Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2026

Mã trường HVQ. Năm 2026, trường công bố 35 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển , đối chiếu được 6 mã ngành trong Danh mục của Bộ GD&ĐT . Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 15,00 đến 25,50 điểm.

Điểm trúng tuyển theo từng phương thức

Điểm thi tốt nghiệp THPT 7 mức

Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D14; X78; X25 25,50
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; B00; C00; D01; X70; X74 24,87
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) chưa có mã A00; B00; C00; D01; X70; X74 24,83
Quản lý giáo dục 7140114 A00; A01; C00; D01; X70; X74 24,68
Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; C00; D01; X70; X74 24,38
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D10; X26; X06 15,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D10; X25; X26 21.4625
Xét học bạ 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D14; X78; X25 26,40
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; B00; C00; D01; X70; X74 25,90
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) chưa có mã A00; B00; C00; D01; X70; X74 25,86
Quản lý giáo dục 7140114 A00; A01; C00; D01; X70; X74 25,74
Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; C00; D01; X70; X74 25,50
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D10; X25; X26 23,17
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D10; X26; X06 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 91,30
Tâm lý học giáo dục 7310403 86,48
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) chưa có mã 86,32
Quản lý giáo dục 7140114 85,72
Quản trị văn phòng 7340406 84,52
Công nghệ thông tin 7480201 53,60
Kinh tế 7310101 73.5597
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 63,24
Công nghệ thông tin 7480201 37,50
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) chưa có mã 58.7377
Quản trị văn phòng 7340406 57.6199
Tâm lý học giáo dục 7310403 58.8371
Kinh tế 7310101 50.8169
Quản lý giáo dục 7140114 58.3651
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 7 mức
Chương trình / ngành Mã ngành Tổ hợp Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01; D01; D10; D14; X78; X25 24,60
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00; B00; C00; D01; X70; X74 23,87
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) chưa có mã A00; B00; C00; D01; X70; X74 23,83
Quản lý giáo dục 7140114 A00; A01; C00; D01; X70; X74 23,68
Quản trị văn phòng 7340406 A00; A01; C00; D01; X70; X74 23,38
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D10; X26; X06 14,00
Kinh tế 7310101 A00; A01; D01; D10; X25; X26 20.4625

Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng. Cột mã ngành do site đối chiếu với Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT); dòng ghi “chưa có mã” là chương trình không khớp ngành nào trong Danh mục chính thức, không phải lỗi dữ liệu.

Lĩnh vực đào tạo của trường

Câu hỏi thường gặp

Điểm chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục năm 2026 là bao nhiêu?
Trường công bố 35 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức xét tuyển khác nhau, nên không có một con số duy nhất. Riêng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 6 mức nằm trong khoảng 15,00 đến 25,50 điểm (trung bình 23,21). Xem bảng đầy đủ theo từng phương thức ở trên.
Mã trường HVQ dùng để làm gì?
HVQ là mã cơ sở đào tạo, dùng khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã trường khác với mã ngành — mã ngành là mã 7 chữ số của ngành đào tạo, giống nhau ở mọi trường cùng đào tạo ngành đó.
Vì sao một số dòng không có mã ngành?
Trang đối chiếu được mã ngành cho 86% số dòng của trường này. 5 dòng còn lại là chương trình mà tên không khớp ngành nào trong Danh mục ngành chính thức: có thể là ngành thí điểm, là chuyên ngành bên trong một ngành (Danh mục chỉ phân loại tới cấp ngành), hoặc là tên chương trình chứ không phải tên ngành. Xem giải thích cơ chế ngành thí điểm.
Trường có ngành nào phải đạt ngưỡng đầu vào của Bộ không?
Có. Trường tuyển sinh ngành thuộc lĩnh vực mà khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT quy định phải có ngưỡng đầu vào: Chương trình đào tạo giáo viên — Bộ trưởng Bộ GDĐT quyết định ngưỡng đầu vào. Thí sinh phải đạt ngưỡng do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của trường.
Điểm chuẩn trên trang có phải thông báo chính thức của trường?
Không. Đây là dữ liệu tổng hợp để tra cứu. Văn bản có giá trị là thông báo điểm trúng tuyển do chính Học Viện Quản Lý Giáo Dục phát hành. Phần dữ liệu pháp lý trên site là mã ngành, bóc nguyên văn từ Thông tư trong kho văn bản.

Căn cứ pháp lý

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ