 108,00 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Q02; Q03 | 108,00 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 106,00 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | Q08; Q09; Q10 | 105,00 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | Q02; Q03 | 105,00 |
| Sư phạm Hoá học | 7140212 khớp gần đúng | Q01; Q06; Q07 | 103,00 |
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 103,00 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 7140249 khớp gần đúng | Q08; Q09; Q10 | 100,00 |
| Sư phạm Vật lí | 7140211 khớp gần đúng | Q01; Q04; Q05 | 100,00 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | Q02; Q03 | 99,00 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | Q02; Q03 | 97,00 |
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 95,00 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 93,00 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 7140247 | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 93,00 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | chưa có mã | Q21 | 86,00 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | chưa có mã | Q08; Q09; Q10 | 79,00 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | chưa có mã | Q02; Q03 | 78,00 |
| Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | chưa có mã | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 76,00 |
| Khoa học giáo dục và khác | chưa có mã | Q21 | 70,00 |
| Khoa học giáo dục và khác | chưa có mã | Q02; Q03 | 67,00 |
| Khoa học giáo dục và khác | chưa có mã | Q08; Q09; Q10 | 66,00 |
| Khoa học giáo dục và khác | chưa có mã | Q01; Q04; Q05; Q06; Q07 | 66,00 |
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.
Lĩnh vực đào tạo của trường
| Mã | Lĩnh vực đào tạo |
|---|---|
| 714 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
Câu hỏi thường gặp
Điểm chuẩn Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội năm 2026 là bao nhiêu?
Mã trường QHS dùng để làm gì?
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (nguồn của cột mã ngành)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Điểm chuẩn năm 2026 là dữ liệu tổng hợp, không phải văn bản. Con số chính thức là thông báo điểm trúng tuyển của Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội.
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · tra cứu mã ngành · điểm chuẩn trường khác
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .